字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 4

设备早不下线,晚不下线,大家刚开始用就下线了Công nghệ & AI: 人工智能、存储、流量

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
AI & dữ liệu

存储

cúnchǔ
ĐỘNG TỪlưu trữ
Ví dụ

píngtái huì zìdòng cúnchǔ yònghù shùjù yě huì tǒngjì měi tiān de wǎngluò liúliàng

平台会自动存储用户数据,也会统计每天的网络流量。Nền tảng tự động lưu trữ dữ liệu người dùng và cũng thống kê lưu lượng mạng hằng ngày.
AI & dữ liệu

流量

liúliàng
DANH TỪlưu lượng; lưu lượng truy cập/dữ liệu
Ví dụ

píngtái huì zìdòng cúnchǔ yònghù shùjù yě huì tǒngjì měi tiān de wǎngluò liúliàng

平台会自动存储用户数据,也会统计每天的网络流量。Nền tảng tự động lưu trữ dữ liệu người dùng và cũng thống kê lưu lượng mạng hằng ngày.
AI & dữ liệu

人工智能

réngōng zhìnéng
TỪ / CỤM TỪtrí tuệ nhân tạo
Ví dụ

réngōng zhìnéng kěyǐ chǔlǐ dàliàng shùjù dàn bù néng dàitì rén de zhìlì pànduàn

人工智能可以处理大量数据,但不能代替人的智力判断。Trí tuệ nhân tạo có thể xử lý lượng lớn dữ liệu nhưng không thể thay thế phán đoán bằng trí tuệ con người.
Ví dụ

zhè zhǒng chuàngzuò shǒufǎ bǎ réngōng zhìnéng hé chuántǒng shèjì jiéhé qǐlái

这种创作手法把人工智能和传统设计结合起来。Thủ pháp sáng tạo này kết hợp trí tuệ nhân tạo với thiết kế truyền thống.
AI & dữ liệu

网

wǎng
DANH TỪ · ĐỘNG TỪlưới; mạng
Ví dụ

shèbèi zhōubiān yǒu yī zhāng wǎng shǐyòng shí bù yào bǎ shǒu shēn jìnqù

设备周边有一张网,使用时不要把手伸进去。Xung quanh thiết bị có một tấm lưới; khi sử dụng đừng đưa tay vào trong.
AI & dữ liệu

智力

zhìlì
DANH TỪtrí lực; trí thông minh
Ví dụ

réngōng zhìnéng kěyǐ chǔlǐ dàliàng shùjù dàn bù néng dàitì rén de zhìlì pànduàn

人工智能可以处理大量数据,但不能代替人的智力判断。Trí tuệ nhân tạo có thể xử lý lượng lớn dữ liệu nhưng không thể thay thế phán đoán bằng trí tuệ con người.
Giao diện & phương pháp

技巧

jìqiǎo
DANH TỪkỹ xảo; kỹ năng; mẹo
Ví dụ

xìtǒng yòng xīn de jìqiǎo pànduàn nóngchǎnpǐn de chǎndì

系统用新的技巧判断农产品的产地。Hệ thống dùng kỹ thuật mới để xác định xuất xứ của nông sản.
Giao diện & phương pháp

栏

lán
DANH TỪcột; mục; lan can
Ví dụ

wǎngyè zuǒbian zhè yī lán xiǎnshì shèbèi shìfǒu yǐjīng xiàxiàn

网页左边这一栏显示设备是否已经下线。Mục bên trái trang web hiển thị thiết bị đã ngoại tuyến hay chưa.
Giao diện & phương pháp

手法

shǒufǎ
DANH TỪthủ pháp; cách làm
Ví dụ

zhè zhǒng chuàngzuò shǒufǎ bǎ réngōng zhìnéng hé chuántǒng shèjì jiéhé qǐlái

这种创作手法把人工智能和传统设计结合起来。Thủ pháp sáng tạo này kết hợp trí tuệ nhân tạo với thiết kế truyền thống.
Giao diện & phương pháp

下线

xiàxiàn
ĐỘNG TỪrời dây chuyền; ngoại tuyến; ngừng hoạt động trực tuyến
Ví dụ

wǎngyè zuǒbian zhè yī lán xiǎnshì shèbèi shìfǒu yǐjīng xiàxiàn

网页左边这一栏显示设备是否已经下线。Mục bên trái trang web hiển thị thiết bị đã ngoại tuyến hay chưa.
Ví dụ

shèbèi zǎo bù xiàxiàn wǎn bù xiàxiàn dàjiā gāng kāishǐ yòng jiù xiàxiàn le

设备早不下线,晚不下线,大家刚开始用就下线了。Thiết bị chẳng ngoại tuyến sớm cũng chẳng ngoại tuyến muộn, đúng lúc mọi người vừa bắt đầu dùng thì lại ngoại tuyến.
Giao diện & phương pháp

周边

zhōubiān
DANH TỪkhu vực xung quanh; xung quanh
Ví dụ

shèbèi zhōubiān yǒu yī zhāng wǎng shǐyòng shí bù yào bǎ shǒu shēn jìnqù

设备周边有一张网,使用时不要把手伸进去。Xung quanh thiết bị có một tấm lưới; khi sử dụng đừng đưa tay vào trong.
Sản xuất & năng lượng

落后

luòhòu
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪlạc hậu; tụt lại
Ví dụ

zhè jiā gōngchǎng zhèngzài kāifā xīnnéngyuán shèbèi bù xiǎng zài jìshù shàng jìxù luòhòu

这家工厂正在开发新能源设备,不想在技术上继续落后。Nhà máy này đang phát triển thiết bị năng lượng mới và không muốn tiếp tục tụt hậu về công nghệ.
Sản xuất & năng lượng

农产品

nóngchǎnpǐn
DANH TỪnông sản
Ví dụ

xìtǒng yòng xīn de jìqiǎo pànduàn nóngchǎnpǐn de chǎndì

系统用新的技巧判断农产品的产地。Hệ thống dùng kỹ thuật mới để xác định xuất xứ của nông sản.
Sản xuất & năng lượng

喷

pēn
ĐỘNG TỪphun; xịt
Ví dụ

gōngchǎng yòng zhìnéng shèbèi bǎ shuǐní pēn dào qiáng shàng

工厂用智能设备把水泥喷到墙上。Nhà máy dùng thiết bị thông minh phun xi măng lên tường.
Sản xuất & năng lượng

水泥

shuǐní
DANH TỪxi măng
Ví dụ

gōngchǎng yòng zhìnéng shèbèi bǎ shuǐní pēn dào qiáng shàng

工厂用智能设备把水泥喷到墙上。Nhà máy dùng thiết bị thông minh phun xi măng lên tường.
Sản xuất & năng lượng

新能源

xīnnéngyuán
DANH TỪnăng lượng mới
Ví dụ

zhè jiā gōngchǎng zhèngzài kāifā xīnnéngyuán shèbèi bù xiǎng zài jìshù shàng jìxù luòhòu

这家工厂正在开发新能源设备,不想在技术上继续落后。Nhà máy này đang phát triển thiết bị năng lượng mới và không muốn tiếp tục tụt hậu về công nghệ.
Hàng hóa & di chuyển mở rộng

产地

chǎndì
DANH TỪnơi sản xuất; xuất xứ
Ví dụ

xìtǒng yòng xīn de jìqiǎo pànduàn nóngchǎnpǐn de chǎndì

系统用新的技巧判断农产品的产地。Hệ thống dùng kỹ thuật mới để xác định xuất xứ của nông sản.
Hàng hóa & di chuyển mở rộng

航空

hángkōng
ĐỘNG TỪhàng không
Ví dụ

hángkōng gōngsī tíxǐng lǚkè bù yào xiédài wēixiǎn zhìpǐn shàng fēijī

航空公司提醒旅客不要携带危险制品上飞机。Hãng hàng không nhắc hành khách không mang sản phẩm nguy hiểm lên máy bay.
Hàng hóa & di chuyển mở rộng

怀

huái
DANH TỪ · ĐỘNG TỪlòng/ngực; ôm; mang trong lòng
Ví dụ

tā huái lǐ bào zhe diànnǎo zhǔnbèi gěi dàjiā jièshào xīn xìtǒng

她怀里抱着电脑,准备给大家介绍新系统。Cô ấy ôm máy tính trước ngực, chuẩn bị giới thiệu hệ thống mới cho mọi người.
Hàng hóa & di chuyển mở rộng

携带

xiédài
ĐỘNG TỪmang theo; mang bên mình
Ví dụ

hángkōng gōngsī tíxǐng lǚkè bù yào xiédài wēixiǎn zhìpǐn shàng fēijī

航空公司提醒旅客不要携带危险制品上飞机。Hãng hàng không nhắc hành khách không mang sản phẩm nguy hiểm lên máy bay.
Hàng hóa & di chuyển mở rộng

制品

zhìpǐn
DANH TỪsản phẩm chế tạo; chế phẩm
Ví dụ

hángkōng gōngsī tíxǐng lǚkè bù yào xiédài wēixiǎn zhìpǐn shàng fēijī

航空公司提醒旅客不要携带危险制品上飞机。Hãng hàng không nhắc hành khách không mang sản phẩm nguy hiểm lên máy bay.