字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 1

出游前先看路况,旅途中遇到问题要冷静处理Hành trình & giao thông: 旅程、路况、刹车

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Hành trình & đánh giá

出游

chūyóu
ĐỘNG TỪđi chơi; đi du lịch
Ví dụ

chūyóu qián yào xiān liǎojiě lùkuàng

出游前要先了解路况。Trước khi đi chơi cần tìm hiểu tình hình đường sá.
Hành trình & đánh giá

风光

fēngguāng
DANH TỪphong cảnh; cảnh sắc
Ví dụ

zhè cì lǚchéng hěn cháng dàn lǚtú fēngguāng hěn hǎo

这次旅程很长,但旅途风光很好。Hành trình lần này dài nhưng phong cảnh dọc đường rất đẹp.
Hành trình & đánh giá

衡量

héngliáng
ĐỘNG TỪcân nhắc; đo lường
Ví dụ

xuǎnzé lùxiàn shí yào héngliáng shíjiān hé ānquán

选择路线时要衡量时间和安全。Khi chọn tuyến đường cần cân nhắc thời gian và an toàn.
Hành trình & đánh giá

看待

kàndài
ĐỘNG TỪnhìn nhận; đối đãi
Ví dụ

wǒmen yīnggāi kèguān kàndài zhè jiàn shì

我们应该客观看待这件事。Chúng ta nên nhìn nhận việc này một cách khách quan.
Hành trình & đánh giá

旅程

lǚchéng
DANH TỪhành trình
Ví dụ

zhè cì lǚchéng hěn cháng dàn lǚtú fēngguāng hěn hǎo

这次旅程很长,但旅途风光很好。Hành trình lần này dài nhưng phong cảnh dọc đường rất đẹp.
Đường sá & vận hành

倒车

dǎochē
ĐỘNG TỪlùi xe
Ví dụ

dǎochē shí yào màn yùdào qíngkuàng yào jíshí shāchē

倒车时要慢,遇到情况要及时刹车。Khi lùi xe cần chậm; gặp tình huống phải phanh kịp thời.
Đường sá & vận hành

货车

huòchē
DANH TỪxe tải
Ví dụ

kèchē hé huòchē dōu zài zhèngcháng yùnyíng

客车和货车都在正常运营。Xe khách và xe tải đều đang vận hành bình thường.
Đường sá & vận hành

客车

kèchē
DANH TỪxe khách
Ví dụ

kèchē hé huòchē dōu zài zhèngcháng yùnyíng

客车和货车都在正常运营。Xe khách và xe tải đều đang vận hành bình thường.
Đường sá & vận hành

路况

lùkuàng
DANH TỪtình hình đường sá
Ví dụ

chūyóu qián yào xiān liǎojiě lùkuàng

出游前要先了解路况。Trước khi đi chơi cần tìm hiểu tình hình đường sá.
Đường sá & vận hành

运营

yùnyíng
ĐỘNG TỪvận hành; khai thác
Ví dụ

kèchē hé huòchē dōu zài zhèngcháng yùnyíng

客车和货车都在正常运营。Xe khách và xe tải đều đang vận hành bình thường.
Phương tiện & thao tác

摩托车

mótuōchē
DANH TỪxe máy; mô tô
Ví dụ

tā qí mótuōchē qù yěwài

他骑摩托车去野外。Anh ấy đi xe máy ra ngoài trời hoang dã.
Phương tiện & thao tác

刹车

shāchē
ĐỘNG TỪ · DANH TỪphanh; đạp phanh
Ví dụ

dǎochē shí yào màn yùdào qíngkuàng yào jíshí shāchē

倒车时要慢,遇到情况要及时刹车。Khi lùi xe cần chậm; gặp tình huống phải phanh kịp thời.
Phương tiện & thao tác

踩

cǎi
ĐỘNG TỪgiẫm; đạp
Ví dụ

bù yào cǎi cǎodì yě bù yào suíbiàn shí dōngxi

不要踩草地,也不要随便拾东西。Đừng giẫm lên cỏ và cũng đừng tùy tiện nhặt đồ.
Phương tiện & thao tác

拾

shí
ĐỘNG TỪnhặt; lượm
Ví dụ

bù yào cǎi cǎodì yě bù yào suíbiàn shí dōngxi

不要踩草地,也不要随便拾东西。Đừng giẫm lên cỏ và cũng đừng tùy tiện nhặt đồ.
Phương tiện & thao tác

晕车

yùnchē
ĐỘNG TỪsay xe
Ví dụ

tā róngyì yùnchē suǒyǐ zuò chē qián bù chī tài duō

她容易晕车,所以坐车前不吃太多。Cô ấy dễ say xe nên trước khi đi xe không ăn quá nhiều.
Nội dung & không gian

解

jiě
ĐỘNG TỪgiải; giải đáp
Ví dụ

zhè gè shìxiàng shèjí yī dào nántí wǒ zànshí bù néng jiě

这个事项涉及一道难题,我暂时不能解。Hạng mục này liên quan đến một bài toán khó mà tạm thời tôi chưa thể giải.
Nội dung & không gian

旅途

lǚtú
DANH TỪđường đi; hành trình trên đường
Ví dụ

zhè cì lǚchéng hěn cháng dàn lǚtú fēngguāng hěn hǎo

这次旅程很长,但旅途风光很好。Hành trình lần này dài nhưng phong cảnh dọc đường rất đẹp.
Nội dung & không gian

涉及

shèjí
ĐỘNG TỪliên quan đến; đề cập tới
Ví dụ

zhè gè shìxiàng shèjí yī dào nántí wǒ zànshí bù néng jiě

这个事项涉及一道难题,我暂时不能解。Hạng mục này liên quan đến một bài toán khó mà tạm thời tôi chưa thể giải.
Nội dung & không gian

事项

shìxiàng
DANH TỪhạng mục; sự việc cần xử lý
Ví dụ

zhè gè shìxiàng shèjí yī dào nántí wǒ zànshí bù néng jiě

这个事项涉及一道难题,我暂时不能解。Hạng mục này liên quan đến một bài toán khó mà tạm thời tôi chưa thể giải.
Nội dung & không gian

野外

yěwài
DANH TỪngoài trời; nơi hoang dã
Ví dụ

tā qí mótuōchē qù yěwài

他骑摩托车去野外。Anh ấy đi xe máy ra ngoài trời hoang dã.