字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 5

科普不只讲结论,还要解释原理、检测过程和验证结果Khoa học & nghiên cứu: 科普、检测、验证

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Phương pháp nghiên cứu

检测

jiǎncè
ĐỘNG TỪkiểm tra; đo kiểm; phát hiện
Ví dụ

kēpǔ wénzhāng xiān jiěshì yuánlǐ zài jièshào zěnyàng jiǎncè hé yànzhèng jiéguǒ

科普文章先解释原理,再介绍怎样检测和验证结果。Bài phổ biến khoa học trước hết giải thích nguyên lý, rồi giới thiệu cách kiểm tra và xác minh kết quả.
Ví dụ

kòngzhì chuánrǎn bìng de qiántí shì jíshí jiǎncè bìng yòng shùjù yànzhèng pànduàn

控制传染病的前提是及时检测,并用数据验证判断。Tiền đề để kiểm soát bệnh truyền nhiễm là kiểm tra kịp thời và dùng dữ liệu xác minh phán đoán.
Phương pháp nghiên cứu

检验

jiǎnyàn
ĐỘNG TỪkiểm nghiệm; kiểm tra
Ví dụ

zhuānjiā dào xiànchǎng kǎochá yǐhòu hái yào bǎ cáiliào sòng qù jiǎnyàn

专家到现场考察以后,还要把材料送去检验。Sau khi khảo sát hiện trường, chuyên gia còn phải gửi vật liệu đi kiểm nghiệm.
Phương pháp nghiên cứu

考察

kǎochá
ĐỘNG TỪkhảo sát; khảo cứu
Ví dụ

zhuānjiā dào xiànchǎng kǎochá yǐhòu hái yào bǎ cáiliào sòng qù jiǎnyàn

专家到现场考察以后,还要把材料送去检验。Sau khi khảo sát hiện trường, chuyên gia còn phải gửi vật liệu đi kiểm nghiệm.
Phương pháp nghiên cứu

验证

yànzhèng
ĐỘNG TỪxác minh; kiểm chứng
Ví dụ

kēpǔ wénzhāng xiān jiěshì yuánlǐ zài jièshào zěnyàng jiǎncè hé yànzhèng jiéguǒ

科普文章先解释原理,再介绍怎样检测和验证结果。Bài phổ biến khoa học trước hết giải thích nguyên lý, rồi giới thiệu cách kiểm tra và xác minh kết quả.
Ví dụ

kòngzhì chuánrǎn bìng de qiántí shì jíshí jiǎncè bìng yòng shùjù yànzhèng pànduàn

控制传染病的前提是及时检测,并用数据验证判断。Tiền đề để kiểm soát bệnh truyền nhiễm là kiểm tra kịp thời và dùng dữ liệu xác minh phán đoán.
Phương pháp nghiên cứu

原理

yuánlǐ
DANH TỪnguyên lý
Ví dụ

kēpǔ wénzhāng xiān jiěshì yuánlǐ zài jièshào zěnyàng jiǎncè hé yànzhèng jiéguǒ

科普文章先解释原理,再介绍怎样检测和验证结果。Bài phổ biến khoa học trước hết giải thích nguyên lý, rồi giới thiệu cách kiểm tra và xác minh kết quả.
Ví dụ

wúlùn xué lǐkē háishi wénkē zhè mén bìxiū kè dōu yāoqiú xuéshēng lǐjiě jīběn yuánlǐ

无论学理科还是文科,这门必修课都要求学生理解基本原理。Dù học khối tự nhiên hay khối xã hội, môn bắt buộc này đều yêu cầu sinh viên hiểu các nguyên lý cơ bản.
Học thuật & giáo dục

必修

bìxiū
TÍNH TỪbắt buộc; phải học (môn học)
Ví dụ

wúlùn xué lǐkē háishi wénkē zhè mén bìxiū kè dōu yāoqiú xuéshēng lǐjiě jīběn yuánlǐ

无论学理科还是文科,这门必修课都要求学生理解基本原理。Dù học khối tự nhiên hay khối xã hội, môn bắt buộc này đều yêu cầu sinh viên hiểu các nguyên lý cơ bản.
Học thuật & giáo dục

科普

kēpǔ
ĐỘNG TỪphổ biến khoa học; phổ cập kiến thức khoa học
Ví dụ

kēpǔ wénzhāng xiān jiěshì yuánlǐ zài jièshào zěnyàng jiǎncè hé yànzhèng jiéguǒ

科普文章先解释原理,再介绍怎样检测和验证结果。Bài phổ biến khoa học trước hết giải thích nguyên lý, rồi giới thiệu cách kiểm tra và xác minh kết quả.
Học thuật & giáo dục

理科

lǐkē
DANH TỪkhối tự nhiên; khoa học tự nhiên
Ví dụ

wúlùn xué lǐkē háishi wénkē zhè mén bìxiū kè dōu yāoqiú xuéshēng lǐjiě jīběn yuánlǐ

无论学理科还是文科,这门必修课都要求学生理解基本原理。Dù học khối tự nhiên hay khối xã hội, môn bắt buộc này đều yêu cầu sinh viên hiểu các nguyên lý cơ bản.
Ví dụ

wǒ de zhízi gāng shàng zhōngxué zhèngzài kǎolǜ yǐhòu xuǎn lǐkē háishi wénkē

我的侄子刚上中学,正在考虑以后选理科还是文科。Cháu trai của tôi vừa vào trung học và đang cân nhắc sau này chọn khối tự nhiên hay khối xã hội.
Học thuật & giáo dục

文科

wénkē
DANH TỪkhối xã hội; khoa học xã hội và nhân văn
Ví dụ

wúlùn xué lǐkē háishi wénkē zhè mén bìxiū kè dōu yāoqiú xuéshēng lǐjiě jīběn yuánlǐ

无论学理科还是文科,这门必修课都要求学生理解基本原理。Dù học khối tự nhiên hay khối xã hội, môn bắt buộc này đều yêu cầu sinh viên hiểu các nguyên lý cơ bản.
Ví dụ

wǒ de zhízi gāng shàng zhōngxué zhèngzài kǎolǜ yǐhòu xuǎn lǐkē háishi wénkē

我的侄子刚上中学,正在考虑以后选理科还是文科。Cháu trai của tôi vừa vào trung học và đang cân nhắc sau này chọn khối tự nhiên hay khối xã hội.
Học thuật & giáo dục

研讨

yántǎo
ĐỘNG TỪnghiên cứu và thảo luận; hội thảo
Ví dụ

yánjiū tuánduì xiàwǔ kāi yántǎo huì tǎolùn shíyàn de dòngtài biànhuà hé shèbèi róngliàng

研究团队下午开研讨会,讨论实验的动态变化和设备容量。Nhóm nghiên cứu họp thảo luận vào buổi chiều để bàn về biến động của thí nghiệm và dung lượng thiết bị.
Trạng thái & điều kiện

传染

chuánrǎn
ĐỘNG TỪtruyền nhiễm; lây nhiễm
Ví dụ

kòngzhì chuánrǎn bìng de qiántí shì jíshí jiǎncè bìng yòng shùjù yànzhèng pànduàn

控制传染病的前提是及时检测,并用数据验证判断。Tiền đề để kiểm soát bệnh truyền nhiễm là kiểm tra kịp thời và dùng dữ liệu xác minh phán đoán.
Trạng thái & điều kiện

倒闭

dǎobì
ĐỘNG TỪđóng cửa; phá sản (doanh nghiệp)
Ví dụ

zhè jiā gōngsī zījīn chū le wèntí chàdiǎnr dǎobì yánjiū bùmén yě shòudào yǐngxiǎng

这家公司资金出了问题,差点儿倒闭,研究部门也受到影响。Công ty này gặp vấn đề về vốn và suýt phải đóng cửa; bộ phận nghiên cứu cũng bị ảnh hưởng.
Trạng thái & điều kiện

动态

dòngtài
DANH TỪ · TÍNH TỪđộng thái; diễn biến; động
Ví dụ

yánjiū tuánduì xiàwǔ kāi yántǎo huì tǎolùn shíyàn de dòngtài biànhuà hé shèbèi róngliàng

研究团队下午开研讨会,讨论实验的动态变化和设备容量。Nhóm nghiên cứu họp thảo luận vào buổi chiều để bàn về biến động của thí nghiệm và dung lượng thiết bị.
Trạng thái & điều kiện

前提

qiántí
DANH TỪtiền đề; điều kiện tiên quyết
Ví dụ

kòngzhì chuánrǎn bìng de qiántí shì jíshí jiǎncè bìng yòng shùjù yànzhèng pànduàn

控制传染病的前提是及时检测,并用数据验证判断。Tiền đề để kiểm soát bệnh truyền nhiễm là kiểm tra kịp thời và dùng dữ liệu xác minh phán đoán.
Trạng thái & điều kiện

容量

róngliàng
DANH TỪdung lượng; sức chứa
Ví dụ

yánjiū tuánduì xiàwǔ kāi yántǎo huì tǎolùn shíyàn de dòngtài biànhuà hé shèbèi róngliàng

研究团队下午开研讨会,讨论实验的动态变化和设备容量。Nhóm nghiên cứu họp thảo luận vào buổi chiều để bàn về biến động của thí nghiệm và dung lượng thiết bị.
Đời sống mở rộng

科幻

kēhuàn
DANH TỪkhoa học viễn tưởng
Ví dụ

kēhuàn zuòpǐn cháng bǎ zhēnshí de kēxué yuánlǐ hé xiǎngxiàng jiéhé qǐlái

科幻作品常把真实的科学原理和想象结合起来。Tác phẩm khoa học viễn tưởng thường kết hợp nguyên lý khoa học có thật với trí tưởng tượng.
Đời sống mở rộng

肯

kěn
ĐỘNG TỪchịu; bằng lòng; sẵn lòng
Ví dụ

tā kěn huā shíjiān zuò shíyàn yuè zuò yuè yǒujìn

他肯花时间做实验,越做越有劲。Anh ấy chịu dành thời gian làm thí nghiệm, càng làm càng có hứng và có sức.
Đời sống mở rộng

有劲

yǒujìn
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪcó sức; hăng hái; thú vị
Ví dụ

tā kěn huā shíjiān zuò shíyàn yuè zuò yuè yǒujìn

他肯花时间做实验,越做越有劲。Anh ấy chịu dành thời gian làm thí nghiệm, càng làm càng có hứng và có sức.
Đời sống mở rộng

珍珠

zhēnzhū
DANH TỪngọc trai
Ví dụ

lǎoshī ná yī kē zhēnzhū zuò lìzi shuōmíng cáiliào de jiégòu

老师拿一颗珍珠做例子,说明材料的结构。Giáo viên lấy một viên ngọc trai làm ví dụ để giải thích cấu trúc vật liệu.
Đời sống mở rộng

侄子

zhízi
DANH TỪcháu trai (con của anh/em trai)
Ví dụ

wǒ de zhízi gāng shàng zhōngxué zhèngzài kǎolǜ yǐhòu xuǎn lǐkē háishi wénkē

我的侄子刚上中学,正在考虑以后选理科还是文科。Cháu trai của tôi vừa vào trung học và đang cân nhắc sau này chọn khối tự nhiên hay khối xã hội.