字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 5

投资前先看年度收入、支出和资产,再决定储蓄、基金和股票怎么分配Tài chính & đầu tư: 投资、基金、资产

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Đầu tư & tích lũy

储蓄

chǔxù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtiết kiệm; tiền tiết kiệm
Ví dụ

tā bǎ yī bùfen chǔxù tóurù jījīn yě ná yī xiǎo bùfen tóuzī gǔpiào qítā zījīn bǎoliú xiànjīn

他把一部分储蓄投入基金,也拿一小部分投资股票,其他资金保留现金。Anh ấy đưa một phần tiền tiết kiệm vào quỹ, dùng một phần nhỏ để đầu tư cổ phiếu và giữ phần vốn còn lại bằng tiền mặt.
Đầu tư & tích lũy

股票

gǔpiào
DANH TỪcổ phiếu
Ví dụ

tā bǎ yī bùfen chǔxù tóurù jījīn yě ná yī xiǎo bùfen tóuzī gǔpiào qítā zījīn bǎoliú xiànjīn

他把一部分储蓄投入基金,也拿一小部分投资股票,其他资金保留现金。Anh ấy đưa một phần tiền tiết kiệm vào quỹ, dùng một phần nhỏ để đầu tư cổ phiếu và giữ phần vốn còn lại bằng tiền mặt.
Đầu tư & tích lũy

基金

jījīn
DANH TỪquỹ; quỹ đầu tư
Ví dụ

tā bǎ yī bùfen chǔxù tóurù jījīn yě ná yī xiǎo bùfen tóuzī gǔpiào qítā zījīn bǎoliú xiànjīn

他把一部分储蓄投入基金,也拿一小部分投资股票,其他资金保留现金。Anh ấy đưa một phần tiền tiết kiệm vào quỹ, dùng một phần nhỏ để đầu tư cổ phiếu và giữ phần vốn còn lại bằng tiền mặt.
Đầu tư & tích lũy

理财

lǐcái
ĐỘNG TỪquản lý tài chính; quản lý tiền bạc
Ví dụ

jīnróng shìchǎng chūxiàn kuīsǔn shí lǐcái jìhuà yào jíshí tiáozhěng

金融市场出现亏损时,理财计划要及时调整。Khi thị trường tài chính xuất hiện thua lỗ, kế hoạch quản lý tài chính cần được điều chỉnh kịp thời.
Đầu tư & tích lũy

投资

tóuzī
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđầu tư; khoản đầu tư
Ví dụ

zuò tóuzī qián xiān kàn niándù shōurù zhīchū hé zīchǎn bù yào zhǐ kàn duǎnqī shōuyì

做投资前先看年度收入、支出和资产,不要只看短期收益。Trước khi đầu tư cần xem thu nhập, chi tiêu và tài sản theo năm, không chỉ nhìn lợi nhuận ngắn hạn.
Ví dụ

tā bǎ yī bùfen chǔxù tóurù jījīn yě ná yī xiǎo bùfen tóuzī gǔpiào qítā zījīn bǎoliú xiànjīn

他把一部分储蓄投入基金,也拿一小部分投资股票,其他资金保留现金。Anh ấy đưa một phần tiền tiết kiệm vào quỹ, dùng một phần nhỏ để đầu tư cổ phiếu và giữ phần vốn còn lại bằng tiền mặt.
Tài chính & báo cáo

金融

jīnróng
DANH TỪtài chính
Ví dụ

zījīn liúdòng tài kuài shí gèng yào zhùyì jīnróng fēngxiǎn

资金流动太快时,更要注意金融风险。Khi dòng vốn lưu chuyển quá nhanh thì càng phải chú ý rủi ro tài chính.
Ví dụ

jīnróng shìchǎng chūxiàn kuīsǔn shí lǐcái jìhuà yào jíshí tiáozhěng

金融市场出现亏损时,理财计划要及时调整。Khi thị trường tài chính xuất hiện thua lỗ, kế hoạch quản lý tài chính cần được điều chỉnh kịp thời.
Tài chính & báo cáo

亏损

kuīsǔn
ĐỘNG TỪthua lỗ; tổn thất
Ví dụ

jīnróng shìchǎng chūxiàn kuīsǔn shí lǐcái jìhuà yào jíshí tiáozhěng

金融市场出现亏损时,理财计划要及时调整。Khi thị trường tài chính xuất hiện thua lỗ, kế hoạch quản lý tài chính cần được điều chỉnh kịp thời.
Ví dụ

zhè fèn niándù bàogào bǎ zīchǎn zhīchū hé kuīsǔn liè de hěn qīngchu

这份年度报告把资产、支出和亏损列得很清楚。Báo cáo năm này liệt kê tài sản, chi tiêu và khoản lỗ rất rõ ràng.
Tài chính & báo cáo

流动

liúdòng
ĐỘNG TỪlưu động; lưu chuyển
Ví dụ

zījīn liúdòng tài kuài shí gèng yào zhùyì jīnróng fēngxiǎn

资金流动太快时,更要注意金融风险。Khi dòng vốn lưu chuyển quá nhanh thì càng phải chú ý rủi ro tài chính.
Tài chính & báo cáo

年度

niándù
DANH TỪniên độ; thường niên
Ví dụ

zuò tóuzī qián xiān kàn niándù shōurù zhīchū hé zīchǎn bù yào zhǐ kàn duǎnqī shōuyì

做投资前先看年度收入、支出和资产,不要只看短期收益。Trước khi đầu tư cần xem thu nhập, chi tiêu và tài sản theo năm, không chỉ nhìn lợi nhuận ngắn hạn.
Ví dụ

zhè fèn niándù bàogào bǎ zīchǎn zhīchū hé kuīsǔn liè de hěn qīngchu

这份年度报告把资产、支出和亏损列得很清楚。Báo cáo năm này liệt kê tài sản, chi tiêu và khoản lỗ rất rõ ràng.
Tài chính & báo cáo

资产

zīchǎn
DANH TỪtài sản
Ví dụ

zuò tóuzī qián xiān kàn niándù shōurù zhīchū hé zīchǎn bù yào zhǐ kàn duǎnqī shōuyì

做投资前先看年度收入、支出和资产,不要只看短期收益。Trước khi đầu tư cần xem thu nhập, chi tiêu và tài sản theo năm, không chỉ nhìn lợi nhuận ngắn hạn.
Ví dụ

jiā lǐ mǎi diànfànguō shì shēnghuó zhīchū bù shì tóuzī yě bù néng suàn jīnróng zīchǎn

家里买电饭锅是生活支出,不是投资,也不能算金融资产。Mua nồi cơm điện cho gia đình là chi tiêu sinh hoạt, không phải đầu tư và cũng không thể tính là tài sản tài chính.
Quản trị & dòng tiền

出入

chūrù
DANH TỪra vào; sự chênh lệch
Ví dụ

shíyànshì shǐyòng jiǔjīng shí yào dēngjì rényuán chūrù yě yào zūnshǒu guīdìng

实验室使用酒精时要登记,人员出入也要遵守规定。Khi sử dụng cồn trong phòng thí nghiệm phải đăng ký; người ra vào cũng phải tuân thủ quy định.
Quản trị & dòng tiền

纠纷

jiūfēn
DANH TỪtranh chấp; xung đột
Ví dụ

jīnróng jiūfēn fāshēng hòu shuāngfāng yīnggāi tōngguò fǎlǜ chéngxù jiějué

金融纠纷发生后,双方应该通过法律程序解决。Sau khi xảy ra tranh chấp tài chính, hai bên nên giải quyết thông qua thủ tục pháp lý.
Quản trị & dòng tiền

力度

lìdù
DANH TỪmức độ; cường độ; sức mạnh
Ví dụ

zhè jiā gōngsī zēngjiā tóuzī lìdù shì wèile kuòdà shēngchǎn

这家公司增加投资力度,是为了扩大生产。Công ty này tăng mức đầu tư để mở rộng sản xuất.
Quản trị & dòng tiền

权力

quánlì
DANH TỪquyền lực; quyền hạn
Ví dụ

jīnglǐ yǒu juédìng zěnme yòng zījīn de quánlì yě yào chéngdān zérèn

经理有决定怎么用资金的权力,也要承担责任。Quản lý có quyền quyết định cách sử dụng vốn và cũng phải chịu trách nhiệm.
Quản trị & dòng tiền

支出

zhīchū
ĐỘNG TỪ · DANH TỪchi tiêu; khoản chi
Ví dụ

zuò tóuzī qián xiān kàn niándù shōurù zhīchū hé zīchǎn bù yào zhǐ kàn duǎnqī shōuyì

做投资前先看年度收入、支出和资产,不要只看短期收益。Trước khi đầu tư cần xem thu nhập, chi tiêu và tài sản theo năm, không chỉ nhìn lợi nhuận ngắn hạn.
Ví dụ

jiā lǐ mǎi diànfànguō shì shēnghuó zhīchū bù shì tóuzī yě bù néng suàn jīnróng zīchǎn

家里买电饭锅是生活支出,不是投资,也不能算金融资产。Mua nồi cơm điện cho gia đình là chi tiêu sinh hoạt, không phải đầu tư và cũng không thể tính là tài sản tài chính.
Đời sống & sản xuất mở rộng

电饭锅

diànfànguō
DANH TỪnồi cơm điện
Ví dụ

jiā lǐ mǎi diànfànguō shì shēnghuó zhīchū bù shì tóuzī yě bù néng suàn jīnróng zīchǎn

家里买电饭锅是生活支出,不是投资,也不能算金融资产。Mua nồi cơm điện cho gia đình là chi tiêu sinh hoạt, không phải đầu tư và cũng không thể tính là tài sản tài chính.
Đời sống & sản xuất mở rộng

工序

gōngxù
DANH TỪcông đoạn; quy trình công nghệ
Ví dụ

gōngchǎng gǎijìn gōngxù hòu chéngběn xiàjiàng lǎobǎn hěn zànshǎng zhè gè bànfǎ

工厂改进工序后,成本下降,老板很赞赏这个办法。Sau khi nhà máy cải tiến công đoạn, chi phí giảm xuống nên ông chủ rất tán thưởng cách làm này.
Đời sống & sản xuất mở rộng

酒精

jiǔjīng
DANH TỪcồn; rượu etylic
Ví dụ

shíyànshì shǐyòng jiǔjīng shí yào dēngjì rényuán chūrù yě yào zūnshǒu guīdìng

实验室使用酒精时要登记,人员出入也要遵守规定。Khi sử dụng cồn trong phòng thí nghiệm phải đăng ký; người ra vào cũng phải tuân thủ quy định.
Đời sống & sản xuất mở rộng

言语

yányǔ
DANH TỪlời nói; ngôn từ
Ví dụ

tā de yányǔ hěn jiǎndān què dédào dàjiā de zànshǎng

他的言语很简单,却得到大家的赞赏。Lời nói của anh ấy rất giản dị nhưng lại nhận được sự tán thưởng của mọi người.
Đời sống & sản xuất mở rộng

赞赏

zànshǎng
ĐỘNG TỪtán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao
Ví dụ

gōngchǎng gǎijìn gōngxù hòu chéngběn xiàjiàng lǎobǎn hěn zànshǎng zhè gè bànfǎ

工厂改进工序后,成本下降,老板很赞赏这个办法。Sau khi nhà máy cải tiến công đoạn, chi phí giảm xuống nên ông chủ rất tán thưởng cách làm này.
Ví dụ

tā de yányǔ hěn jiǎndān què dédào dàjiā de zànshǎng

他的言语很简单,却得到大家的赞赏。Lời nói của anh ấy rất giản dị nhưng lại nhận được sự tán thưởng của mọi người.