字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 5

项目亏损了就亏损了,危机里更要等待时机、保护资本并及时调整Kinh tế & cơ hội: 危机、时机、资本

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Doanh nghiệp & cơ hội

创意

chuàngyì
DANH TỪ · ĐỘNG TỪý tưởng sáng tạo; sáng tạo
Ví dụ

shíjī héshì shí qǐyè tuīchū yǒu chuàngyì yòu shíhuì de chǎnpǐn

时机合适时,企业推出有创意又实惠的产品。Khi thời cơ phù hợp, doanh nghiệp tung ra sản phẩm vừa sáng tạo vừa đáng tiền.
Doanh nghiệp & cơ hội

从业

cóngyè
ĐỘNG TỪhành nghề; làm trong ngành
Ví dụ

shuō shíhuà zhè cì tiáozhěng ràng hěn duō cóngyè rényuán gǎndào kùnrǎo

说实话,这次调整让很多从业人员感到困扰。Nói thật, đợt điều chỉnh này khiến nhiều người làm trong ngành cảm thấy bối rối và phiền lòng.
Doanh nghiệp & cơ hội

集团

jítuán
DANH TỪtập đoàn
Ví dụ

shìchǎng wēijī láilín shí jítuán xiān yào bǎohù zhǔyào yèwù hé zīběn

市场危机来临时,集团先要保护主要业务和资本。Khi khủng hoảng thị trường ập đến, tập đoàn trước hết phải bảo vệ hoạt động chính và vốn.
Doanh nghiệp & cơ hội

时机

shíjī
DANH TỪthời cơ; thời điểm thích hợp
Ví dụ

shíjī héshì shí qǐyè tuīchū yǒu chuàngyì yòu shíhuì de chǎnpǐn

时机合适时,企业推出有创意又实惠的产品。Khi thời cơ phù hợp, doanh nghiệp tung ra sản phẩm vừa sáng tạo vừa đáng tiền.
Doanh nghiệp & cơ hội

危机

wēijī
DANH TỪkhủng hoảng; tình thế nguy cấp
Ví dụ

shìchǎng wēijī láilín shí jítuán xiān yào bǎohù zhǔyào yèwù hé zīběn

市场危机来临时,集团先要保护主要业务和资本。Khi khủng hoảng thị trường ập đến, tập đoàn trước hết phải bảo vệ hoạt động chính và vốn.
Ví dụ

dàjiā yìqǐ chūlì qǐyè cái méiyǒu zài wēijī zhōng sàngshī zuì zhòngyào de kèhù

大家一起出力,企业才没有在危机中丧失最重要的客户。Mọi người cùng góp sức nên doanh nghiệp mới không đánh mất khách hàng quan trọng nhất trong khủng hoảng.
Vốn & ứng phó

出力

chūlì
ĐỘNG TỪgóp sức; bỏ công
Ví dụ

dàjiā yìqǐ chūlì qǐyè cái méiyǒu zài wēijī zhōng sàngshī zuì zhòngyào de kèhù

大家一起出力,企业才没有在危机中丧失最重要的客户。Mọi người cùng góp sức nên doanh nghiệp mới không đánh mất khách hàng quan trọng nhất trong khủng hoảng.
Vốn & ứng phó

汇款

huìkuǎn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪchuyển tiền; khoản tiền chuyển
Ví dụ

qián zhuǎn cuò le jiù zhuǎn cuò le méiyǒu bìyào yìzhí xiǎng zhè jiàn shì xiān liánxì yínháng shuōmíng huìkuǎn jīn’é

钱转错了就转错了,没有必要一直想这件事,先联系银行说明汇款金额。Chuyển nhầm tiền thì đã chuyển nhầm rồi, không cần cứ nghĩ mãi về chuyện đó; hãy liên hệ ngân hàng trước và nói rõ số tiền chuyển.
Vốn & ứng phó

金额

jīn’é
DANH TỪsố tiền; khoản tiền
Ví dụ

qián zhuǎn cuò le jiù zhuǎn cuò le méiyǒu bìyào yìzhí xiǎng zhè jiàn shì xiān liánxì yínháng shuōmíng huìkuǎn jīn’é

钱转错了就转错了,没有必要一直想这件事,先联系银行说明汇款金额。Chuyển nhầm tiền thì đã chuyển nhầm rồi, không cần cứ nghĩ mãi về chuyện đó; hãy liên hệ ngân hàng trước và nói rõ số tiền chuyển.
Ví dụ

zhè cì zìláishuǐ fèi zēngjiā de jīn’é bù dà dàn yě huì yǐngxiǎng dī shōurù jiātíng

这次自来水费增加的金额不大,但也会影响低收入家庭。Số tiền tăng thêm của hóa đơn nước máy lần này không lớn nhưng vẫn sẽ ảnh hưởng đến các gia đình thu nhập thấp.
Vốn & ứng phó

丧失

sàngshī
ĐỘNG TỪmất; đánh mất
Ví dụ

dàjiā yìqǐ chūlì qǐyè cái méiyǒu zài wēijī zhōng sàngshī zuì zhòngyào de kèhù

大家一起出力,企业才没有在危机中丧失最重要的客户。Mọi người cùng góp sức nên doanh nghiệp mới không đánh mất khách hàng quan trọng nhất trong khủng hoảng.
Vốn & ứng phó

资本

zīběn
DANH TỪvốn; tư bản
Ví dụ

shìchǎng wēijī láilín shí jítuán xiān yào bǎohù zhǔyào yèwù hé zīběn

市场危机来临时,集团先要保护主要业务和资本。Khi khủng hoảng thị trường ập đến, tập đoàn trước hết phải bảo vệ hoạt động chính và vốn.
Ví dụ

xiàngmù kuīsǔn le jiù kuīsǔn le méiyǒu bìyào jìxù tóurù gèng duō zīběn

项目亏损了就亏损了,没有必要继续投入更多资本。Dự án đã lỗ thì coi như đã lỗ, không cần tiếp tục đổ thêm vốn.
Dịch vụ & di chuyển

观光

guānguāng
ĐỘNG TỪtham quan; du lịch ngắm cảnh
Ví dụ

xīn de lǚyóu xiàngmù xīyǐn yóukè lái guānguāng yě chuàngzào le bù shǎo gōngzuò jīhuì

新的旅游项目吸引游客来观光,也创造了不少工作机会。Dự án du lịch mới thu hút du khách đến tham quan và cũng tạo ra khá nhiều cơ hội việc làm.
Dịch vụ & di chuyển

滑行

huáxíng
ĐỘNG TỪtrượt; lăn (máy bay)
Ví dụ

fēijī zài dìmiàn huáxíng le bàn gè zhōngtóu chéngkè yǒuxiē zháojí

飞机在地面滑行了半个钟头,乘客有些着急。Máy bay lăn trên mặt đất nửa tiếng khiến hành khách hơi sốt ruột.
Dịch vụ & di chuyển

实惠

shíhuì
DANH TỪ · TÍNH TỪthiết thực; đáng tiền; lợi ích thực tế
Ví dụ

shíjī héshì shí qǐyè tuīchū yǒu chuàngyì yòu shíhuì de chǎnpǐn

时机合适时,企业推出有创意又实惠的产品。Khi thời cơ phù hợp, doanh nghiệp tung ra sản phẩm vừa sáng tạo vừa đáng tiền.
Dịch vụ & di chuyển

拥挤

yōngjǐ
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪđông đúc; chen chúc
Ví dụ

yīyuàn wàikē ménkǒu tài yōngjǐ gōngzuò rényuán mǎshàng ānpái dàjiā fēnkāi děnghòu

医院外科门口太拥挤,工作人员马上安排大家分开等候。Khu vực trước khoa ngoại của bệnh viện quá đông nên nhân viên lập tức sắp xếp mọi người chờ riêng ra.
Dịch vụ & di chuyển

钟头

zhōngtóu
DANH TỪgiờ; tiếng đồng hồ
Ví dụ

fēijī zài dìmiàn huáxíng le bàn gè zhōngtóu chéngkè yǒuxiē zháojí

飞机在地面滑行了半个钟头,乘客有些着急。Máy bay lăn trên mặt đất nửa tiếng khiến hành khách hơi sốt ruột.
Đời sống mở rộng

斗争

dòuzhēng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđấu tranh
Ví dụ

miànduì bù gōngpíng de dàiyù yuángōng jìnxíng le chángqī dòuzhēng

面对不公平的待遇,员工进行了长期斗争。Trước sự đối xử không công bằng, nhân viên đã đấu tranh trong thời gian dài.
Đời sống mở rộng

困扰

kùnrǎo
ĐỘNG TỪlàm phiền; gây bối rối; nỗi phiền muộn
Ví dụ

shuō shíhuà zhè cì tiáozhěng ràng hěn duō cóngyè rényuán gǎndào kùnrǎo

说实话,这次调整让很多从业人员感到困扰。Nói thật, đợt điều chỉnh này khiến nhiều người làm trong ngành cảm thấy bối rối và phiền lòng.
Đời sống mở rộng

实话

shíhuà
DANH TỪlời thật; lời nói thật
Ví dụ

shuō shíhuà zhè cì tiáozhěng ràng hěn duō cóngyè rényuán gǎndào kùnrǎo

说实话,这次调整让很多从业人员感到困扰。Nói thật, đợt điều chỉnh này khiến nhiều người làm trong ngành cảm thấy bối rối và phiền lòng.
Đời sống mở rộng

外科

wàikē
DANH TỪngoại khoa; khoa ngoại
Ví dụ

yīyuàn wàikē ménkǒu tài yōngjǐ gōngzuò rényuán mǎshàng ānpái dàjiā fēnkāi děnghòu

医院外科门口太拥挤,工作人员马上安排大家分开等候。Khu vực trước khoa ngoại của bệnh viện quá đông nên nhân viên lập tức sắp xếp mọi người chờ riêng ra.
Đời sống mở rộng

自来水

zìláishuǐ
DANH TỪnước máy
Ví dụ

zhè cì zìláishuǐ fèi zēngjiā de jīn’é bù dà dàn yě huì yǐngxiǎng dī shōurù jiātíng

这次自来水费增加的金额不大,但也会影响低收入家庭。Số tiền tăng thêm của hóa đơn nước máy lần này không lớn nhưng vẫn sẽ ảnh hưởng đến các gia đình thu nhập thấp.