字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 5

社会福利既要保障基本生活,也要把养老、防治和公共安全落到实处Phúc lợi & an sinh: 福利、保障、养老

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Phúc lợi & an sinh

保障

bǎozhàng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪbảo đảm; sự bảo đảm
Ví dụ

zhèngfǔ wèi dī shōurù jiātíng tígōng zhùfáng bǔtiē hé jīběn shēnghuó bǎozhàng

政府为低收入家庭提供住房补贴和基本生活保障。Chính phủ cung cấp trợ cấp nhà ở và bảo đảm sinh hoạt cơ bản cho các gia đình thu nhập thấp.
Ví dụ

yǎnglǎoyuàn dōngtiān yào zhùyì bǎonuǎn bìng bǎozhàng lǎorén de yīliáo hé yǐnshí

养老院冬天要注意保暖,并保障老人的医疗和饮食。Viện dưỡng lão vào mùa đông phải chú ý giữ ấm và bảo đảm chăm sóc y tế cùng ăn uống cho người cao tuổi.
Phúc lợi & an sinh

补贴

bǔtiē
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtrợ cấp; bù đắp
Ví dụ

zhèngfǔ wèi dī shōurù jiātíng tígōng zhùfáng bǔtiē hé jīběn shēnghuó bǎozhàng

政府为低收入家庭提供住房补贴和基本生活保障。Chính phủ cung cấp trợ cấp nhà ở và bảo đảm sinh hoạt cơ bản cho các gia đình thu nhập thấp.
Phúc lợi & an sinh

福利

fúlì
DANH TỪ · ĐỘNG TỪphúc lợi
Ví dụ

wánshàn yǎnglǎo fúwù shì shèhuì fúlì de zhòngyào bùfen

完善养老服务是社会福利的重要部分。Hoàn thiện dịch vụ dưỡng lão là một phần quan trọng của phúc lợi xã hội.
Ví dụ

zhè zuò fúlì zhōngxīn gāng dànshēng shí zhǐ yǒu jǐ míng gōngzuò rényuán

这座福利中心刚诞生时,只有几名工作人员。Khi trung tâm phúc lợi này mới ra đời, chỉ có vài nhân viên.
Phúc lợi & an sinh

养老

yǎnglǎo
ĐỘNG TỪdưỡng lão; chăm sóc tuổi già
Ví dụ

wánshàn yǎnglǎo fúwù shì shèhuì fúlì de zhòngyào bùfen

完善养老服务是社会福利的重要部分。Hoàn thiện dịch vụ dưỡng lão là một phần quan trọng của phúc lợi xã hội.
Ví dụ

chángqī yǎnglǎo gōngzuò yě shì duì fúwù rényuán nàixīn hé zérèn de kǎoyàn

长期养老工作也是对服务人员耐心和责任的考验。Công việc dưỡng lão lâu dài cũng là một thử thách đối với sự kiên nhẫn và trách nhiệm của nhân viên dịch vụ.
Phúc lợi & an sinh

养老院

yǎnglǎoyuàn
DANH TỪviện dưỡng lão
Ví dụ

yǎnglǎoyuàn dōngtiān yào zhùyì bǎonuǎn bìng bǎozhàng lǎorén de yīliáo hé yǐnshí

养老院冬天要注意保暖,并保障老人的医疗和饮食。Viện dưỡng lão vào mùa đông phải chú ý giữ ấm và bảo đảm chăm sóc y tế cùng ăn uống cho người cao tuổi.
Chăm sóc & sức khỏe

保暖

bǎonuǎn
ĐỘNG TỪgiữ ấm
Ví dụ

yǎnglǎoyuàn dōngtiān yào zhùyì bǎonuǎn bìng bǎozhàng lǎorén de yīliáo hé yǐnshí

养老院冬天要注意保暖,并保障老人的医疗和饮食。Viện dưỡng lão vào mùa đông phải chú ý giữ ấm và bảo đảm chăm sóc y tế cùng ăn uống cho người cao tuổi.
Chăm sóc & sức khỏe

防治

fángzhì
ĐỘNG TỪphòng trị; phòng ngừa và điều trị
Ví dụ

shèqū dìngqī kāizhǎn jíbìng fángzhì wēixiǎn de dìfang yánjìn jìnrù

社区定期开展疾病防治,危险的地方严禁进入。Khu dân cư định kỳ triển khai công tác phòng trị bệnh; những nơi nguy hiểm nghiêm cấm đi vào.
Chăm sóc & sức khỏe

考验

kǎoyàn
ĐỘNG TỪthử thách; kiểm nghiệm
Ví dụ

chángqī yǎnglǎo gōngzuò yě shì duì fúwù rényuán nàixīn hé zérèn de kǎoyàn

长期养老工作也是对服务人员耐心和责任的考验。Công việc dưỡng lão lâu dài cũng là một thử thách đối với sự kiên nhẫn và trách nhiệm của nhân viên dịch vụ.
Chăm sóc & sức khỏe

严禁

yánjìn
ĐỘNG TỪnghiêm cấm
Ví dụ

shèqū dìngqī kāizhǎn jíbìng fángzhì wēixiǎn de dìfang yánjìn jìnrù

社区定期开展疾病防治,危险的地方严禁进入。Khu dân cư định kỳ triển khai công tác phòng trị bệnh; những nơi nguy hiểm nghiêm cấm đi vào.
Chăm sóc & sức khỏe

终身

zhōngshēn
DANH TỪsuốt đời; trọn đời
Ví dụ

hūnyīn shì yī zhǒng chángqī guānxì xūyào shuāngfāng zhōngshēn hùxiāng zūnzhòng

婚姻是一种长期关系,需要双方终身互相尊重。Hôn nhân là một mối quan hệ lâu dài, cần hai bên tôn trọng nhau suốt đời.
Quan hệ & giá trị

闭

bì
ĐỘNG TỪđóng; khép; nhắm
Ví dụ

dōngtiān mén hé chuāng yào guān hǎo bù yòng shí yě yào bǎ mén bì shàng

冬天门和窗要关好,不用时也要把门闭上。Mùa đông cửa ra vào và cửa sổ phải đóng kín; khi không dùng cũng cần khép cửa lại.
Quan hệ & giá trị

诞生

dànshēng
ĐỘNG TỪra đời; sinh ra
Ví dụ

zhè zuò fúlì zhōngxīn gāng dànshēng shí zhǐ yǒu jǐ míng gōngzuò rényuán

这座福利中心刚诞生时,只有几名工作人员。Khi trung tâm phúc lợi này mới ra đời, chỉ có vài nhân viên.
Quan hệ & giá trị

顾

gù
ĐỘNG TỪtrông nom; quan tâm; để ý
Ví dụ

gōngzuò rényuán jì yào gù lǎorén yě yào gù tāmen de jiāshǔ

工作人员既要顾老人,也要顾他们的家属。Nhân viên vừa phải chăm lo cho người cao tuổi, vừa phải quan tâm đến người nhà của họ.
Quan hệ & giá trị

婚姻

hūnyīn
DANH TỪhôn nhân
Ví dụ

hūnyīn shì yī zhǒng chángqī guānxì xūyào shuāngfāng zhōngshēn hùxiāng zūnzhòng

婚姻是一种长期关系,需要双方终身互相尊重。Hôn nhân là một mối quan hệ lâu dài, cần hai bên tôn trọng nhau suốt đời.
Quan hệ & giá trị

英雄

yīngxióng
DANH TỪanh hùng
Ví dụ

xiāofáng rényuán zài wēixiǎn zhōng jiù chū háizi bèi dàjiā chēngwéi yīngxióng

消防人员在危险中救出孩子,被大家称为英雄。Nhân viên cứu hỏa cứu đứa trẻ khỏi nguy hiểm và được mọi người gọi là anh hùng.
Đời sống & an toàn mở rộng

耳环

ěrhuán
DANH TỪhoa tai; khuyên tai
Ví dụ

jǐngchá tíxǐng yóukè xiǎoxīn xiǎotōur bǎ ěrhuán hé bāo kàn hǎo

警察提醒游客小心小偷儿,把耳环和包看好。Cảnh sát nhắc du khách đề phòng kẻ trộm và trông coi cẩn thận hoa tai cùng túi xách.
Đời sống & an toàn mở rộng

木材

mùcái
DANH TỪgỗ; vật liệu gỗ
Ví dụ

gōngyuán shuǐmiàn shàng de mùcái bìxū jíshí tuō zǒu bìmiǎn yǐngxiǎng ānquán

公园水面上的木材必须及时拖走,避免影响安全。Gỗ trên mặt nước trong công viên phải được kéo đi kịp thời để tránh ảnh hưởng an toàn.
Đời sống & an toàn mở rộng

水面

shuǐmiàn
DANH TỪmặt nước
Ví dụ

gōngyuán shuǐmiàn shàng de mùcái bìxū jíshí tuō zǒu bìmiǎn yǐngxiǎng ānquán

公园水面上的木材必须及时拖走,避免影响安全。Gỗ trên mặt nước trong công viên phải được kéo đi kịp thời để tránh ảnh hưởng an toàn.
Đời sống & an toàn mở rộng

拖

tuō
ĐỘNG TỪkéo; lê; trì hoãn
Ví dụ

gōngyuán shuǐmiàn shàng de mùcái bìxū jíshí tuō zǒu bìmiǎn yǐngxiǎng ānquán

公园水面上的木材必须及时拖走,避免影响安全。Gỗ trên mặt nước trong công viên phải được kéo đi kịp thời để tránh ảnh hưởng an toàn.
Đời sống & an toàn mở rộng

小偷儿

xiǎotōur
DANH TỪkẻ trộm; tên trộm
Ví dụ

jǐngchá tíxǐng yóukè xiǎoxīn xiǎotōur bǎ ěrhuán hé bāo kàn hǎo

警察提醒游客小心小偷儿,把耳环和包看好。Cảnh sát nhắc du khách đề phòng kẻ trộm và trông coi cẩn thận hoa tai cùng túi xách.