字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 6

近来新媒体主导不少热门潮流,但道德判断不能跟着风向走Xu hướng xã hội & truyền thông mới: 潮流、新媒体、倾向

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Xu hướng & phán đoán xã hội

潮流

cháoliú
DANH TỪtrào lưu; xu hướng
Ví dụ

jìnlái xīnméitǐ shàng de duǎn shìpín hěn rèmén zhèngzài zhǔdǎo yī bùfen niánqīng rén de cháoliú

近来新媒体上的短视频很热门,正在主导一部分年轻人的潮流。Gần đây video ngắn trên truyền thông mới rất thịnh hành và đang dẫn dắt một phần trào lưu của giới trẻ.
Ví dụ

shèhuì cháoliú huì yǐngxiǎng gèrén de qīngxiàng dàn bù yīnggāi dàitì gèrén de dàodé pànduàn

社会潮流会影响个人的倾向,但不应该代替个人的道德判断。Trào lưu xã hội có thể ảnh hưởng khuynh hướng của cá nhân nhưng không nên thay thế phán đoán đạo đức cá nhân.
Xu hướng & phán đoán xã hội

道德

dàodé
DANH TỪ · TÍNH TỪđạo đức; thuộc về đạo đức
Ví dụ

shèhuì cháoliú huì yǐngxiǎng gèrén de qīngxiàng dàn bù yīnggāi dàitì gèrén de dàodé pànduàn

社会潮流会影响个人的倾向,但不应该代替个人的道德判断。Trào lưu xã hội có thể ảnh hưởng khuynh hướng của cá nhân nhưng không nên thay thế phán đoán đạo đức cá nhân.
Xu hướng & phán đoán xã hội

倾向

qīngxiàng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪcó xu hướng; khuynh hướng
Ví dụ

shèhuì cháoliú huì yǐngxiǎng gèrén de qīngxiàng dàn bù yīnggāi dàitì gèrén de dàodé pànduàn

社会潮流会影响个人的倾向,但不应该代替个人的道德判断。Trào lưu xã hội có thể ảnh hưởng khuynh hướng của cá nhân nhưng không nên thay thế phán đoán đạo đức cá nhân.
Xu hướng & phán đoán xã hội

热门

rèmén
DANH TỪthịnh hành; được ưa chuộng; chủ đề nóng
Ví dụ

jìnlái xīnméitǐ shàng de duǎn shìpín hěn rèmén zhèngzài zhǔdǎo yī bùfen niánqīng rén de cháoliú

近来新媒体上的短视频很热门,正在主导一部分年轻人的潮流。Gần đây video ngắn trên truyền thông mới rất thịnh hành và đang dẫn dắt một phần trào lưu của giới trẻ.
Xu hướng & phán đoán xã hội

主导

zhǔdǎo
ĐỘNG TỪ · DANH TỪchủ đạo; dẫn dắt; chi phối
Ví dụ

jìnlái xīnméitǐ shàng de duǎn shìpín hěn rèmén zhèngzài zhǔdǎo yī bùfen niánqīng rén de cháoliú

近来新媒体上的短视频很热门,正在主导一部分年轻人的潮流。Gần đây video ngắn trên truyền thông mới rất thịnh hành và đang dẫn dắt một phần trào lưu của giới trẻ.
Truyền thông & đổi mới

图像

túxiàng
DANH TỪhình ảnh; hình tượng trực quan
Ví dụ

zhè gè xīnxīng píngtái shèjì xīnyǐng túxiàng qīngchu yě yìyú pǔtōng yònghù cāozuò

这个新兴平台设计新颖,图像清楚,也易于普通用户操作。Nền tảng mới nổi này có thiết kế mới lạ, hình ảnh rõ và cũng dễ cho người dùng phổ thông thao tác.
Truyền thông & đổi mới

新媒体

xīnméitǐ
DANH TỪtruyền thông mới
Ví dụ

jìnlái xīnméitǐ shàng de duǎn shìpín hěn rèmén zhèngzài zhǔdǎo yī bùfen niánqīng rén de cháoliú

近来新媒体上的短视频很热门,正在主导一部分年轻人的潮流。Gần đây video ngắn trên truyền thông mới rất thịnh hành và đang dẫn dắt một phần trào lưu của giới trẻ.
Truyền thông & đổi mới

新兴

xīnxīng
TÍNH TỪmới nổi; mới hình thành
Ví dụ

zhè gè xīnxīng píngtái shèjì xīnyǐng túxiàng qīngchu yě yìyú pǔtōng yònghù cāozuò

这个新兴平台设计新颖,图像清楚,也易于普通用户操作。Nền tảng mới nổi này có thiết kế mới lạ, hình ảnh rõ và cũng dễ cho người dùng phổ thông thao tác.
Truyền thông & đổi mới

新颖

xīnyǐng
TÍNH TỪmới lạ; mới mẻ
Ví dụ

zhè gè xīnxīng píngtái shèjì xīnyǐng túxiàng qīngchu yě yìyú pǔtōng yònghù cāozuò

这个新兴平台设计新颖,图像清楚,也易于普通用户操作。Nền tảng mới nổi này có thiết kế mới lạ, hình ảnh rõ và cũng dễ cho người dùng phổ thông thao tác.
Truyền thông & đổi mới

崭新

zhǎnxīn
TÍNH TỪhoàn toàn mới; mới tinh
Ví dụ

hěn duō rén xiàngwǎng zhǎnxīn de shēnghuó fāngshì què bù yídìng yuànyì gǎibiàn jiù xíguàn

很多人向往崭新的生活方式,却不一定愿意改变旧习惯。Nhiều người khao khát một lối sống hoàn toàn mới nhưng chưa chắc sẵn lòng thay đổi thói quen cũ.
Kết nối & phổ cập

对接

duìjiē
ĐỘNG TỪkết nối; đối nối; phối hợp liên thông
Ví dụ

zhè gè ruǎnjiàn cǎiyòng tōngyòng biāozhǔn kěyǐ zhíjiē hé duō gè xìtǒng duìjiē

这个软件采用通用标准,可以直接和多个系统对接。Phần mềm này dùng tiêu chuẩn chung và có thể kết nối trực tiếp với nhiều hệ thống.
Kết nối & phổ cập

家家户户

jiājiāhùhù
DANH TỪnhà nhà; mọi hộ gia đình
Ví dụ

wǎngluò fúwù yǐjīng jìnrù qiānjiā-wànhù jiājiāhùhù dōu néng shōudào xīn xiāoxi

网络服务已经进入千家万户,家家户户都能收到新消息。Dịch vụ mạng đã đi vào hàng nghìn vạn hộ, nhà nhà đều có thể nhận tin tức mới.
Kết nối & phổ cập

千家万户

qiānjiā-wànhù
TỪ / CỤM TỪhàng nghìn vạn hộ; mọi nhà
Ví dụ

wǎngluò fúwù yǐjīng jìnrù qiānjiā-wànhù jiājiāhùhù dōu néng shōudào xīn xiāoxi

网络服务已经进入千家万户,家家户户都能收到新消息。Dịch vụ mạng đã đi vào hàng nghìn vạn hộ, nhà nhà đều có thể nhận tin tức mới.
Kết nối & phổ cập

通用

tōngyòng
ĐỘNG TỪdùng chung; thông dụng; áp dụng chung
Ví dụ

zhè gè ruǎnjiàn cǎiyòng tōngyòng biāozhǔn kěyǐ zhíjiē hé duō gè xìtǒng duìjiē

这个软件采用通用标准,可以直接和多个系统对接。Phần mềm này dùng tiêu chuẩn chung và có thể kết nối trực tiếp với nhiều hệ thống.
Kết nối & phổ cập

易于

yìyú
ĐỘNG TỪdễ; dễ dàng để
Ví dụ

zhè gè xīnxīng píngtái shèjì xīnyǐng túxiàng qīngchu yě yìyú pǔtōng yònghù cāozuò

这个新兴平台设计新颖,图像清楚,也易于普通用户操作。Nền tảng mới nổi này có thiết kế mới lạ, hình ảnh rõ và cũng dễ cho người dùng phổ thông thao tác.
Đời sống & phản ứng

拐弯

guǎiwān
ĐỘNG TỪrẽ; ngoặt; chuyển hướng
Ví dụ

sījī dào lùkǒu xiān tíng yíxià ránhòu xiàng yòu guǎiwān

司机到路口先停一下,然后向右拐弯。Tài xế đến ngã rẽ thì dừng một chút trước rồi rẽ phải.
Đời sống & phản ứng

近来

jìnlái
DANH TỪgần đây; dạo gần đây
Ví dụ

jìnlái xīnméitǐ shàng de duǎn shìpín hěn rèmén zhèngzài zhǔdǎo yī bùfen niánqīng rén de cháoliú

近来新媒体上的短视频很热门,正在主导一部分年轻人的潮流。Gần đây video ngắn trên truyền thông mới rất thịnh hành và đang dẫn dắt một phần trào lưu của giới trẻ.
Đời sống & phản ứng

疲劳

píláo
TÍNH TỪmệt mỏi; sự mệt nhọc
Ví dụ

tā liánxù kàn píngmù jǐ gè xiǎoshí yǎnjing hé jiānbǎng dōu hěn píláo

他连续看屏幕几个小时,眼睛和肩膀都很疲劳。Anh ấy nhìn màn hình liên tục mấy tiếng nên mắt và vai đều rất mệt.
Đời sống & phản ứng

向往

xiàngwǎng
ĐỘNG TỪhướng tới; khao khát; mong ước
Ví dụ

hěn duō rén xiàngwǎng zhǎnxīn de shēnghuó fāngshì què bù yídìng yuànyì gǎibiàn jiù xíguàn

很多人向往崭新的生活方式,却不一定愿意改变旧习惯。Nhiều người khao khát một lối sống hoàn toàn mới nhưng chưa chắc sẵn lòng thay đổi thói quen cũ.
Đời sống & phản ứng

众人

zhòngrén
DANH TỪmọi người; đám đông
Ví dụ

zhòngrén kàn le nà gè shèjì yǐhòu yìjiàn bù tóng yǒu rén xǐhuan yǒu rén juéde tài fùzá

众人看了那个设计以后意见不同,有人喜欢,有人觉得太复杂。Mọi người có ý kiến khác nhau sau khi xem thiết kế đó: có người thích, có người thấy quá phức tạp.