字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 6

公益项目既要回应公众关心的热点,也要公开捐款、捐赠和执行要点Công ích, tin tức & điểm nóng: 公益、公众、捐赠

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Công ích & cộng đồng

持久

chíjiǔ
TÍNH TỪbền lâu; lâu dài
Ví dụ

zhè gè gōngyì xiàngmù yīnwèi chángqī gōngbù juānkuǎn qíngkuàng ér chūmíng yǐngxiǎng yě bǐjiào chíjiǔ

这个公益项目因为长期公布捐款情况而出名,影响也比较持久。Dự án công ích này nổi tiếng vì công bố tình hình quyên góp lâu dài và ảnh hưởng cũng khá bền.
Công ích & cộng đồng

出名

chūmíng
TÍNH TỪnổi tiếng; có tiếng
Ví dụ

zhè gè gōngyì xiàngmù yīnwèi chángqī gōngbù juānkuǎn qíngkuàng ér chūmíng yǐngxiǎng yě bǐjiào chíjiǔ

这个公益项目因为长期公布捐款情况而出名,影响也比较持久。Dự án công ích này nổi tiếng vì công bố tình hình quyên góp lâu dài và ảnh hưởng cũng khá bền.
Công ích & cộng đồng

公益

gōngyì
DANH TỪcông ích; lợi ích công cộng
Ví dụ

gōngyì jīgòu xiàng gōngzhòng gōngbù juānkuǎn hé juānzèng qíngkuàng

公益机构向公众公布捐款和捐赠情况。Tổ chức công ích công bố với công chúng tình hình quyên góp tiền và hiến tặng.
Ví dụ

zhè gè gōngyì xiàngmù yīnwèi chángqī gōngbù juānkuǎn qíngkuàng ér chūmíng yǐngxiǎng yě bǐjiào chíjiǔ

这个公益项目因为长期公布捐款情况而出名,影响也比较持久。Dự án công ích này nổi tiếng vì công bố tình hình quyên góp lâu dài và ảnh hưởng cũng khá bền.
Công ích & cộng đồng

公众

gōngzhòng
DANH TỪcông chúng
Ví dụ

gōngyì jīgòu xiàng gōngzhòng gōngbù juānkuǎn hé juānzèng qíngkuàng

公益机构向公众公布捐款和捐赠情况。Tổ chức công ích công bố với công chúng tình hình quyên góp tiền và hiến tặng.
Ví dụ

zǔzhī fāng rènzhēn tīngqǔ gōngzhòng yìjiàn zài tiáozhěng fāng’àn

组织方认真听取公众意见,再调整方案。Ban tổ chức nghiêm túc lắng nghe ý kiến công chúng rồi điều chỉnh phương án.
Công ích & cộng đồng

秩序

zhìxù
DANH TỪtrật tự
Ví dụ

xiànchǎng fāxiàn wéiguī xíngwéi hòu gōngzuò rényuán mǎshàng huīfù zhìxù

现场发现违规行为后,工作人员马上恢复秩序。Sau khi phát hiện hành vi vi phạm tại hiện trường, nhân viên lập tức khôi phục trật tự.
Quyên góp & vận hành

补

bǔ
ĐỘNG TỪbù; bổ sung; vá hoặc sửa
Ví dụ

qiáng shàng de shuōmíng shǎo le yī gè zì gōngzuò rényuán mǎshàng bǔ shàng

墙上的说明少了一个字,工作人员马上补上。Phần hướng dẫn trên tường thiếu một chữ nên nhân viên lập tức bổ sung vào.
Quyên góp & vận hành

捐款

juānkuǎn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪquyên góp tiền; khoản tiền quyên góp
Ví dụ

gōngyì jīgòu xiàng gōngzhòng gōngbù juānkuǎn hé juānzèng qíngkuàng

公益机构向公众公布捐款和捐赠情况。Tổ chức công ích công bố với công chúng tình hình quyên góp tiền và hiến tặng.
Ví dụ

zhè gè gōngyì xiàngmù yīnwèi chángqī gōngbù juānkuǎn qíngkuàng ér chūmíng yǐngxiǎng yě bǐjiào chíjiǔ

这个公益项目因为长期公布捐款情况而出名,影响也比较持久。Dự án công ích này nổi tiếng vì công bố tình hình quyên góp lâu dài và ảnh hưởng cũng khá bền.
Quyên góp & vận hành

捐赠

juānzèng
ĐỘNG TỪquyên tặng; hiến tặng
Ví dụ

gōngyì jīgòu xiàng gōngzhòng gōngbù juānkuǎn hé juānzèng qíngkuàng

公益机构向公众公布捐款和捐赠情况。Tổ chức công ích công bố với công chúng tình hình quyên góp tiền và hiến tặng.
Quyên góp & vận hành

人均

rénjūn
ĐỘNG TỪbình quân đầu người; tính theo đầu người
Ví dụ

zhè gè xiàngmù de rénjūn zīyuán xiāohào bǐ qùnián dī

这个项目的人均资源消耗比去年低。Mức tiêu hao tài nguyên bình quân đầu người của dự án này thấp hơn năm ngoái.
Quyên góp & vận hành

消耗

xiāohào
ĐỘNG TỪtiêu hao; tiêu thụ
Ví dụ

zhè gè xiàngmù de rénjūn zīyuán xiāohào bǐ qùnián dī

这个项目的人均资源消耗比去年低。Mức tiêu hao tài nguyên bình quân đầu người của dự án này thấp hơn năm ngoái.
Tin tức & đa phương tiện

多媒体

duōméitǐ
DANH TỪđa phương tiện
Ví dụ

zhǔbō yòng duōméitǐ zīliào shuōmíng zhè gè xīnwén rèdiǎn de sān gè yàodiǎn

主播用多媒体资料说明这个新闻热点的三个要点。Người dẫn dùng tư liệu đa phương tiện để giải thích ba ý chính của điểm nóng tin tức này.
Tin tức & đa phương tiện

热点

rèdiǎn
DANH TỪđiểm nóng; chủ đề nóng
Ví dụ

zhǔbō yòng duōméitǐ zīliào shuōmíng zhè gè xīnwén rèdiǎn de sān gè yàodiǎn

主播用多媒体资料说明这个新闻热点的三个要点。Người dẫn dùng tư liệu đa phương tiện để giải thích ba ý chính của điểm nóng tin tức này.
Ví dụ

chǔlǐ rèdiǎn wèntí shí bù néng hūlüè shǎoshù rén de hélǐ xūqiú

处理热点问题时,不能忽略少数人的合理需求。Khi xử lý vấn đề nóng, không thể bỏ qua nhu cầu hợp lý của nhóm thiểu số.
Tin tức & đa phương tiện

通讯

tōngxùn
DANH TỪthông tin liên lạc; bài hoặc bản tin
Ví dụ

zhè piān tōngxùn jièshào le huódòng qíjiān de zhǔyào biànhuà

这篇通讯介绍了活动其间的主要变化。Bài phóng sự này giới thiệu những thay đổi chính trong thời gian diễn ra hoạt động.
Tin tức & đa phương tiện

要点

yàodiǎn
DANH TỪđiểm chính; ý chính
Ví dụ

zhǔbō yòng duōméitǐ zīliào shuōmíng zhè gè xīnwén rèdiǎn de sān gè yàodiǎn

主播用多媒体资料说明这个新闻热点的三个要点。Người dẫn dùng tư liệu đa phương tiện để giải thích ba ý chính của điểm nóng tin tức này.
Tin tức & đa phương tiện

主播

zhǔbō
ĐỘNG TỪ · DANH TỪngười dẫn chương trình hoặc phát sóng; streamer
Ví dụ

zhǔbō yòng duōméitǐ zīliào shuōmíng zhè gè xīnwén rèdiǎn de sān gè yàodiǎn

主播用多媒体资料说明这个新闻热点的三个要点。Người dẫn dùng tư liệu đa phương tiện để giải thích ba ý chính của điểm nóng tin tức này.
Theo dõi & đánh giá

过后

guòhòu
DANH TỪsau đó; sau khi
Ví dụ

huódòng guòhòu gōngzuò rényuán zhěnglǐ shùjù bìng gōngbù jiéguǒ

活动过后,工作人员整理数据并公布结果。Sau hoạt động, nhân viên sắp xếp dữ liệu và công bố kết quả.
Theo dõi & đánh giá

忽略

hūlüè
ĐỘNG TỪbỏ qua; xem nhẹ
Ví dụ

chǔlǐ rèdiǎn wèntí shí bù néng hūlüè shǎoshù rén de hélǐ xūqiú

处理热点问题时,不能忽略少数人的合理需求。Khi xử lý vấn đề nóng, không thể bỏ qua nhu cầu hợp lý của nhóm thiểu số.
Theo dõi & đánh giá

其间

qíjiān
DANH TỪtrong thời gian đó; trong khoảng ấy
Ví dụ

zhè piān tōngxùn jièshào le huódòng qíjiān de zhǔyào biànhuà

这篇通讯介绍了活动其间的主要变化。Bài phóng sự này giới thiệu những thay đổi chính trong thời gian diễn ra hoạt động.
Theo dõi & đánh giá

听取

tīngqǔ
ĐỘNG TỪlắng nghe; tiếp thu ý kiến hoặc báo cáo
Ví dụ

zǔzhī fāng rènzhēn tīngqǔ gōngzhòng yìjiàn zài tiáozhěng fāng’àn

组织方认真听取公众意见,再调整方案。Ban tổ chức nghiêm túc lắng nghe ý kiến công chúng rồi điều chỉnh phương án.
Theo dõi & đánh giá

违规

wéiguī
ĐỘNG TỪvi phạm quy định
Ví dụ

xiànchǎng fāxiàn wéiguī xíngwéi hòu gōngzuò rényuán mǎshàng huīfù zhìxù

现场发现违规行为后,工作人员马上恢复秩序。Sau khi phát hiện hành vi vi phạm tại hiện trường, nhân viên lập tức khôi phục trật tự.