持久
chíjiǔzhè gè gōngyì xiàngmù yīnwèi chángqī gōngbù juānkuǎn qíngkuàng ér chūmíng yǐngxiǎng yě bǐjiào chíjiǔ
这个公益项目因为长期公布捐款情况而出名,影响也比较持久。Dự án công ích này nổi tiếng vì công bố tình hình quyên góp lâu dài và ảnh hưởng cũng khá bền.zhè gè gōngyì xiàngmù yīnwèi chángqī gōngbù juānkuǎn qíngkuàng ér chūmíng yǐngxiǎng yě bǐjiào chíjiǔ
这个公益项目因为长期公布捐款情况而出名,影响也比较持久。Dự án công ích này nổi tiếng vì công bố tình hình quyên góp lâu dài và ảnh hưởng cũng khá bền.zhè gè gōngyì xiàngmù yīnwèi chángqī gōngbù juānkuǎn qíngkuàng ér chūmíng yǐngxiǎng yě bǐjiào chíjiǔ
这个公益项目因为长期公布捐款情况而出名,影响也比较持久。Dự án công ích này nổi tiếng vì công bố tình hình quyên góp lâu dài và ảnh hưởng cũng khá bền.gōngyì jīgòu xiàng gōngzhòng gōngbù juānkuǎn hé juānzèng qíngkuàng
公益机构向公众公布捐款和捐赠情况。Tổ chức công ích công bố với công chúng tình hình quyên góp tiền và hiến tặng.zhè gè gōngyì xiàngmù yīnwèi chángqī gōngbù juānkuǎn qíngkuàng ér chūmíng yǐngxiǎng yě bǐjiào chíjiǔ
这个公益项目因为长期公布捐款情况而出名,影响也比较持久。Dự án công ích này nổi tiếng vì công bố tình hình quyên góp lâu dài và ảnh hưởng cũng khá bền.gōngyì jīgòu xiàng gōngzhòng gōngbù juānkuǎn hé juānzèng qíngkuàng
公益机构向公众公布捐款和捐赠情况。Tổ chức công ích công bố với công chúng tình hình quyên góp tiền và hiến tặng.zǔzhī fāng rènzhēn tīngqǔ gōngzhòng yìjiàn zài tiáozhěng fāng’àn
组织方认真听取公众意见,再调整方案。Ban tổ chức nghiêm túc lắng nghe ý kiến công chúng rồi điều chỉnh phương án.xiànchǎng fāxiàn wéiguī xíngwéi hòu gōngzuò rényuán mǎshàng huīfù zhìxù
现场发现违规行为后,工作人员马上恢复秩序。Sau khi phát hiện hành vi vi phạm tại hiện trường, nhân viên lập tức khôi phục trật tự.qiáng shàng de shuōmíng shǎo le yī gè zì gōngzuò rényuán mǎshàng bǔ shàng
墙上的说明少了一个字,工作人员马上补上。Phần hướng dẫn trên tường thiếu một chữ nên nhân viên lập tức bổ sung vào.gōngyì jīgòu xiàng gōngzhòng gōngbù juānkuǎn hé juānzèng qíngkuàng
公益机构向公众公布捐款和捐赠情况。Tổ chức công ích công bố với công chúng tình hình quyên góp tiền và hiến tặng.zhè gè gōngyì xiàngmù yīnwèi chángqī gōngbù juānkuǎn qíngkuàng ér chūmíng yǐngxiǎng yě bǐjiào chíjiǔ
这个公益项目因为长期公布捐款情况而出名,影响也比较持久。Dự án công ích này nổi tiếng vì công bố tình hình quyên góp lâu dài và ảnh hưởng cũng khá bền.gōngyì jīgòu xiàng gōngzhòng gōngbù juānkuǎn hé juānzèng qíngkuàng
公益机构向公众公布捐款和捐赠情况。Tổ chức công ích công bố với công chúng tình hình quyên góp tiền và hiến tặng.zhè gè xiàngmù de rénjūn zīyuán xiāohào bǐ qùnián dī
这个项目的人均资源消耗比去年低。Mức tiêu hao tài nguyên bình quân đầu người của dự án này thấp hơn năm ngoái.zhè gè xiàngmù de rénjūn zīyuán xiāohào bǐ qùnián dī
这个项目的人均资源消耗比去年低。Mức tiêu hao tài nguyên bình quân đầu người của dự án này thấp hơn năm ngoái.zhǔbō yòng duōméitǐ zīliào shuōmíng zhè gè xīnwén rèdiǎn de sān gè yàodiǎn
主播用多媒体资料说明这个新闻热点的三个要点。Người dẫn dùng tư liệu đa phương tiện để giải thích ba ý chính của điểm nóng tin tức này.zhǔbō yòng duōméitǐ zīliào shuōmíng zhè gè xīnwén rèdiǎn de sān gè yàodiǎn
主播用多媒体资料说明这个新闻热点的三个要点。Người dẫn dùng tư liệu đa phương tiện để giải thích ba ý chính của điểm nóng tin tức này.chǔlǐ rèdiǎn wèntí shí bù néng hūlüè shǎoshù rén de hélǐ xūqiú
处理热点问题时,不能忽略少数人的合理需求。Khi xử lý vấn đề nóng, không thể bỏ qua nhu cầu hợp lý của nhóm thiểu số.zhè piān tōngxùn jièshào le huódòng qíjiān de zhǔyào biànhuà
这篇通讯介绍了活动其间的主要变化。Bài phóng sự này giới thiệu những thay đổi chính trong thời gian diễn ra hoạt động.zhǔbō yòng duōméitǐ zīliào shuōmíng zhè gè xīnwén rèdiǎn de sān gè yàodiǎn
主播用多媒体资料说明这个新闻热点的三个要点。Người dẫn dùng tư liệu đa phương tiện để giải thích ba ý chính của điểm nóng tin tức này.zhǔbō yòng duōméitǐ zīliào shuōmíng zhè gè xīnwén rèdiǎn de sān gè yàodiǎn
主播用多媒体资料说明这个新闻热点的三个要点。Người dẫn dùng tư liệu đa phương tiện để giải thích ba ý chính của điểm nóng tin tức này.huódòng guòhòu gōngzuò rényuán zhěnglǐ shùjù bìng gōngbù jiéguǒ
活动过后,工作人员整理数据并公布结果。Sau hoạt động, nhân viên sắp xếp dữ liệu và công bố kết quả.chǔlǐ rèdiǎn wèntí shí bù néng hūlüè shǎoshù rén de hélǐ xūqiú
处理热点问题时,不能忽略少数人的合理需求。Khi xử lý vấn đề nóng, không thể bỏ qua nhu cầu hợp lý của nhóm thiểu số.zhè piān tōngxùn jièshào le huódòng qíjiān de zhǔyào biànhuà
这篇通讯介绍了活动其间的主要变化。Bài phóng sự này giới thiệu những thay đổi chính trong thời gian diễn ra hoạt động.zǔzhī fāng rènzhēn tīngqǔ gōngzhòng yìjiàn zài tiáozhěng fāng’àn
组织方认真听取公众意见,再调整方案。Ban tổ chức nghiêm túc lắng nghe ý kiến công chúng rồi điều chỉnh phương án.xiànchǎng fāxiàn wéiguī xíngwéi hòu gōngzuò rényuán mǎshàng huīfù zhìxù
现场发现违规行为后,工作人员马上恢复秩序。Sau khi phát hiện hành vi vi phạm tại hiện trường, nhân viên lập tức khôi phục trật tự.