字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 6

音乐把观众带进故事里,文艺形式也能传达复杂情感Văn nghệ & hình thức biểu đạt: 文艺、动漫、绘画 + 把字句

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thể loại & hình thức

悲剧

bēijù
DANH TỪbi kịch
Ví dụ

tónghuà kěyǐ yǒu jiǎndān qíngjié bēijù hé xǐjù yòng bù tóng fāngshì jiǎng gùshi

童话可以有简单情节,悲剧和喜剧用不同方式讲故事。Truyện cổ tích có thể có tình tiết đơn giản, còn bi kịch và hài kịch dùng những cách khác nhau để kể chuyện.
Thể loại & hình thức

动漫

dòngmàn
DANH TỪhoạt hình và truyện tranh; anime/manga
Ví dụ

dòngmàn hé mànhuà dōu néng tōngguò túxiàng jiǎng gùshi dàn jiézòu bù tóng

动漫和漫画都能通过图像讲故事,但节奏不同。Hoạt hình–truyện tranh và truyện tranh đều có thể kể chuyện bằng hình ảnh nhưng nhịp điệu khác nhau.
Thể loại & hình thức

漫画

mànhuà
DANH TỪtruyện tranh
Ví dụ

dòngmàn hé mànhuà dōu néng tōngguò túxiàng jiǎng gùshi dàn jiézòu bù tóng

动漫和漫画都能通过图像讲故事,但节奏不同。Hoạt hình–truyện tranh và truyện tranh đều có thể kể chuyện bằng hình ảnh nhưng nhịp điệu khác nhau.
Thể loại & hình thức

童话

tónghuà
DANH TỪtruyện cổ tích; truyện thiếu nhi kỳ ảo
Ví dụ

tónghuà kěyǐ yǒu jiǎndān qíngjié bēijù hé xǐjù yòng bù tóng fāngshì jiǎng gùshi

童话可以有简单情节,悲剧和喜剧用不同方式讲故事。Truyện cổ tích có thể có tình tiết đơn giản, còn bi kịch và hài kịch dùng những cách khác nhau để kể chuyện.
Thể loại & hình thức

喜剧

xǐjù
DANH TỪhài kịch
Ví dụ

tónghuà kěyǐ yǒu jiǎndān qíngjié bēijù hé xǐjù yòng bù tóng fāngshì jiǎng gùshi

童话可以有简单情节,悲剧和喜剧用不同方式讲故事。Truyện cổ tích có thể có tình tiết đơn giản, còn bi kịch và hài kịch dùng những cách khác nhau để kể chuyện.
Mỹ thuật & văn nghệ

绘画

huìhuà
ĐỘNG TỪhội họa; vẽ tranh
Ví dụ

zhè fú huìhuà hěn měiguān pángbiān yě zhǎnchū le jǐ jiàn chuántǒng shūhuà

这幅绘画很美观,旁边也展出了几件传统书画。Bức tranh này rất đẹp mắt, bên cạnh cũng trưng bày vài tác phẩm thư họa truyền thống.
Mỹ thuật & văn nghệ

美观

měiguān
TÍNH TỪđẹp mắt; có mỹ quan
Ví dụ

zhè fú huìhuà hěn měiguān pángbiān yě zhǎnchū le jǐ jiàn chuántǒng shūhuà

这幅绘画很美观,旁边也展出了几件传统书画。Bức tranh này rất đẹp mắt, bên cạnh cũng trưng bày vài tác phẩm thư họa truyền thống.
Mỹ thuật & văn nghệ

书画

shūhuà
DANH TỪthư họa; thư pháp và hội họa
Ví dụ

zhè fú huìhuà hěn měiguān pángbiān yě zhǎnchū le jǐ jiàn chuántǒng shūhuà

这幅绘画很美观,旁边也展出了几件传统书画。Bức tranh này rất đẹp mắt, bên cạnh cũng trưng bày vài tác phẩm thư họa truyền thống.
Mỹ thuật & văn nghệ

围棋

wéiqí
DANH TỪcờ vây
Ví dụ

yéye zhōumò cháng hé péngyou xià wéiqí

爷爷周末常和朋友下围棋。Ông thường chơi cờ vây với bạn vào cuối tuần.
Mỹ thuật & văn nghệ

文艺

wényì
DANH TỪvăn nghệ; văn học nghệ thuật
Ví dụ

zhè gè wényì jiémù zài zhuānmén píndào bō chū yě tōngguò wǎngluò chuánshū

这个文艺节目在专门频道播出,也通过网络传输。Chương trình văn nghệ này được phát trên kênh chuyên biệt và cũng truyền tải qua mạng.
Truyền tải & phát sóng

播

bō
ĐỘNG TỪphát; phát sóng
Ví dụ

zhè gè wényì jiémù zài zhuānmén píndào bō chū yě tōngguò wǎngluò chuánshū

这个文艺节目在专门频道播出,也通过网络传输。Chương trình văn nghệ này được phát trên kênh chuyên biệt và cũng truyền tải qua mạng.
Truyền tải & phát sóng

传达

chuándá
ĐỘNG TỪtruyền đạt; chuyển lời hoặc ý
Ví dụ

lǎoshī yòng yī gè jiǎndān de jùzi chuándá le zuòzhě zuì xiǎng biǎodá de yìsi

老师用一个简单的句子传达了作者最想表达的意思。Giáo viên dùng một câu đơn giản để truyền đạt điều tác giả muốn biểu đạt nhất.
Truyền tải & phát sóng

传输

chuánshū
ĐỘNG TỪtruyền tải; truyền dẫn
Ví dụ

zhè gè wényì jiémù zài zhuānmén píndào bō chū yě tōngguò wǎngluò chuánshū

这个文艺节目在专门频道播出,也通过网络传输。Chương trình văn nghệ này được phát trên kênh chuyên biệt và cũng truyền tải qua mạng.
Truyền tải & phát sóng

开启

kāiqǐ
ĐỘNG TỪmở; khởi động; mở ra
Ví dụ

yīnyuè kāiqǐ le zhěng chǎng huódòng yě bǎ guānzhòng dài jìn gùshi lǐ

音乐开启了整场活动,也把观众带进故事里。Âm nhạc mở đầu toàn bộ hoạt động và cũng đưa khán giả vào trong câu chuyện.
Truyền tải & phát sóng

频道

píndào
DANH TỪkênh truyền hình hoặc truyền thông
Ví dụ

zhè gè wényì jiémù zài zhuānmén píndào bō chū yě tōngguò wǎngluò chuánshū

这个文艺节目在专门频道播出,也通过网络传输。Chương trình văn nghệ này được phát trên kênh chuyên biệt và cũng truyền tải qua mạng.
Cốt truyện & khái niệm mở rộng

感激

gǎnjī
ĐỘNG TỪcảm kích; biết ơn
Ví dụ

huòjiǎng yǐhòu tā xiàng bāngzhù zìjǐ de rén biǎoshì gǎnjī

获奖以后,她向帮助自己的人表示感激。Sau khi nhận giải, cô ấy bày tỏ lòng biết ơn với những người giúp mình.
Cốt truyện & khái niệm mở rộng

情节

qíngjié
DANH TỪtình tiết; cốt truyện
Ví dụ

tónghuà kěyǐ yǒu jiǎndān qíngjié bēijù hé xǐjù yòng bù tóng fāngshì jiǎng gùshi

童话可以有简单情节,悲剧和喜剧用不同方式讲故事。Truyện cổ tích có thể có tình tiết đơn giản, còn bi kịch và hài kịch dùng những cách khác nhau để kể chuyện.
Cốt truyện & khái niệm mở rộng

体积

tǐjī
DANH TỪthể tích; kích thước thể khối
Ví dụ

zhè gè dōngxi tǐjī bù dà kěyǐ fàng zài fángjiān rùkǒu

这个东西体积不大,可以放在房间入口。Đồ vật này có thể tích không lớn nên có thể đặt ở lối vào phòng.
Cốt truyện & khái niệm mở rộng

淹

yān
ĐỘNG TỪlàm ngập; bị ngập hoặc chìm
Ví dụ

bàoyǔ bǎ yī lóu yān le huódòng zhǐhǎo gǎi shíjiān

暴雨把一楼淹了,活动只好改时间。Mưa lớn làm ngập tầng một nên hoạt động đành đổi thời gian.
Cốt truyện & khái niệm mở rộng

遗传

yíchuán
ĐỘNG TỪdi truyền
Ví dụ

yǒuxiē jíbìng kěnéng yíchuán xūyào jiéhé jiā lǐ rén de qíngkuàng pànduàn

有些疾病可能遗传,需要结合家里人的情况判断。Một số bệnh có thể di truyền, cần kết hợp tình hình người trong gia đình để đánh giá.