稿件
gǎojiànwǎngzhàn kāifàng le yī gè chuāngkǒu zuòzhě kěyǐ zhíjiē shàngchuán gǎojiàn
网站开放了一个窗口,作者可以直接上传稿件。Trang web mở một cổng tiếp nhận để tác giả có thể tải bản thảo lên trực tiếp.wǎngzhàn kāifàng le yī gè chuāngkǒu zuòzhě kěyǐ zhíjiē shàngchuán gǎojiàn
网站开放了一个窗口,作者可以直接上传稿件。Trang web mở một cổng tiếp nhận để tác giả có thể tải bản thảo lên trực tiếp.lǎoshī xiān kàn gǎozi zài juédìng nǎxiē nèiróng xūyào xiě jìn jùběn
老师先看稿子,再决定哪些内容需要写进剧本。Giáo viên xem bản thảo trước rồi quyết định nội dung nào cần viết vào kịch bản.lǎoshī xiān kàn gǎozi zài juédìng nǎxiē nèiróng xūyào xiě jìn jùběn
老师先看稿子,再决定哪些内容需要写进剧本。Giáo viên xem bản thảo trước rồi quyết định nội dung nào cần viết vào kịch bản.tā xǐhuan shōucáng jiù shūjí hé zuòjiā de zǎoqī zhùzuò
他喜欢收藏旧书籍和作家的早期著作。Anh ấy thích sưu tầm sách cũ và các trước tác thời kỳ đầu của nhà văn.tā xǐhuan shōucáng jiù shūjí hé zuòjiā de zǎoqī zhùzuò
他喜欢收藏旧书籍和作家的早期著作。Anh ấy thích sưu tầm sách cũ và các trước tác thời kỳ đầu của nhà văn.tā yǎnzòu le yī zhī yuèqǔ lǎoshī suíhòu lǎngdú yī duàn zuòpǐn
他演奏了一支乐曲,老师随后朗读一段作品。Anh ấy biểu diễn một khúc nhạc, sau đó giáo viên đọc thành tiếng một đoạn tác phẩm.tā yǎnzòu le yī zhī yuèqǔ lǎoshī suíhòu lǎngdú yī duàn zuòpǐn
他演奏了一支乐曲,老师随后朗读一段作品。Anh ấy biểu diễn một khúc nhạc, sau đó giáo viên đọc thành tiếng một đoạn tác phẩm.zhè wèi yìrén zài diànyǐng lǐ dānrèn zhǔjué
这位艺人在电影里担任主角。Nghệ sĩ này đảm nhận vai chính trong phim.tā yǎnzòu le yī zhī yuèqǔ lǎoshī suíhòu lǎngdú yī duàn zuòpǐn
他演奏了一支乐曲,老师随后朗读一段作品。Anh ấy biểu diễn một khúc nhạc, sau đó giáo viên đọc thành tiếng một đoạn tác phẩm.zhè wèi yìrén zài diànyǐng lǐ dānrèn zhǔjué
这位艺人在电影里担任主角。Nghệ sĩ này đảm nhận vai chính trong phim.wǎngzhàn kāifàng le yī gè chuāngkǒu zuòzhě kěyǐ zhíjiē shàngchuán gǎojiàn
网站开放了一个窗口,作者可以直接上传稿件。Trang web mở một cổng tiếp nhận để tác giả có thể tải bản thảo lên trực tiếp.xiàozhǎng xiàwǔ huìjiàn le jǐ wèi wénhuà jīgòu fùzérén
校长下午会见了几位文化机构负责人。Hiệu trưởng gặp chính thức một số người phụ trách cơ quan văn hóa vào buổi chiều.tā áoyè páiliàn zǎoshang bù tài qīngxǐng
他熬夜排练,早上不太清醒。Anh ấy thức khuya tập dượt nên buổi sáng không được tỉnh táo.tā xǐhuan shōucáng jiù shūjí hé zuòjiā de zǎoqī zhùzuò
他喜欢收藏旧书籍和作家的早期著作。Anh ấy thích sưu tầm sách cũ và các trước tác thời kỳ đầu của nhà văn.guānzhòng duì zuìhòu de nèiróng yǒu yíhuò huódòng jiéshù hòu yìzhí tǎolùn
观众对最后的内容有疑惑,活动结束后一直讨论。Khán giả có thắc mắc về phần nội dung cuối và tiếp tục bàn luận sau khi hoạt động kết thúc.yǎnyuán yīnwèi tiānqì yuányīn bèipò zàntíng hùwài yǎnchū
演员因为天气原因被迫暂停户外演出。Diễn viên buộc phải tạm dừng buổi diễn ngoài trời vì thời tiết.fángjiān lǐ yǒu huǒ gōngzuò rényuán xiān bǎ huǒ pūmiè zài jiǎnchá nǎxiē shèbèi yǐjīng sǔnhuài
房间里有火,工作人员先把火扑灭,再检查哪些设备已经损坏。Trong phòng có lửa; nhân viên dập lửa trước rồi kiểm tra thiết bị nào đã hư hỏng.fángjiān lǐ yǒu huǒ gōngzuò rényuán xiān bǎ huǒ pūmiè zài jiǎnchá nǎxiē shèbèi yǐjīng sǔnhuài
房间里有火,工作人员先把火扑灭,再检查哪些设备已经损坏。Trong phòng có lửa; nhân viên dập lửa trước rồi kiểm tra thiết bị nào đã hư hỏng.fángjiān lǐ yǒu rén xià xiàngqí děnghòu xià yī chǎng páiliàn
房间里有人下象棋,等候下一场排练。Trong phòng có người chơi cờ tướng để chờ buổi tập tiếp theo.tā yǎnzòu le yī zhī yuèqǔ lǎoshī suíhòu lǎngdú yī duàn zuòpǐn
他演奏了一支乐曲,老师随后朗读一段作品。Anh ấy biểu diễn một khúc nhạc, sau đó giáo viên đọc thành tiếng một đoạn tác phẩm.gōngzuò rényuán yòng mùcái bǎ wǔtái bèijǐng zhī qǐlái
工作人员用木材把舞台背景支起来。Nhân viên dùng gỗ để chống dựng phông nền sân khấu lên.