字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 6

从稿件到剧本再到演奏,作品需要作者和艺人共同完成Tác phẩm & người sáng tạo: 稿件、剧本、艺人

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Bản thảo & tác phẩm

稿件

gǎojiàn
DANH TỪbản thảo; bài gửi đăng
Ví dụ

wǎngzhàn kāifàng le yī gè chuāngkǒu zuòzhě kěyǐ zhíjiē shàngchuán gǎojiàn

网站开放了一个窗口,作者可以直接上传稿件。Trang web mở một cổng tiếp nhận để tác giả có thể tải bản thảo lên trực tiếp.
Bản thảo & tác phẩm

稿子

gǎozi
DANH TỪbản thảo; bài viết
Ví dụ

lǎoshī xiān kàn gǎozi zài juédìng nǎxiē nèiróng xūyào xiě jìn jùběn

老师先看稿子,再决定哪些内容需要写进剧本。Giáo viên xem bản thảo trước rồi quyết định nội dung nào cần viết vào kịch bản.
Bản thảo & tác phẩm

剧本

jùběn
DANH TỪkịch bản
Ví dụ

lǎoshī xiān kàn gǎozi zài juédìng nǎxiē nèiróng xūyào xiě jìn jùběn

老师先看稿子,再决定哪些内容需要写进剧本。Giáo viên xem bản thảo trước rồi quyết định nội dung nào cần viết vào kịch bản.
Bản thảo & tác phẩm

书籍

shūjí
DANH TỪsách; thư tịch
Ví dụ

tā xǐhuan shōucáng jiù shūjí hé zuòjiā de zǎoqī zhùzuò

他喜欢收藏旧书籍和作家的早期著作。Anh ấy thích sưu tầm sách cũ và các trước tác thời kỳ đầu của nhà văn.
Bản thảo & tác phẩm

著作

zhùzuò
DANH TỪtác phẩm; trước tác
Ví dụ

tā xǐhuan shōucáng jiù shūjí hé zuòjiā de zǎoqī zhùzuò

他喜欢收藏旧书籍和作家的早期著作。Anh ấy thích sưu tầm sách cũ và các trước tác thời kỳ đầu của nhà văn.
Biểu diễn & vai trò

朗读

lǎngdú
ĐỘNG TỪđọc thành tiếng; đọc diễn cảm
Ví dụ

tā yǎnzòu le yī zhī yuèqǔ lǎoshī suíhòu lǎngdú yī duàn zuòpǐn

他演奏了一支乐曲,老师随后朗读一段作品。Anh ấy biểu diễn một khúc nhạc, sau đó giáo viên đọc thành tiếng một đoạn tác phẩm.
Biểu diễn & vai trò

演奏

yǎnzòu
ĐỘNG TỪbiểu diễn nhạc cụ; diễn tấu
Ví dụ

tā yǎnzòu le yī zhī yuèqǔ lǎoshī suíhòu lǎngdú yī duàn zuòpǐn

他演奏了一支乐曲,老师随后朗读一段作品。Anh ấy biểu diễn một khúc nhạc, sau đó giáo viên đọc thành tiếng một đoạn tác phẩm.
Biểu diễn & vai trò

艺人

yìrén
DANH TỪnghệ sĩ; người biểu diễn
Ví dụ

zhè wèi yìrén zài diànyǐng lǐ dānrèn zhǔjué

这位艺人在电影里担任主角。Nghệ sĩ này đảm nhận vai chính trong phim.
Biểu diễn & vai trò

乐曲

yuèqǔ
DANH TỪbản nhạc; khúc nhạc
Ví dụ

tā yǎnzòu le yī zhī yuèqǔ lǎoshī suíhòu lǎngdú yī duàn zuòpǐn

他演奏了一支乐曲,老师随后朗读一段作品。Anh ấy biểu diễn một khúc nhạc, sau đó giáo viên đọc thành tiếng một đoạn tác phẩm.
Biểu diễn & vai trò

主角

zhǔjué
DANH TỪnhân vật chính; vai chính
Ví dụ

zhè wèi yìrén zài diànyǐng lǐ dānrèn zhǔjué

这位艺人在电影里担任主角。Nghệ sĩ này đảm nhận vai chính trong phim.
Tiếp nhận & lưu giữ

窗口

chuāngkǒu
DANH TỪcửa sổ; quầy hoặc cổng tiếp nhận
Ví dụ

wǎngzhàn kāifàng le yī gè chuāngkǒu zuòzhě kěyǐ zhíjiē shàngchuán gǎojiàn

网站开放了一个窗口,作者可以直接上传稿件。Trang web mở một cổng tiếp nhận để tác giả có thể tải bản thảo lên trực tiếp.
Tiếp nhận & lưu giữ

会见

huìjiàn
ĐỘNG TỪgặp; hội kiến chính thức
Ví dụ

xiàozhǎng xiàwǔ huìjiàn le jǐ wèi wénhuà jīgòu fùzérén

校长下午会见了几位文化机构负责人。Hiệu trưởng gặp chính thức một số người phụ trách cơ quan văn hóa vào buổi chiều.
Tiếp nhận & lưu giữ

清醒

qīngxǐng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪtỉnh táo; tỉnh lại
Ví dụ

tā áoyè páiliàn zǎoshang bù tài qīngxǐng

他熬夜排练,早上不太清醒。Anh ấy thức khuya tập dượt nên buổi sáng không được tỉnh táo.
Tiếp nhận & lưu giữ

收藏

shōucáng
ĐỘNG TỪsưu tầm; cất giữ
Ví dụ

tā xǐhuan shōucáng jiù shūjí hé zuòjiā de zǎoqī zhùzuò

他喜欢收藏旧书籍和作家的早期著作。Anh ấy thích sưu tầm sách cũ và các trước tác thời kỳ đầu của nhà văn.
Tiếp nhận & lưu giữ

疑惑

yíhuò
ĐỘNG TỪ · DANH TỪnghi hoặc; thắc mắc; điều khó hiểu
Ví dụ

guānzhòng duì zuìhòu de nèiróng yǒu yíhuò huódòng jiéshù hòu yìzhí tǎolùn

观众对最后的内容有疑惑,活动结束后一直讨论。Khán giả có thắc mắc về phần nội dung cuối và tiếp tục bàn luận sau khi hoạt động kết thúc.
Tình huống mở rộng

被迫

bèipò
ĐỘNG TỪbị ép; bị buộc
Ví dụ

yǎnyuán yīnwèi tiānqì yuányīn bèipò zàntíng hùwài yǎnchū

演员因为天气原因被迫暂停户外演出。Diễn viên buộc phải tạm dừng buổi diễn ngoài trời vì thời tiết.
Tình huống mở rộng

扑灭

pūmiè
ĐỘNG TỪdập tắt
Ví dụ

fángjiān lǐ yǒu huǒ gōngzuò rényuán xiān bǎ huǒ pūmiè zài jiǎnchá nǎxiē shèbèi yǐjīng sǔnhuài

房间里有火,工作人员先把火扑灭,再检查哪些设备已经损坏。Trong phòng có lửa; nhân viên dập lửa trước rồi kiểm tra thiết bị nào đã hư hỏng.
Tình huống mở rộng

损坏

sǔnhuài
ĐỘNG TỪlàm hỏng; hư hỏng
Ví dụ

fángjiān lǐ yǒu huǒ gōngzuò rényuán xiān bǎ huǒ pūmiè zài jiǎnchá nǎxiē shèbèi yǐjīng sǔnhuài

房间里有火,工作人员先把火扑灭,再检查哪些设备已经损坏。Trong phòng có lửa; nhân viên dập lửa trước rồi kiểm tra thiết bị nào đã hư hỏng.
Tình huống mở rộng

象棋

xiàngqí
DANH TỪcờ tướng
Ví dụ

fángjiān lǐ yǒu rén xià xiàngqí děnghòu xià yī chǎng páiliàn

房间里有人下象棋,等候下一场排练。Trong phòng có người chơi cờ tướng để chờ buổi tập tiếp theo.
Tình huống mở rộng

支

zhī
ĐỘNG TỪchống; đỡ; dựng lên
Ví dụ

tā yǎnzòu le yī zhī yuèqǔ lǎoshī suíhòu lǎngdú yī duàn zuòpǐn

他演奏了一支乐曲,老师随后朗读一段作品。Anh ấy biểu diễn một khúc nhạc, sau đó giáo viên đọc thành tiếng một đoạn tác phẩm.
Ví dụ

gōngzuò rényuán yòng mùcái bǎ wǔtái bèijǐng zhī qǐlái

工作人员用木材把舞台背景支起来。Nhân viên dùng gỗ để chống dựng phông nền sân khấu lên.