字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 6

运动员最后一跳把教练激动得哭了,赛事也因此出现新的突破Thể thao & thành tích: 赛事、奖牌、突破 + 把字句

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Tổ chức giải đấu

场地

chǎngdì
DANH TỪsân bãi; địa điểm
Ví dụ

sàishì chóubèi qījiān gōngzuò rényuán xiān jiǎnchá chǎngguǎn hé gè xiàng bǐsài chǎngdì

赛事筹备期间,工作人员先检查场馆和各项比赛场地。Trong thời gian chuẩn bị giải đấu, nhân viên kiểm tra nhà thi đấu và sân bãi của từng nội dung trước.
Tổ chức giải đấu

场馆

chǎngguǎn
DANH TỪnhà thi đấu; cơ sở hoặc địa điểm thi đấu
Ví dụ

sàishì chóubèi qījiān gōngzuò rényuán xiān jiǎnchá chǎngguǎn hé gè xiàng bǐsài chǎngdì

赛事筹备期间,工作人员先检查场馆和各项比赛场地。Trong thời gian chuẩn bị giải đấu, nhân viên kiểm tra nhà thi đấu và sân bãi của từng nội dung trước.
Tổ chức giải đấu

筹备

chóubèi
ĐỘNG TỪchuẩn bị; trù bị
Ví dụ

sàishì chóubèi qījiān gōngzuò rényuán xiān jiǎnchá chǎngguǎn hé gè xiàng bǐsài chǎngdì

赛事筹备期间,工作人员先检查场馆和各项比赛场地。Trong thời gian chuẩn bị giải đấu, nhân viên kiểm tra nhà thi đấu và sân bãi của từng nội dung trước.
Tổ chức giải đấu

竞赛

jìngsài
ĐỘNG TỪthi đấu; cuộc thi
Ví dụ

zhè cì jìngsài zhōng duō míng niánqīng xuǎnshǒu tūpò le gèrén zuìhǎo chéngjì

这次竞赛中,多名年轻选手突破了个人最好成绩。Trong cuộc thi lần này, nhiều vận động viên trẻ đã vượt thành tích cá nhân tốt nhất.
Tổ chức giải đấu

赛事

sàishì
DANH TỪgiải đấu; sự kiện thi đấu
Ví dụ

sàishì chóubèi qījiān gōngzuò rényuán xiān jiǎnchá chǎngguǎn hé gè xiàng bǐsài chǎngdì

赛事筹备期间,工作人员先检查场馆和各项比赛场地。Trong thời gian chuẩn bị giải đấu, nhân viên kiểm tra nhà thi đấu và sân bãi của từng nội dung trước.
Ví dụ

zhè cì sàishì shèzhì tiánjìng tǐcāo hé tiàoshuǐ děng xiàngmù

这次赛事设置田径、体操和跳水等项目。Giải đấu lần này có các nội dung như điền kinh, thể dục dụng cụ và nhảy cầu.
Môn thể thao I

棒球

bàngqiú
DANH TỪbóng chày
Ví dụ

tǐyù zhōngxīn yě ānpái le bàngqiú hé táiqiú tǐyàn huódòng

体育中心也安排了棒球和台球体验活动。Trung tâm thể thao cũng bố trí hoạt động trải nghiệm bóng chày và bi-a.
Môn thể thao I

滑冰

huábīng
ĐỘNG TỪtrượt băng
Ví dụ

bǐsài xiàngmù bāokuò huábīng hé huáxuě liǎng xiàng yùndòng de yāoqiú bù tóng

比赛项目包括滑冰和滑雪,两项运动的要求不同。Các nội dung thi đấu gồm trượt băng và trượt tuyết; hai môn có yêu cầu khác nhau.
Môn thể thao I

滑雪

huáxuě
ĐỘNG TỪtrượt tuyết
Ví dụ

bǐsài xiàngmù bāokuò huábīng hé huáxuě liǎng xiàng yùndòng de yāoqiú bù tóng

比赛项目包括滑冰和滑雪,两项运动的要求不同。Các nội dung thi đấu gồm trượt băng và trượt tuyết; hai môn có yêu cầu khác nhau.
Môn thể thao I

台球

táiqiú
DANH TỪbi-a; billiards
Ví dụ

tǐyù zhōngxīn yě ānpái le bàngqiú hé táiqiú tǐyàn huódòng

体育中心也安排了棒球和台球体验活动。Trung tâm thể thao cũng bố trí hoạt động trải nghiệm bóng chày và bi-a.
Môn thể thao I

体操

tǐcāo
DANH TỪthể dục dụng cụ; thể dục
Ví dụ

zhè cì sàishì shèzhì tiánjìng tǐcāo hé tiàoshuǐ děng xiàngmù

这次赛事设置田径、体操和跳水等项目。Giải đấu lần này có các nội dung như điền kinh, thể dục dụng cụ và nhảy cầu.
Môn thể thao II & tiến bộ

田径

tiánjìng
DANH TỪđiền kinh
Ví dụ

zhè cì sàishì shèzhì tiánjìng tǐcāo hé tiàoshuǐ děng xiàngmù

这次赛事设置田径、体操和跳水等项目。Giải đấu lần này có các nội dung như điền kinh, thể dục dụng cụ và nhảy cầu.
Môn thể thao II & tiến bộ

跳水

tiàoshuǐ
ĐỘNG TỪnhảy cầu
Ví dụ

zhè cì sàishì shèzhì tiánjìng tǐcāo hé tiàoshuǐ děng xiàngmù

这次赛事设置田径、体操和跳水等项目。Giải đấu lần này có các nội dung như điền kinh, thể dục dụng cụ và nhảy cầu.
Ví dụ

zhè wèi tiàoshuǐ yùndòngyuán zuìhòu yī tiào bǎ jiàoliàn gǎndòng kū le

这位跳水运动员最后一跳把教练感动哭了。Cú nhảy cuối của vận động viên nhảy cầu này làm huấn luyện viên cảm động đến bật khóc.
Môn thể thao II & tiến bộ

突破

tūpò
ĐỘNG TỪđột phá; phá vỡ hoặc vượt qua
Ví dụ

zhè cì jìngsài zhōng duō míng niánqīng xuǎnshǒu tūpò le gèrén zuìhǎo chéngjì

这次竞赛中,多名年轻选手突破了个人最好成绩。Trong cuộc thi lần này, nhiều vận động viên trẻ đã vượt thành tích cá nhân tốt nhất.
Môn thể thao II & tiến bộ

荣誉

róngyù
DANH TỪvinh dự; danh dự
Ví dụ

jiǎngpái duì yùndòngyuán shì hěn dà de róngyù

奖牌对运动员是很大的荣誉。Huy chương là một vinh dự lớn đối với vận động viên.
Môn thể thao II & tiến bộ

奖牌

jiǎngpái
DANH TỪhuy chương
Ví dụ

jiǎngpái duì yùndòngyuán shì hěn dà de róngyù

奖牌对运动员是很大的荣誉。Huy chương là một vinh dự lớn đối với vận động viên.
Thứ hạng & huy chương

季军

jìjūn
DANH TỪhạng ba; người hoặc đội xếp thứ ba
Ví dụ

guànjūn huòdé jīnpái yàjūn huòdé yínpái jìjūn huòdé tóngpái

冠军获得金牌,亚军获得银牌,季军获得铜牌。Nhà vô địch nhận huy chương vàng, á quân nhận huy chương bạc và hạng ba nhận huy chương đồng.
Thứ hạng & huy chương

金牌

jīnpái
DANH TỪhuy chương vàng
Ví dụ

guànjūn huòdé jīnpái yàjūn huòdé yínpái jìjūn huòdé tóngpái

冠军获得金牌,亚军获得银牌,季军获得铜牌。Nhà vô địch nhận huy chương vàng, á quân nhận huy chương bạc và hạng ba nhận huy chương đồng.
Thứ hạng & huy chương

铜牌

tóngpái
DANH TỪhuy chương đồng
Ví dụ

guànjūn huòdé jīnpái yàjūn huòdé yínpái jìjūn huòdé tóngpái

冠军获得金牌,亚军获得银牌,季军获得铜牌。Nhà vô địch nhận huy chương vàng, á quân nhận huy chương bạc và hạng ba nhận huy chương đồng.
Thứ hạng & huy chương

亚军

yàjūn
DANH TỪá quân; hạng nhì
Ví dụ

guànjūn huòdé jīnpái yàjūn huòdé yínpái jìjūn huòdé tóngpái

冠军获得金牌,亚军获得银牌,季军获得铜牌。Nhà vô địch nhận huy chương vàng, á quân nhận huy chương bạc và hạng ba nhận huy chương đồng.
Thứ hạng & huy chương

银牌

yínpái
DANH TỪhuy chương bạc
Ví dụ

guànjūn huòdé jīnpái yàjūn huòdé yínpái jìjūn huòdé tóngpái

冠军获得金牌,亚军获得银牌,季军获得铜牌。Nhà vô địch nhận huy chương vàng, á quân nhận huy chương bạc và hạng ba nhận huy chương đồng.