字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 1

患者康复需要身心配合,也要从多个层面看待健康Khám chữa & hồi phục: 康复 + hậu tố HSK6

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Sức khỏe & bệnh tật

保健

bǎojiàn
ĐỘNG TỪchăm sóc sức khỏe; giữ gìn sức khỏe
Ví dụ

hélǐ yùndòng yǒuzhùyú bǎojiàn

合理运动有助于保健。Vận động hợp lý có ích cho việc chăm sóc sức khỏe.
Sức khỏe & bệnh tật

传染病

chuánrǎnbìng
DANH TỪbệnh truyền nhiễm
Ví dụ

wǒmen yào cóng duō gè céngmiàn yùfáng chuánrǎnbìng

我们要从多个层面预防传染病。Chúng ta cần phòng bệnh truyền nhiễm từ nhiều phương diện.
Sức khỏe & bệnh tật

发病

fābìng
ĐỘNG TỪphát bệnh
Ví dụ

huànzhě fābìng yǐhòu bìngqíng jiāzhòng le

患者发病以后病情加重了。Sau khi phát bệnh, tình trạng của bệnh nhân nặng thêm.
Sức khỏe & bệnh tật

患者

huànzhě
DANH TỪbệnh nhân
Ví dụ

huànzhě fābìng yǐhòu bìngqíng jiāzhòng le

患者发病以后病情加重了。Sau khi phát bệnh, tình trạng của bệnh nhân nặng thêm.
Ví dụ

huànzhě zhèngzài kāngfù jiāshǔ yě fàngxīn duō le

患者正在康复,家属也放心多了。Bệnh nhân đang hồi phục, người nhà cũng yên tâm hơn nhiều.
Sức khỏe & bệnh tật

康复

kāngfù
ĐỘNG TỪhồi phục; phục hồi
Ví dụ

huànzhě zhèngzài kāngfù jiāshǔ yě fàngxīn duō le

患者正在康复,家属也放心多了。Bệnh nhân đang hồi phục, người nhà cũng yên tâm hơn nhiều.
Cơ thể & hồi phục

部位

bùwèi
DANH TỪbộ phận; vị trí trên cơ thể
Ví dụ

zhè gè bùwèi hái zài fāyù

这个部位还在发育。Bộ phận này vẫn đang phát triển.
Cơ thể & hồi phục

发育

fāyù
ĐỘNG TỪphát triển; phát triển cơ thể
Ví dụ

zhè gè bùwèi hái zài fāyù

这个部位还在发育。Bộ phận này vẫn đang phát triển.
Cơ thể & hồi phục

家属

jiāshǔ
DANH TỪngười nhà; thân nhân
Ví dụ

huànzhě zhèngzài kāngfù jiāshǔ yě fàngxīn duō le

患者正在康复,家属也放心多了。Bệnh nhân đang hồi phục, người nhà cũng yên tâm hơn nhiều.
Cơ thể & hồi phục

身心

shēnxīn
DANH TỪthể chất và tinh thần
Ví dụ

shēnxīn jiànkāng bù néng guòdù yīlài yīyào

身心健康不能过度依赖医药。Sức khỏe thể chất và tinh thần không thể phụ thuộc quá mức vào y dược.
Cơ thể & hồi phục

医药

yīyào
DANH TỪy dược; thuốc men
Ví dụ

shēnxīn jiànkāng bù néng guòdù yīlài yīyào

身心健康不能过度依赖医药。Sức khỏe thể chất và tinh thần không thể phụ thuộc quá mức vào y dược.
Trạng thái & quan hệ

层面

céngmiàn
DANH TỪphương diện; tầng mức
Ví dụ

wǒmen yào cóng duō gè céngmiàn yùfáng chuánrǎnbìng

我们要从多个层面预防传染病。Chúng ta cần phòng bệnh truyền nhiễm từ nhiều phương diện.
Trạng thái & quan hệ

得以

déyǐ
ĐỘNG TỪcó thể; nhờ đó mà có điều kiện
Ví dụ

jīngguò zhìliáo tā déyǐ huīfù gōngzuò

经过治疗,他得以恢复工作。Sau điều trị, anh ấy đã có thể trở lại làm việc.
Trạng thái & quan hệ

加重

jiāzhòng
ĐỘNG TỪlàm nặng thêm; tăng nặng
Ví dụ

huànzhě fābìng yǐhòu bìngqíng jiāzhòng le

患者发病以后病情加重了。Sau khi phát bệnh, tình trạng của bệnh nhân nặng thêm.
Trạng thái & quan hệ

均匀

jūnyún
TÍNH TỪđều; đồng đều
Ví dụ

zhè zhǒng yánsè fēnbù de hěn jūnyún

这种颜色分布得很均匀。Màu này được phân bố rất đều.
Trạng thái & quan hệ

依赖

yīlài
ĐỘNG TỪphụ thuộc; dựa vào
Ví dụ

shēnxīn jiànkāng bù néng guòdù yīlài yīyào

身心健康不能过度依赖医药。Sức khỏe thể chất và tinh thần không thể phụ thuộc quá mức vào y dược.
Từ mở rộng

打击

dǎjī
ĐỘNG TỪđả kích; cú đánh
Ví dụ

zhè cì diàochá jiéguǒ duì zhè wèi guān de dǎjī hěn dà

这次调查结果对这位官的打击很大。Kết quả điều tra lần này là cú đánh rất lớn đối với vị quan này.
Từ mở rộng

官

guān
DANH TỪquan; quan chức
Ví dụ

zhè cì diàochá jiéguǒ duì zhè wèi guān de dǎjī hěn dà

这次调查结果对这位官的打击很大。Kết quả điều tra lần này là cú đánh rất lớn đối với vị quan này.
Từ mở rộng

海岸

hǎi’àn
DANH TỪbờ biển; ven biển
Ví dụ

zhè gè chéngshì shǔ hǎi’àn dìqū shāngdiàn yě jiēshòu duō zhǒng huòbì

这个城市属海岸地区,商店也接受多种货币。Thành phố này thuộc vùng ven biển; các cửa hàng cũng chấp nhận nhiều loại tiền tệ.
Từ mở rộng

货币

huòbì
DANH TỪtiền tệ
Ví dụ

zhè gè chéngshì shǔ hǎi’àn dìqū shāngdiàn yě jiēshòu duō zhǒng huòbì

这个城市属海岸地区,商店也接受多种货币。Thành phố này thuộc vùng ven biển; các cửa hàng cũng chấp nhận nhiều loại tiền tệ.
Từ mở rộng

属

shǔ
ĐỘNG TỪthuộc; thuộc về
Ví dụ

zhè gè chéngshì shǔ hǎi’àn dìqū shāngdiàn yě jiēshòu duō zhǒng huòbì

这个城市属海岸地区,商店也接受多种货币。Thành phố này thuộc vùng ven biển; các cửa hàng cũng chấp nhận nhiều loại tiền tệ.