博览会
bólǎnhuìzhè cì bólǎnhuì xīyǐn le hǎi nèiwài hěn duō qǐyè cānjiā
这次博览会吸引了海内外很多企业参加。Hội chợ triển lãm lần này thu hút nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tham gia.zhè cì bólǎnhuì xīyǐn le hǎi nèiwài hěn duō qǐyè cānjiā
这次博览会吸引了海内外很多企业参加。Hội chợ triển lãm lần này thu hút nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tham gia.zhè cì bólǎnhuì xīyǐn le hǎi nèiwài hěn duō qǐyè cānjiā
这次博览会吸引了海内外很多企业参加。Hội chợ triển lãm lần này thu hút nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tham gia.gōngzuò rényuán lúnliú xiàng qúnzhòng zuò kǒutóu shuōmíng
工作人员轮流向群众做口头说明。Nhân viên luân phiên giải thích bằng lời cho công chúng.wǒmen cóng xīnwén zhōng dézhī liǎng guó yào kāizhǎn xīn de wàijiāo huódòng
我们从新闻中得知两国要开展新的外交活动。Chúng tôi biết qua tin tức rằng hai nước sẽ triển khai hoạt động ngoại giao mới.wénmíng jiāoliú jì yào zūnzhòng lìshǐ yě yào miànxiàng wèilái
文明交流既要尊重历史,也要面向未来。Giao lưu văn minh vừa phải tôn trọng lịch sử, vừa phải hướng tới tương lai.zhè gè ànlì shuōmíng chǎnpǐn dìngjià bù néng zhǐ kàn chéngběn
这个案例说明产品定价不能只看成本。Trường hợp này cho thấy định giá sản phẩm không thể chỉ nhìn vào chi phí.wǒmen cóng xīnwén zhōng dézhī liǎng guó yào kāizhǎn xīn de wàijiāo huódòng
我们从新闻中得知两国要开展新的外交活动。Chúng tôi biết qua tin tức rằng hai nước sẽ triển khai hoạt động ngoại giao mới.zhè gè ànlì shuōmíng chǎnpǐn dìngjià bù néng zhǐ kàn chéngběn
这个案例说明产品定价不能只看成本。Trường hợp này cho thấy định giá sản phẩm không thể chỉ nhìn vào chi phí.gōngzuò rényuán lúnliú xiàng qúnzhòng zuò kǒutóu shuōmíng
工作人员轮流向群众做口头说明。Nhân viên luân phiên giải thích bằng lời cho công chúng.xìtǒng kěyǐ shíbié diànnǎo lǐ de bìngdú
系统可以识别电脑里的病毒。Hệ thống có thể nhận diện vi-rút trong máy tính.shānpō hǎibá bù gāo pō shàng yǒu hěn duō zhíwù hé mìfēng
山坡海拔不高,坡上有很多植物和蜜蜂。Sườn núi không có độ cao lớn; trên dốc có nhiều thực vật và ong.shānpō hǎibá bù gāo pō shàng yǒu hěn duō zhíwù hé mìfēng
山坡海拔不高,坡上有很多植物和蜜蜂。Sườn núi không có độ cao lớn; trên dốc có nhiều thực vật và ong.zhè zhī mìfēng shì gōng de
这只蜜蜂是公的。Con ong này là con đực.shānpō hǎibá bù gāo pō shàng yǒu hěn duō zhíwù hé mìfēng
山坡海拔不高,坡上有很多植物和蜜蜂。Sườn núi không có độ cao lớn; trên dốc có nhiều thực vật và ong.shānpō hǎibá bù gāo pō shàng yǒu hěn duō zhíwù hé mìfēng
山坡海拔不高,坡上有很多植物和蜜蜂。Sườn núi không có độ cao lớn; trên dốc có nhiều thực vật và ong.zhè gè chéngshì jiǎnshǎo zàoshēng ràng jūmín gǎnshòu dào gèng duō guānhuái
这个城市减少噪声,让居民感受到更多关怀。Thành phố này giảm tiếng ồn để cư dân cảm nhận được nhiều sự quan tâm hơn.xìtǒng kěyǐ shíbié diànnǎo lǐ de bìngdú
系统可以识别电脑里的病毒。Hệ thống có thể nhận diện vi-rút trong máy tính.zhè zhī mìfēng shì gōng de
这只蜜蜂是公的。Con ong này là con đực.zhè gè chéngshì jiǎnshǎo zàoshēng ràng jūmín gǎnshòu dào gèng duō guānhuái
这个城市减少噪声,让居民感受到更多关怀。Thành phố này giảm tiếng ồn để cư dân cảm nhận được nhiều sự quan tâm hơn.gōngzuò rényuán lúnliú xiàng qúnzhòng zuò kǒutóu shuōmíng
工作人员轮流向群众做口头说明。Nhân viên luân phiên giải thích bằng lời cho công chúng.tā yíbèizi dōu zài yánjiū bù tóng guójiā de wénhuà
他一辈子都在研究不同国家的文化。Ông ấy dành cả đời nghiên cứu văn hóa của các quốc gia khác nhau.