字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 7

海内外企业在博览会上交流,外交活动也需要文明、关怀和清楚表达Giao lưu quốc tế: 外交、博览会、海内外

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Giao lưu quốc tế

博览会

bólǎnhuì
DANH TỪhội chợ triển lãm; triển lãm quy mô lớn
Ví dụ

zhè cì bólǎnhuì xīyǐn le hǎi nèiwài hěn duō qǐyè cānjiā

这次博览会吸引了海内外很多企业参加。Hội chợ triển lãm lần này thu hút nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tham gia.
Giao lưu quốc tế

海内外

hǎi nèiwài
TỪ / CỤM TỪtrong và ngoài nước
Ví dụ

zhè cì bólǎnhuì xīyǐn le hǎi nèiwài hěn duō qǐyè cānjiā

这次博览会吸引了海内外很多企业参加。Hội chợ triển lãm lần này thu hút nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tham gia.
Giao lưu quốc tế

群众

qúnzhòng
DANH TỪquần chúng; công chúng
Ví dụ

gōngzuò rényuán lúnliú xiàng qúnzhòng zuò kǒutóu shuōmíng

工作人员轮流向群众做口头说明。Nhân viên luân phiên giải thích bằng lời cho công chúng.
Giao lưu quốc tế

外交

wàijiāo
DANH TỪngoại giao
Ví dụ

wǒmen cóng xīnwén zhōng dézhī liǎng guó yào kāizhǎn xīn de wàijiāo huódòng

我们从新闻中得知两国要开展新的外交活动。Chúng tôi biết qua tin tức rằng hai nước sẽ triển khai hoạt động ngoại giao mới.
Giao lưu quốc tế

文明

wénmíng
DANH TỪ · TÍNH TỪvăn minh; có văn hóa
Ví dụ

wénmíng jiāoliú jì yào zūnzhòng lìshǐ yě yào miànxiàng wèilái

文明交流既要尊重历史,也要面向未来。Giao lưu văn minh vừa phải tôn trọng lịch sử, vừa phải hướng tới tương lai.
Thông tin & quyết định

案例

ànlì
DANH TỪtrường hợp; ca điển hình
Ví dụ

zhè gè ànlì shuōmíng chǎnpǐn dìngjià bù néng zhǐ kàn chéngběn

这个案例说明产品定价不能只看成本。Trường hợp này cho thấy định giá sản phẩm không thể chỉ nhìn vào chi phí.
Thông tin & quyết định

得知

dézhī
ĐỘNG TỪbiết được; hay tin
Ví dụ

wǒmen cóng xīnwén zhōng dézhī liǎng guó yào kāizhǎn xīn de wàijiāo huódòng

我们从新闻中得知两国要开展新的外交活动。Chúng tôi biết qua tin tức rằng hai nước sẽ triển khai hoạt động ngoại giao mới.
Thông tin & quyết định

定价

dìngjià
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđịnh giá; ấn định giá
Ví dụ

zhè gè ànlì shuōmíng chǎnpǐn dìngjià bù néng zhǐ kàn chéngběn

这个案例说明产品定价不能只看成本。Trường hợp này cho thấy định giá sản phẩm không thể chỉ nhìn vào chi phí.
Thông tin & quyết định

口头

kǒutóu
DANH TỪ · TÍNH TỪbằng lời nói; bằng miệng
Ví dụ

gōngzuò rényuán lúnliú xiàng qúnzhòng zuò kǒutóu shuōmíng

工作人员轮流向群众做口头说明。Nhân viên luân phiên giải thích bằng lời cho công chúng.
Thông tin & quyết định

识别

shíbié
ĐỘNG TỪnhận diện; phân biệt
Ví dụ

xìtǒng kěyǐ shíbié diànnǎo lǐ de bìngdú

系统可以识别电脑里的病毒。Hệ thống có thể nhận diện vi-rút trong máy tính.
Địa hình & môi trường

海拔

hǎibá
DANH TỪđộ cao so với mực nước biển
Ví dụ

shānpō hǎibá bù gāo pō shàng yǒu hěn duō zhíwù hé mìfēng

山坡海拔不高,坡上有很多植物和蜜蜂。Sườn núi không có độ cao lớn; trên dốc có nhiều thực vật và ong.
Địa hình & môi trường

蜜蜂

mìfēng
DANH TỪong mật; con ong
Ví dụ

shānpō hǎibá bù gāo pō shàng yǒu hěn duō zhíwù hé mìfēng

山坡海拔不高,坡上有很多植物和蜜蜂。Sườn núi không có độ cao lớn; trên dốc có nhiều thực vật và ong.
Ví dụ

zhè zhī mìfēng shì gōng de

这只蜜蜂是公的。Con ong này là con đực.
Địa hình & môi trường

坡

pō
DANH TỪ · TÍNH TỪdốc; sườn dốc
Ví dụ

shānpō hǎibá bù gāo pō shàng yǒu hěn duō zhíwù hé mìfēng

山坡海拔不高,坡上有很多植物和蜜蜂。Sườn núi không có độ cao lớn; trên dốc có nhiều thực vật và ong.
Địa hình & môi trường

山坡

shānpō
DANH TỪsườn núi; triền núi
Ví dụ

shānpō hǎibá bù gāo pō shàng yǒu hěn duō zhíwù hé mìfēng

山坡海拔不高,坡上有很多植物和蜜蜂。Sườn núi không có độ cao lớn; trên dốc có nhiều thực vật và ong.
Địa hình & môi trường

噪声

zàoshēng
DANH TỪtiếng ồn
Ví dụ

zhè gè chéngshì jiǎnshǎo zàoshēng ràng jūmín gǎnshòu dào gèng duō guānhuái

这个城市减少噪声,让居民感受到更多关怀。Thành phố này giảm tiếng ồn để cư dân cảm nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
Đời sống mở rộng

病毒

bìngdú
DANH TỪvi-rút
Ví dụ

xìtǒng kěyǐ shíbié diànnǎo lǐ de bìngdú

系统可以识别电脑里的病毒。Hệ thống có thể nhận diện vi-rút trong máy tính.
Đời sống mở rộng

公

gōng
TÍNH TỪđực; công; thuộc công cộng
Ví dụ

zhè zhī mìfēng shì gōng de

这只蜜蜂是公的。Con ong này là con đực.
Đời sống mở rộng

关怀

guānhuái
ĐỘNG TỪquan tâm; chăm sóc; sự quan tâm
Ví dụ

zhè gè chéngshì jiǎnshǎo zàoshēng ràng jūmín gǎnshòu dào gèng duō guānhuái

这个城市减少噪声,让居民感受到更多关怀。Thành phố này giảm tiếng ồn để cư dân cảm nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
Đời sống mở rộng

轮流

lúnliú
ĐỘNG TỪluân phiên; thay phiên
Ví dụ

gōngzuò rényuán lúnliú xiàng qúnzhòng zuò kǒutóu shuōmíng

工作人员轮流向群众做口头说明。Nhân viên luân phiên giải thích bằng lời cho công chúng.
Đời sống mở rộng

一辈子

yíbèizi
DANH TỪcả đời; suốt một đời
Ví dụ

tā yíbèizi dōu zài yánjiū bù tóng guójiā de wénhuà

他一辈子都在研究不同国家的文化。Ông ấy dành cả đời nghiên cứu văn hóa của các quốc gia khác nhau.