字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 7

解读成语、方言和诗词,要结合语境,也要理解文化继承Ngôn ngữ & văn học: 成语、方言、诗词、解读

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Ngôn ngữ & văn học

成语

chéngyǔ
DANH TỪthành ngữ
Ví dụ

xuéxí chéngyǔ shí yào jiéhé qiánhòu de jùzi jiědú yìsi

学习成语时,要结合前后的句子解读意思。Khi học thành ngữ cần kết hợp câu trước sau để diễn giải ý nghĩa.
Ngôn ngữ & văn học

方言

fāngyán
DANH TỪphương ngữ; tiếng địa phương
Ví dụ

bù tóng dìfang de fāngyán hé shīcí dōu néng fǎnyìng wénhuà

不同地方的方言和诗词都能反映文化。Phương ngữ và thơ từ ở các nơi khác nhau đều có thể phản ánh văn hóa.
Ngôn ngữ & văn học

继承

jìchéng
ĐỘNG TỪkế thừa; thừa kế
Ví dụ

chuántǒng wénhuà xūyào niánqīng rén jìxù jìchéng

传统文化需要年轻人继续继承。Văn hóa truyền thống cần được người trẻ tiếp tục kế thừa.
Ngôn ngữ & văn học

解读

jiědú
ĐỘNG TỪdiễn giải; giải đọc
Ví dụ

xuéxí chéngyǔ shí yào jiéhé qiánhòu de jùzi jiědú yìsi

学习成语时,要结合前后的句子解读意思。Khi học thành ngữ cần kết hợp câu trước sau để diễn giải ý nghĩa.
Ngôn ngữ & văn học

诗词

shīcí
DANH TỪthơ ca; thi từ
Ví dụ

bù tóng dìfang de fāngyán hé shīcí dōu néng fǎnyìng wénhuà

不同地方的方言和诗词都能反映文化。Phương ngữ và thơ từ ở các nơi khác nhau đều có thể phản ánh văn hóa.
Hệ thống & dịch vụ

发票

fāpiào
DANH TỪhóa đơn
Ví dụ

mǎi xīnkuǎn shǒujī hòu jìde bǎoliú fāpiào

买新款手机后记得保留发票。Sau khi mua mẫu điện thoại mới nhớ giữ lại hóa đơn.
Hệ thống & dịch vụ

管道

guǎndào
DANH TỪđường ống; hệ thống ống dẫn
Ví dụ

shuǐ cóng guǎndào jìnrù zhè gè tōngdào yǐhòu liú dào xiàmiàn

水从管道进入这个通道以后流到下面。Nước đi từ đường ống vào lối này rồi chảy xuống dưới.
Hệ thống & dịch vụ

套餐

tàocān
DANH TỪsuất ăn theo bộ; combo
Ví dụ

zhè gè tàocān bāokuò zhǔshí hé yǐnliào

这个套餐包括主食和饮料。Suất ăn theo bộ này gồm món chính và đồ uống.
Hệ thống & dịch vụ

通道

tōngdào
DANH TỪlối đi; kênh; hành lang
Ví dụ

shuǐ cóng guǎndào jìnrù zhè gè tōngdào yǐhòu liú dào xiàmiàn

水从管道进入这个通道以后流到下面。Nước đi từ đường ống vào lối này rồi chảy xuống dưới.
Hệ thống & dịch vụ

通信

tōngxìn
ĐỘNG TỪthông tin liên lạc; truyền thông tin
Ví dụ

tōngxìn xìtǒng chū le wèntí dàjiā zhǐhǎo gǎi yòng diànhuà

通信系统出了问题,大家只好改用电话。Hệ thống thông tin liên lạc gặp sự cố nên mọi người đành chuyển sang dùng điện thoại.
Tiêu dùng & thị trường

变质

biànzhì
ĐỘNG TỪbiến chất; hư hỏng
Ví dụ

shípǐn biànzhì hòu bù néng jìxù shíyòng

食品变质后不能继续食用。Thực phẩm sau khi biến chất thì không thể tiếp tục sử dụng.
Tiêu dùng & thị trường

炒股

chǎogǔ
ĐỘNG TỪchơi chứng khoán; giao dịch cổ phiếu
Ví dụ

tā zuìjìn chǎogǔ chángcháng guānzhù shìchǎng rèdù

他最近炒股,常常关注市场热度。Gần đây anh ấy chơi cổ phiếu và thường xuyên theo dõi độ nóng của thị trường.
Tiêu dùng & thị trường

冲动

chōngdòng
DANH TỪ · TÍNH TỪbốc đồng; xung động
Ví dụ

gōngsī bìxū lǚxíng hétóng bù néng yīnwèi chōngdòng gǎibiàn juédìng

公司必须履行合同,不能因为冲动改变决定。Công ty phải thực hiện hợp đồng, không thể thay đổi quyết định vì bốc đồng.
Tiêu dùng & thị trường

热度

rèdù
DANH TỪđộ nóng; mức độ quan tâm
Ví dụ

tā zuìjìn chǎogǔ chángcháng guānzhù shìchǎng rèdù

他最近炒股,常常关注市场热度。Gần đây anh ấy chơi cổ phiếu và thường xuyên theo dõi độ nóng của thị trường.
Tiêu dùng & thị trường

新款

xīnkuǎn
DANH TỪmẫu mới; kiểu mới
Ví dụ

mǎi xīnkuǎn shǒujī hòu jìde bǎoliú fāpiào

买新款手机后记得保留发票。Sau khi mua mẫu điện thoại mới nhớ giữ lại hóa đơn.
Hành động & trạng thái

履行

lǚxíng
ĐỘNG TỪthực hiện; thi hành
Ví dụ

gōngsī bìxū lǚxíng hétóng bù néng yīnwèi chōngdòng gǎibiàn juédìng

公司必须履行合同,不能因为冲动改变决定。Công ty phải thực hiện hợp đồng, không thể thay đổi quyết định vì bốc đồng.
Hành động & trạng thái

泼

pō
ĐỘNG TỪhắt; tạt; té
Ví dụ

háizi bù xiǎoxīn bǎ shuǐ pō dào le zhuōzi shàng

孩子不小心把水泼到了桌子上。Đứa trẻ vô ý làm hắt nước lên bàn.
Hành động & trạng thái

神经

shénjīng
DANH TỪthần kinh
Ví dụ

chángqī yālì kěnéng yǐngxiǎng shénjīng hé xīnlíng jiànkāng

长期压力可能影响神经和心灵健康。Áp lực kéo dài có thể ảnh hưởng đến thần kinh và sức khỏe tinh thần.
Hành động & trạng thái

逃跑

táopǎo
ĐỘNG TỪbỏ chạy; trốn chạy
Ví dụ

tā kàn dào wēixiǎn yǐhòu mǎshàng táopǎo

他看到危险以后马上逃跑。Anh ấy nhìn thấy nguy hiểm thì lập tức bỏ chạy.
Hành động & trạng thái

心灵

xīnlíng
DANH TỪtâm hồn; tinh thần
Ví dụ

chángqī yālì kěnéng yǐngxiǎng shénjīng hé xīnlíng jiànkāng

长期压力可能影响神经和心灵健康。Áp lực kéo dài có thể ảnh hưởng đến thần kinh và sức khỏe tinh thần.