字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 7

民间相传的故事和拜年、元宵等习俗,共同构成节日文化Lễ hội & dân gian: 拜年、习俗、元宵、相传

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Lễ hội & truyền thuyết

拜年

bàinián
ĐỘNG TỪchúc Tết; đi chúc Tết
Ví dụ

guònián qījiān hěn duō rén qù péngyou jiā bàinián

过年期间,很多人去朋友家拜年。Trong dịp Tết, nhiều người đến nhà bạn bè chúc Tết.
Lễ hội & truyền thuyết

民间

mínjiān
DANH TỪdân gian; trong dân chúng
Ví dụ

mínjiān xiāngchuán zhè gè dìfāng yǐqián yǒu yī gè tèbié de gùshi

民间相传,这个地方以前有一个特别的故事。Dân gian tương truyền rằng nơi này trước đây có một câu chuyện đặc biệt.
Lễ hội & truyền thuyết

习俗

xísú
DANH TỪphong tục; tập quán
Ví dụ

yuánxiāo jié yǒu hěn duō chuántǒng xísú

元宵节有很多传统习俗。Tết Nguyên Tiêu có nhiều phong tục truyền thống.
Lễ hội & truyền thuyết

相传

xiāngchuán
ĐỘNG TỪtương truyền; truyền lại rằng
Ví dụ

mínjiān xiāngchuán zhè gè dìfāng yǐqián yǒu yī gè tèbié de gùshi

民间相传,这个地方以前有一个特别的故事。Dân gian tương truyền rằng nơi này trước đây có một câu chuyện đặc biệt.
Lễ hội & truyền thuyết

元宵

yuánxiāo
DANH TỪTết Nguyên Tiêu; bánh nguyên tiêu
Ví dụ

yuánxiāo jié yǒu hěn duō chuántǒng xísú

元宵节有很多传统习俗。Tết Nguyên Tiêu có nhiều phong tục truyền thống.
Tổ chức & hỗ trợ

编写

biānxiě
ĐỘNG TỪbiên soạn; viết và biên tập
Ví dụ

zhǔbàn fāng wěituō lǎoshī biānxiě huódòng shuōmíng

主办方委托老师编写活动说明。Ban tổ chức ủy thác cho giáo viên biên soạn phần giới thiệu hoạt động.
Tổ chức & hỗ trợ

辅助

fǔzhù
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪhỗ trợ; bổ trợ
Ví dụ

huódòng cóng qīngchén kāishǐ quánchéng dōu yǒu gōngzuò rényuán tígōng fǔzhù

活动从清晨开始,全程都有工作人员提供辅助。Hoạt động bắt đầu từ sáng sớm và trong suốt quá trình đều có nhân viên hỗ trợ.
Tổ chức & hỗ trợ

划分

huàfēn
ĐỘNG TỪphân chia; phân định
Ví dụ

gōngzuò rényuán xiān huàfēn qūyù zài ānpái dàjiā yòngcān

工作人员先划分区域,再安排大家用餐。Nhân viên chia khu vực trước rồi sắp xếp mọi người dùng bữa.
Tổ chức & hỗ trợ

委托

wěituō
ĐỘNG TỪủy thác; giao phó
Ví dụ

zhǔbàn fāng wěituō lǎoshī biānxiě huódòng shuōmíng

主办方委托老师编写活动说明。Ban tổ chức ủy thác cho giáo viên biên soạn phần giới thiệu hoạt động.
Tổ chức & hỗ trợ

许可

xǔkě
ĐỘNG TỪcho phép; sự cho phép; giấy phép
Ví dụ

jìnrù xiànchǎng yǐqián bìxū dédào xǔkě

进入现场以前必须得到许可。Trước khi vào hiện trường phải được cho phép.
Thời gian & trải nghiệm

难免

nánmiǎn
TÍNH TỪkhó tránh; khó tránh khỏi
Ví dụ

jiérì qījiān rén duō nánmiǎn huì yǒu rén zìyán-zìyǔ de bàoyuàn

节日期间人多,难免会有人自言自语地抱怨。Dịp lễ đông người nên khó tránh có người lẩm bẩm phàn nàn một mình.
Thời gian & trải nghiệm

清晨

qīngchén
DANH TỪsáng sớm; tinh mơ
Ví dụ

huódòng cóng qīngchén kāishǐ quánchéng dōu yǒu gōngzuò rényuán tígōng fǔzhù

活动从清晨开始,全程都有工作人员提供辅助。Hoạt động bắt đầu từ sáng sớm và trong suốt quá trình đều có nhân viên hỗ trợ.
Thời gian & trải nghiệm

全程

quánchéng
DANH TỪtoàn bộ hành trình; toàn bộ quá trình
Ví dụ

huódòng cóng qīngchén kāishǐ quánchéng dōu yǒu gōngzuò rényuán tígōng fǔzhù

活动从清晨开始,全程都有工作人员提供辅助。Hoạt động bắt đầu từ sáng sớm và trong suốt quá trình đều có nhân viên hỗ trợ.
Thời gian & trải nghiệm

用餐

yòngcān
ĐỘNG TỪdùng bữa
Ví dụ

gōngzuò rényuán xiān huàfēn qūyù zài ānpái dàjiā yòngcān

工作人员先划分区域,再安排大家用餐。Nhân viên chia khu vực trước rồi sắp xếp mọi người dùng bữa.
Thời gian & trải nghiệm

自言自语

zìyán-zìyǔ
TỪ / CỤM TỪtự nói một mình; lẩm bẩm một mình
Ví dụ

jiérì qījiān rén duō nánmiǎn huì yǒu rén zìyán-zìyǔ de bàoyuàn

节日期间人多,难免会有人自言自语地抱怨。Dịp lễ đông người nên khó tránh có người lẩm bẩm phàn nàn một mình.
Ngữ cảnh mở rộng

部队

bùduì
DANH TỪquân đội; lực lượng quân sự
Ví dụ

bùduì cānjiā le dāngdì de ānquán bǎozhàng gōngzuò

部队参加了当地的安全保障工作。Lực lượng quân đội tham gia công tác bảo đảm an toàn tại địa phương.
Ngữ cảnh mở rộng

地方

dìfāng
DANH TỪnơi; địa phương
Ví dụ

mínjiān xiāngchuán zhè gè dìfāng yǐqián yǒu yī gè tèbié de gùshi

民间相传,这个地方以前有一个特别的故事。Dân gian tương truyền rằng nơi này trước đây có một câu chuyện đặc biệt.
Ngữ cảnh mở rộng

点燃

diǎnrán
ĐỘNG TỪchâm lửa; đốt cháy
Ví dụ

diǎnrán dōngxi shí yào zhùyì ānquán qìtǐ fùjìn bù néng yǒu huǒ

点燃东西时要注意安全,气体附近不能有火。Khi châm lửa đốt đồ vật phải chú ý an toàn; gần chất khí không được có lửa.
Ngữ cảnh mở rộng

气体

qìtǐ
DANH TỪchất khí; thể khí
Ví dụ

diǎnrán dōngxi shí yào zhùyì ānquán qìtǐ fùjìn bù néng yǒu huǒ

点燃东西时要注意安全,气体附近不能有火。Khi châm lửa đốt đồ vật phải chú ý an toàn; gần chất khí không được có lửa.
Ngữ cảnh mở rộng

时尚

shíshàng
DANH TỪ · TÍNH TỪthời trang; thời thượng
Ví dụ

chuántǒng fúzhuāng yě kěyǐ shèjì de hěn shíshàng

传统服装也可以设计得很时尚。Trang phục truyền thống cũng có thể được thiết kế rất thời trang.