描写
miáoxiězhè běn shū miáoxiě le gǔdài rén de yī-shí-zhù-xíng hé mínsú
这本书描写了古代人的衣食住行和民俗。Cuốn sách này miêu tả ăn, mặc, ở, đi lại và phong tục dân gian của người xưa.zhè běn shū miáoxiě le gǔdài rén de yī-shí-zhù-xíng hé mínsú
这本书描写了古代人的衣食住行和民俗。Cuốn sách này miêu tả ăn, mặc, ở, đi lại và phong tục dân gian của người xưa.zhè běn shū miáoxiě le gǔdài rén de yī-shí-zhù-xíng hé mínsú
这本书描写了古代人的衣食住行和民俗。Cuốn sách này miêu tả ăn, mặc, ở, đi lại và phong tục dân gian của người xưa.yóukè kěyǐ pǐncháng dāngdì chuántǒng shípǐn
游客可以品尝当地传统食品。Du khách có thể nếm thử thực phẩm truyền thống địa phương.yánjiū rényuán wā chū le yī gè gǔdài shēnghuó yòngpǐn
研究人员挖出了一个古代生活用品。Nhân viên nghiên cứu đào được một vật dụng sinh hoạt thời cổ.zhè běn shū miáoxiě le gǔdài rén de yī-shí-zhù-xíng hé mínsú
这本书描写了古代人的衣食住行和民俗。Cuốn sách này miêu tả ăn, mặc, ở, đi lại và phong tục dân gian của người xưa.liǎng gè xiǎozǔ hòulái hébìng le
两个小组后来合并了。Hai nhóm sau đó đã hợp nhất.xuéxiào xuǎnbá xuéshēng cānjiā bǐsài zuìhòu gōngbù páimíng
学校选拔学生参加比赛,最后公布排名。Nhà trường tuyển chọn học sinh dự thi rồi cuối cùng công bố thứ hạng.wénzhāng jīngguò duō cì xiūdìng jiǎnshǎo le duì lìshǐ de wùjiě
文章经过多次修订,减少了对历史的误解。Bài viết qua nhiều lần sửa đổi đã giảm bớt hiểu lầm về lịch sử.xuéxiào xuǎnbá xuéshēng cānjiā bǐsài zuìhòu gōngbù páimíng
学校选拔学生参加比赛,最后公布排名。Nhà trường tuyển chọn học sinh dự thi rồi cuối cùng công bố thứ hạng.tiānqì yánrè huódòng yīncǐ yánqī
天气炎热,活动因此延期。Thời tiết nóng bức nên hoạt động vì thế bị hoãn.zhè gè xìtǒng shòudào wǎngluò gōngjī yǐhòu tíngzhǐ gōngzuò
这个系统受到网络攻击以后停止工作。Hệ thống này ngừng hoạt động sau khi bị tấn công mạng.yǒu rén tóusù shāngdiàn mài de nǎifěn yǒu wèntí
有人投诉商店卖的奶粉有问题。Có người khiếu nại rằng sữa bột cửa hàng bán có vấn đề.wénzhāng jīngguò duō cì xiūdìng jiǎnshǎo le duì lìshǐ de wùjiě
文章经过多次修订,减少了对历史的误解。Bài viết qua nhiều lần sửa đổi đã giảm bớt hiểu lầm về lịch sử.tiānqì yánrè huódòng yīncǐ yánqī
天气炎热,活动因此延期。Thời tiết nóng bức nên hoạt động vì thế bị hoãn.shuǐ shì yètǐ kōngqì lǐ yǒu bù tóng qìtǐ
水是液体,空气里有不同气体。Nước là chất lỏng, trong không khí có các loại khí khác nhau.guóqí lì zài guǎngchǎng zhōngjiān dàjiā xiàng qián mài le yī bù
国旗立在广场中间,大家向前迈了一步。Quốc kỳ dựng giữa quảng trường, mọi người cùng bước một bước về phía trước.guóqí lì zài guǎngchǎng zhōngjiān dàjiā xiàng qián mài le yī bù
国旗立在广场中间,大家向前迈了一步。Quốc kỳ dựng giữa quảng trường, mọi người cùng bước một bước về phía trước.guóqí lì zài guǎngchǎng zhōngjiān dàjiā xiàng qián mài le yī bù
国旗立在广场中间,大家向前迈了一步。Quốc kỳ dựng giữa quảng trường, mọi người cùng bước một bước về phía trước.yǒu rén tóusù shāngdiàn mài de nǎifěn yǒu wèntí
有人投诉商店卖的奶粉有问题。Có người khiếu nại rằng sữa bột cửa hàng bán có vấn đề.tiānzhēn de háizi róngyì xiāngxìn gùshi lǐ de juésè
天真的孩子容易相信故事里的角色。Trẻ ngây thơ dễ tin vào các nhân vật trong câu chuyện.