字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 7

从民俗和衣食住行入手,可以更具体地描写古代人的日常生活Đời sống cổ đại: 民俗、衣食住行、描写

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Đời sống & tư liệu cổ

描写

miáoxiě
ĐỘNG TỪmiêu tả; mô tả
Ví dụ

zhè běn shū miáoxiě le gǔdài rén de yī-shí-zhù-xíng hé mínsú

这本书描写了古代人的衣食住行和民俗。Cuốn sách này miêu tả ăn, mặc, ở, đi lại và phong tục dân gian của người xưa.
Đời sống & tư liệu cổ

民俗

mínsú
DANH TỪdân tục; phong tục dân gian
Ví dụ

zhè běn shū miáoxiě le gǔdài rén de yī-shí-zhù-xíng hé mínsú

这本书描写了古代人的衣食住行和民俗。Cuốn sách này miêu tả ăn, mặc, ở, đi lại và phong tục dân gian của người xưa.
Đời sống & tư liệu cổ

品尝

pǐncháng
ĐỘNG TỪnếm thử; thưởng thức
Ví dụ

yóukè kěyǐ pǐncháng dāngdì chuántǒng shípǐn

游客可以品尝当地传统食品。Du khách có thể nếm thử thực phẩm truyền thống địa phương.
Đời sống & tư liệu cổ

挖

wā
ĐỘNG TỪđào; bới
Ví dụ

yánjiū rényuán wā chū le yī gè gǔdài shēnghuó yòngpǐn

研究人员挖出了一个古代生活用品。Nhân viên nghiên cứu đào được một vật dụng sinh hoạt thời cổ.
Đời sống & tư liệu cổ

衣食住行

yī-shí-zhù-xíng
TỪ / CỤM TỪăn, mặc, ở và đi lại; đời sống cơ bản
Ví dụ

zhè běn shū miáoxiě le gǔdài rén de yī-shí-zhù-xíng hé mínsú

这本书描写了古代人的衣食住行和民俗。Cuốn sách này miêu tả ăn, mặc, ở, đi lại và phong tục dân gian của người xưa.
Tổ chức & chỉnh sửa

合并

hébìng
ĐỘNG TỪhợp nhất; sáp nhập
Ví dụ

liǎng gè xiǎozǔ hòulái hébìng le

两个小组后来合并了。Hai nhóm sau đó đã hợp nhất.
Tổ chức & chỉnh sửa

排名

páimíng
ĐỘNG TỪxếp hạng; thứ hạng
Ví dụ

xuéxiào xuǎnbá xuéshēng cānjiā bǐsài zuìhòu gōngbù páimíng

学校选拔学生参加比赛,最后公布排名。Nhà trường tuyển chọn học sinh dự thi rồi cuối cùng công bố thứ hạng.
Tổ chức & chỉnh sửa

修订

xiūdìng
ĐỘNG TỪsửa đổi; tu chỉnh
Ví dụ

wénzhāng jīngguò duō cì xiūdìng jiǎnshǎo le duì lìshǐ de wùjiě

文章经过多次修订,减少了对历史的误解。Bài viết qua nhiều lần sửa đổi đã giảm bớt hiểu lầm về lịch sử.
Tổ chức & chỉnh sửa

选拔

xuǎnbá
ĐỘNG TỪtuyển chọn; tuyển lựa
Ví dụ

xuéxiào xuǎnbá xuéshēng cānjiā bǐsài zuìhòu gōngbù páimíng

学校选拔学生参加比赛,最后公布排名。Nhà trường tuyển chọn học sinh dự thi rồi cuối cùng công bố thứ hạng.
Tổ chức & chỉnh sửa

延期

yánqī
ĐỘNG TỪhoãn; gia hạn; dời kỳ hạn
Ví dụ

tiānqì yánrè huódòng yīncǐ yánqī

天气炎热,活动因此延期。Thời tiết nóng bức nên hoạt động vì thế bị hoãn.
Vấn đề & trạng thái

攻击

gōngjī
ĐỘNG TỪtấn công; công kích
Ví dụ

zhè gè xìtǒng shòudào wǎngluò gōngjī yǐhòu tíngzhǐ gōngzuò

这个系统受到网络攻击以后停止工作。Hệ thống này ngừng hoạt động sau khi bị tấn công mạng.
Vấn đề & trạng thái

投诉

tóusù
ĐỘNG TỪkhiếu nại; phàn nàn chính thức
Ví dụ

yǒu rén tóusù shāngdiàn mài de nǎifěn yǒu wèntí

有人投诉商店卖的奶粉有问题。Có người khiếu nại rằng sữa bột cửa hàng bán có vấn đề.
Vấn đề & trạng thái

误解

wùjiě
ĐỘNG TỪ · DANH TỪhiểu lầm; hiểu sai
Ví dụ

wénzhāng jīngguò duō cì xiūdìng jiǎnshǎo le duì lìshǐ de wùjiě

文章经过多次修订,减少了对历史的误解。Bài viết qua nhiều lần sửa đổi đã giảm bớt hiểu lầm về lịch sử.
Vấn đề & trạng thái

炎热

yánrè
TÍNH TỪnóng bức; oi nóng
Ví dụ

tiānqì yánrè huódòng yīncǐ yánqī

天气炎热,活动因此延期。Thời tiết nóng bức nên hoạt động vì thế bị hoãn.
Vấn đề & trạng thái

液体

yètǐ
DANH TỪchất lỏng; thể lỏng
Ví dụ

shuǐ shì yètǐ kōngqì lǐ yǒu bù tóng qìtǐ

水是液体,空气里有不同气体。Nước là chất lỏng, trong không khí có các loại khí khác nhau.
Biểu tượng & đời sống mở rộng

国旗

guóqí
DANH TỪquốc kỳ
Ví dụ

guóqí lì zài guǎngchǎng zhōngjiān dàjiā xiàng qián mài le yī bù

国旗立在广场中间,大家向前迈了一步。Quốc kỳ dựng giữa quảng trường, mọi người cùng bước một bước về phía trước.
Biểu tượng & đời sống mở rộng

立

lì
ĐỘNG TỪđứng; dựng; lập
Ví dụ

guóqí lì zài guǎngchǎng zhōngjiān dàjiā xiàng qián mài le yī bù

国旗立在广场中间,大家向前迈了一步。Quốc kỳ dựng giữa quảng trường, mọi người cùng bước một bước về phía trước.
Biểu tượng & đời sống mở rộng

迈

mài
ĐỘNG TỪbước; sải bước
Ví dụ

guóqí lì zài guǎngchǎng zhōngjiān dàjiā xiàng qián mài le yī bù

国旗立在广场中间,大家向前迈了一步。Quốc kỳ dựng giữa quảng trường, mọi người cùng bước một bước về phía trước.
Biểu tượng & đời sống mở rộng

奶粉

nǎifěn
DANH TỪsữa bột
Ví dụ

yǒu rén tóusù shāngdiàn mài de nǎifěn yǒu wèntí

有人投诉商店卖的奶粉有问题。Có người khiếu nại rằng sữa bột cửa hàng bán có vấn đề.
Biểu tượng & đời sống mở rộng

天真

tiānzhēn
TÍNH TỪngây thơ; hồn nhiên
Ví dụ

tiānzhēn de háizi róngyì xiāngxìn gùshi lǐ de juésè

天真的孩子容易相信故事里的角色。Trẻ ngây thơ dễ tin vào các nhân vật trong câu chuyện.