字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 7

保护名胜和传统景观,要理解建筑线索,也要改善人行道和服务设施Danh thắng & kiến trúc: 名胜、景观、塔、线索

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh thắng & kiến trúc

景观

jǐngguān
DANH TỪcảnh quan
Ví dụ

zhè zuò míngshèng yǒu yī zuò gǔ tǎ zhōuwéi jǐngguān hěn měi

这座名胜有一座古塔,周围景观很美。Danh thắng này có một ngôi tháp cổ và cảnh quan xung quanh rất đẹp.
Ví dụ

lùbiān de huāduǒ gěi jǐngguān zēngjiā le yánsè

路边的花朵给景观增加了颜色。Những bông hoa ven đường làm cảnh quan thêm màu sắc.
Danh thắng & kiến trúc

名胜

míngshèng
DANH TỪdanh thắng; thắng cảnh nổi tiếng
Ví dụ

zhè zuò míngshèng yǒu yī zuò gǔ tǎ zhōuwéi jǐngguān hěn měi

这座名胜有一座古塔,周围景观很美。Danh thắng này có một ngôi tháp cổ và cảnh quan xung quanh rất đẹp.
Ví dụ

gōngzuò rényuán cǎijí yóukè yìjiàn zhēngqiú dàjiā duì bǎohù míngshèng de jiànyì

工作人员采集游客意见,征求大家对保护名胜的建议。Nhân viên thu thập ý kiến du khách và xin góp ý của mọi người về việc bảo vệ danh thắng.
Danh thắng & kiến trúc

巧妙

qiǎomiào
TÍNH TỪkhéo léo; tinh tế; tài tình
Ví dụ

zhè gè fāng’àn hěn qiǎomiào bǎ rénxíngdào hé rùkǒu liánjiē qǐlái jiǎnshǎo tōngxíng zhàng’ài

这个方案很巧妙,把人行道和入口连接起来,减少通行障碍。Phương án này rất khéo léo: nối lối đi bộ với lối vào để giảm trở ngại lưu thông.
Danh thắng & kiến trúc

塔

tǎ
DANH TỪtháp
Ví dụ

zhè zuò míngshèng yǒu yī zuò gǔ tǎ zhōuwéi jǐngguān hěn měi

这座名胜有一座古塔,周围景观很美。Danh thắng này có một ngôi tháp cổ và cảnh quan xung quanh rất đẹp.
Ví dụ

dǎoyóu gēnjù xiànsuǒ jièshào zhè zuò tǎ de lìshǐ

导游根据线索介绍这座塔的历史。Hướng dẫn viên dựa vào manh mối để giới thiệu lịch sử của ngôi tháp này.
Danh thắng & kiến trúc

线索

xiànsuǒ
DANH TỪmanh mối; đầu mối
Ví dụ

dǎoyóu gēnjù xiànsuǒ jièshào zhè zuò tǎ de lìshǐ

导游根据线索介绍这座塔的历史。Hướng dẫn viên dựa vào manh mối để giới thiệu lịch sử của ngôi tháp này.
Khảo sát & dịch vụ

采集

cǎijí
ĐỘNG TỪthu thập; lấy mẫu
Ví dụ

gōngzuò rényuán cǎijí yóukè yìjiàn zhēngqiú dàjiā duì bǎohù míngshèng de jiànyì

工作人员采集游客意见,征求大家对保护名胜的建议。Nhân viên thu thập ý kiến du khách và xin góp ý của mọi người về việc bảo vệ danh thắng.
Khảo sát & dịch vụ

供给

gōngjǐ
ĐỘNG TỪcung cấp; nguồn cung
Ví dụ

gōngyuán tōngguò bù tóng qúdào gěi yóukè gōngjǐ yǐnyòngshuǐ

公园通过不同渠道给游客供给饮用水。Công viên cung cấp nước uống cho du khách qua các kênh khác nhau.
Khảo sát & dịch vụ

渠道

qúdào
DANH TỪkênh; đường tiếp cận
Ví dụ

gōngyuán tōngguò bù tóng qúdào gěi yóukè gōngjǐ yǐnyòngshuǐ

公园通过不同渠道给游客供给饮用水。Công viên cung cấp nước uống cho du khách qua các kênh khác nhau.
Khảo sát & dịch vụ

人行道

rénxíngdào
DANH TỪlối đi bộ; vỉa hè dành cho người đi bộ
Ví dụ

zhè gè fāng’àn hěn qiǎomiào bǎ rénxíngdào hé rùkǒu liánjiē qǐlái jiǎnshǎo tōngxíng zhàng’ài

这个方案很巧妙,把人行道和入口连接起来,减少通行障碍。Phương án này rất khéo léo: nối lối đi bộ với lối vào để giảm trở ngại lưu thông.
Khảo sát & dịch vụ

征求

zhēngqiú
ĐỘNG TỪxin; trưng cầu; lấy ý kiến
Ví dụ

gōngzuò rényuán cǎijí yóukè yìjiàn zhēngqiú dàjiā duì bǎohù míngshèng de jiànyì

工作人员采集游客意见,征求大家对保护名胜的建议。Nhân viên thu thập ý kiến du khách và xin góp ý của mọi người về việc bảo vệ danh thắng.
An toàn & trải nghiệm

钓鱼

diàoyú
ĐỘNG TỪcâu cá
Ví dụ

yóukè diàoyú shí tūrán shòushāng gōngzuò rényuán mǎshàng jìnxíng jíjiù

游客钓鱼时突然受伤,工作人员马上进行急救。Du khách đột nhiên bị thương khi câu cá, nhân viên lập tức sơ cứu.
An toàn & trải nghiệm

急救

jíjiù
ĐỘNG TỪsơ cứu; cấp cứu
Ví dụ

yóukè diàoyú shí tūrán shòushāng gōngzuò rényuán mǎshàng jìnxíng jíjiù

游客钓鱼时突然受伤,工作人员马上进行急救。Du khách đột nhiên bị thương khi câu cá, nhân viên lập tức sơ cứu.
An toàn & trải nghiệm

婴儿

yīng’ér
DANH TỪtrẻ sơ sinh; em bé
Ví dụ

gōngzuò rényuán xiān bǎ yīng’ér chē bān guò zhàng’ài

工作人员先把婴儿车搬过障碍。Nhân viên trước tiên giúp đưa xe em bé qua chướng ngại.
An toàn & trải nghiệm

障碍

zhàng’ài
DANH TỪ · ĐỘNG TỪchướng ngại; trở ngại
Ví dụ

zhè gè fāng’àn hěn qiǎomiào bǎ rénxíngdào hé rùkǒu liánjiē qǐlái jiǎnshǎo tōngxíng zhàng’ài

这个方案很巧妙,把人行道和入口连接起来,减少通行障碍。Phương án này rất khéo léo: nối lối đi bộ với lối vào để giảm trở ngại lưu thông.
Ví dụ

gōngzuò rényuán xiān bǎ yīng’ér chē bān guò zhàng’ài

工作人员先把婴儿车搬过障碍。Nhân viên trước tiên giúp đưa xe em bé qua chướng ngại.
An toàn & trải nghiệm

祝愿

zhùyuàn
ĐỘNG TỪchúc; lời chúc tốt đẹp
Ví dụ

líkāi qián dǎoyóu xiàng dàjiā biǎodá zhùyuàn

离开前,导游向大家表达祝愿。Trước khi rời đi, hướng dẫn viên gửi lời chúc tới mọi người.
Khái niệm & hình ảnh mở rộng

合成

héchéng
ĐỘNG TỪtổng hợp; hợp thành
Ví dụ

zhè zhǒng cáiliào yóu liǎng zhǒng wùzhì héchéng

这种材料由两种物质合成。Vật liệu này được tổng hợp từ hai loại chất.
Khái niệm & hình ảnh mở rộng

花朵

huāduǒ
DANH TỪbông hoa; đóa hoa
Ví dụ

lùbiān de huāduǒ gěi jǐngguān zēngjiā le yánsè

路边的花朵给景观增加了颜色。Những bông hoa ven đường làm cảnh quan thêm màu sắc.
Khái niệm & hình ảnh mở rộng

坚定

jiāndìng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪkiên định; vững vàng
Ví dụ

miànduì kùnnan tā de tàidù yìzhí hěn jiāndìng

面对困难,他的态度一直很坚定。Đối mặt khó khăn, thái độ của anh ấy luôn rất kiên định.
Khái niệm & hình ảnh mở rộng

口号

kǒuhào
DANH TỪkhẩu hiệu
Ví dụ

bǎohù huánjìng bù néng zhǐ tíngliú zài kǒuhào shàng

保护环境不能只停留在口号上。Bảo vệ môi trường không thể chỉ dừng ở khẩu hiệu.
Khái niệm & hình ảnh mở rộng

欲望

yùwàng
DANH TỪham muốn; dục vọng
Ví dụ

rén de yùwàng tài duō yě bù yídìng gèng xìngfú

人的欲望太多,也不一定更幸福。Con người có quá nhiều ham muốn cũng chưa chắc hạnh phúc hơn.