字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 8

理解一种哲学主张,要看它的立场、动机、含义和文化内涵Tư tưởng truyền thống: 主张、立场、理性、内涵

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Quan điểm & khái niệm

动机

dòngjī
DANH TỪđộng cơ; động lực
Ví dụ

tā zhǔzhāng miànduì wèntí yào bǎochí lǐxìng xiān shuōmíng zìjǐ de lìchǎng hé dòngjī

他主张面对问题要保持理性,先说明自己的立场和动机。Anh ấy chủ trương khi đối mặt vấn đề phải giữ lý trí, trước hết nói rõ lập trường và động cơ của mình.
Quan điểm & khái niệm

含义

hányì
DANH TỪý nghĩa; hàm nghĩa
Ví dụ

lǎoshī jiěshì le zhè gè jùzi de hányì hé wénhuà nèihán

老师解释了这个句子的含义和文化内涵。Giáo viên giải thích ý nghĩa và nội hàm văn hóa của câu này.
Quan điểm & khái niệm

理性

lǐxìng
TÍNH TỪ · DANH TỪlý tính; lý trí
Ví dụ

tā zhǔzhāng miànduì wèntí yào bǎochí lǐxìng xiān shuōmíng zìjǐ de lìchǎng hé dòngjī

他主张面对问题要保持理性,先说明自己的立场和动机。Anh ấy chủ trương khi đối mặt vấn đề phải giữ lý trí, trước hết nói rõ lập trường và động cơ của mình.
Quan điểm & khái niệm

立场

lìchǎng
DANH TỪlập trường; vị thế quan điểm
Ví dụ

tā zhǔzhāng miànduì wèntí yào bǎochí lǐxìng xiān shuōmíng zìjǐ de lìchǎng hé dòngjī

他主张面对问题要保持理性,先说明自己的立场和动机。Anh ấy chủ trương khi đối mặt vấn đề phải giữ lý trí, trước hết nói rõ lập trường và động cơ của mình.
Quan điểm & khái niệm

主张

zhǔzhāng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪchủ trương; quan điểm; đề xướng
Ví dụ

tā zhǔzhāng miànduì wèntí yào bǎochí lǐxìng xiān shuōmíng zìjǐ de lìchǎng hé dòngjī

他主张面对问题要保持理性,先说明自己的立场和动机。Anh ấy chủ trương khi đối mặt vấn đề phải giữ lý trí, trước hết nói rõ lập trường và động cơ của mình.
Giải thích & phân loại

比方

bǐfang
ĐỘNG TỪví dụ; ví như; chẳng hạn
Ví dụ

bǐfang shuō zhè gè dàolǐ kěyǐ yòng shēnghuó zhōng de lìzi lái jiěshì

比方说,这个道理可以用生活中的例子来解释。Ví dụ, đạo lý này có thể được giải thích bằng một ví dụ trong đời sống.
Giải thích & phân loại

打动

dǎdòng
ĐỘNG TỪlàm cảm động; lay động
Ví dụ

zhè piān wénzhāng yǔyán hěn dìdao nèiróng yě hěn dǎdòng rén

这篇文章语言很地道,内容也很打动人。Bài viết này dùng ngôn ngữ rất tự nhiên, nội dung cũng rất lay động lòng người.
Giải thích & phân loại

地道

dìdao
TÍNH TỪchính gốc; chuẩn; tự nhiên (cách nói)
Ví dụ

zhè piān wénzhāng yǔyán hěn dìdao nèiróng yě hěn dǎdòng rén

这篇文章语言很地道,内容也很打动人。Bài viết này dùng ngôn ngữ rất tự nhiên, nội dung cũng rất lay động lòng người.
Giải thích & phân loại

类别

lèibié
DANH TỪloại; hạng; thể loại
Ví dụ

dàjiā jùjí zài guǎngchǎng tǎolùn bù tóng lèibié de guāndiǎn

大家聚集在广场,讨论不同类别的观点。Mọi người tập trung ở quảng trường để thảo luận các loại quan điểm khác nhau.
Giải thích & phân loại

内涵

nèihán
DANH TỪnội hàm; nội dung hàm chứa
Ví dụ

lǎoshī jiěshì le zhè gè jùzi de hányì hé wénhuà nèihán

老师解释了这个句子的含义和文化内涵。Giáo viên giải thích ý nghĩa và nội hàm văn hóa của câu này.
Sinh thái & nông nghiệp

刺

cì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪgai; đâm; chích
Ví dụ

zhè zhǒng zhíwù yǒu cì zǒulù shí yào xiǎoxīn

这种植物有刺,走路时要小心。Loại cây này có gai, khi đi lại phải cẩn thận.
Sinh thái & nông nghiệp

水稻

shuǐdào
DANH TỪlúa nước
Ví dụ

nóngmín zhòng shuǐdào hé qítā zhuāngjia bù néng ràng wūshuǐ liú jìn hé lǐ

农民种水稻和其他庄稼,不能让污水流进河里。Nông dân trồng lúa nước và các loại hoa màu khác, không thể để nước thải chảy vào sông.
Sinh thái & nông nghiệp

污水

wūshuǐ
DANH TỪnước thải
Ví dụ

nóngmín zhòng shuǐdào hé qítā zhuāngjia bù néng ràng wūshuǐ liú jìn hé lǐ

农民种水稻和其他庄稼,不能让污水流进河里。Nông dân trồng lúa nước và các loại hoa màu khác, không thể để nước thải chảy vào sông.
Sinh thái & nông nghiệp

野

yě
TÍNH TỪhoang; hoang dã; không thuần
Ví dụ

zhè zhī māo hěn yě bù xǐhuan ràng rén kàojìn

这只猫很野,不喜欢让人靠近。Con mèo này khá hoang, không thích để người khác lại gần.
Sinh thái & nông nghiệp

庄稼

zhuāngjia
DANH TỪhoa màu; cây trồng nông nghiệp
Ví dụ

nóngmín zhòng shuǐdào hé qítā zhuāngjia bù néng ràng wūshuǐ liú jìn hé lǐ

农民种水稻和其他庄稼,不能让污水流进河里。Nông dân trồng lúa nước và các loại hoa màu khác, không thể để nước thải chảy vào sông.
Cơ thể & xung đột xã hội

抵抗

dǐkàng
ĐỘNG TỪchống lại; kháng cự
Ví dụ

shēntǐ kěyǐ dǐkàng yìxiē bìngdú

身体可以抵抗一些病毒。Cơ thể có thể chống lại một số vi-rút.
Cơ thể & xung đột xã hội

妨碍

fáng’ài
ĐỘNG TỪcản trở; gây trở ngại
Ví dụ

zhànzhēng huì fáng’ài pǔtōng rén de zhèngcháng shēnghuó

战争会妨碍普通人的正常生活。Chiến tranh sẽ cản trở cuộc sống bình thường của người dân.
Cơ thể & xung đột xã hội

聚集

jùjí
ĐỘNG TỪtập trung; tụ tập
Ví dụ

dàjiā jùjí zài guǎngchǎng tǎolùn bù tóng lèibié de guāndiǎn

大家聚集在广场,讨论不同类别的观点。Mọi người tập trung ở quảng trường để thảo luận các loại quan điểm khác nhau.
Cơ thể & xung đột xã hội

免疫

miǎnyì
ĐỘNG TỪcó miễn dịch; miễn dịch
Ví dụ

yǒuxiē rén duì zhè zhǒng bìngdú yǐjīng miǎnyì

有些人对这种病毒已经免疫。Một số người đã có miễn dịch với loại vi-rút này.
Cơ thể & xung đột xã hội

战争

zhànzhēng
DANH TỪchiến tranh
Ví dụ

zhànzhēng huì fáng’ài pǔtōng rén de zhèngcháng shēnghuó

战争会妨碍普通人的正常生活。Chiến tranh sẽ cản trở cuộc sống bình thường của người dân.