动机
dòngjītā zhǔzhāng miànduì wèntí yào bǎochí lǐxìng xiān shuōmíng zìjǐ de lìchǎng hé dòngjī
他主张面对问题要保持理性,先说明自己的立场和动机。Anh ấy chủ trương khi đối mặt vấn đề phải giữ lý trí, trước hết nói rõ lập trường và động cơ của mình.tā zhǔzhāng miànduì wèntí yào bǎochí lǐxìng xiān shuōmíng zìjǐ de lìchǎng hé dòngjī
他主张面对问题要保持理性,先说明自己的立场和动机。Anh ấy chủ trương khi đối mặt vấn đề phải giữ lý trí, trước hết nói rõ lập trường và động cơ của mình.lǎoshī jiěshì le zhè gè jùzi de hányì hé wénhuà nèihán
老师解释了这个句子的含义和文化内涵。Giáo viên giải thích ý nghĩa và nội hàm văn hóa của câu này.tā zhǔzhāng miànduì wèntí yào bǎochí lǐxìng xiān shuōmíng zìjǐ de lìchǎng hé dòngjī
他主张面对问题要保持理性,先说明自己的立场和动机。Anh ấy chủ trương khi đối mặt vấn đề phải giữ lý trí, trước hết nói rõ lập trường và động cơ của mình.tā zhǔzhāng miànduì wèntí yào bǎochí lǐxìng xiān shuōmíng zìjǐ de lìchǎng hé dòngjī
他主张面对问题要保持理性,先说明自己的立场和动机。Anh ấy chủ trương khi đối mặt vấn đề phải giữ lý trí, trước hết nói rõ lập trường và động cơ của mình.tā zhǔzhāng miànduì wèntí yào bǎochí lǐxìng xiān shuōmíng zìjǐ de lìchǎng hé dòngjī
他主张面对问题要保持理性,先说明自己的立场和动机。Anh ấy chủ trương khi đối mặt vấn đề phải giữ lý trí, trước hết nói rõ lập trường và động cơ của mình.bǐfang shuō zhè gè dàolǐ kěyǐ yòng shēnghuó zhōng de lìzi lái jiěshì
比方说,这个道理可以用生活中的例子来解释。Ví dụ, đạo lý này có thể được giải thích bằng một ví dụ trong đời sống.zhè piān wénzhāng yǔyán hěn dìdao nèiróng yě hěn dǎdòng rén
这篇文章语言很地道,内容也很打动人。Bài viết này dùng ngôn ngữ rất tự nhiên, nội dung cũng rất lay động lòng người.zhè piān wénzhāng yǔyán hěn dìdao nèiróng yě hěn dǎdòng rén
这篇文章语言很地道,内容也很打动人。Bài viết này dùng ngôn ngữ rất tự nhiên, nội dung cũng rất lay động lòng người.dàjiā jùjí zài guǎngchǎng tǎolùn bù tóng lèibié de guāndiǎn
大家聚集在广场,讨论不同类别的观点。Mọi người tập trung ở quảng trường để thảo luận các loại quan điểm khác nhau.lǎoshī jiěshì le zhè gè jùzi de hányì hé wénhuà nèihán
老师解释了这个句子的含义和文化内涵。Giáo viên giải thích ý nghĩa và nội hàm văn hóa của câu này.zhè zhǒng zhíwù yǒu cì zǒulù shí yào xiǎoxīn
这种植物有刺,走路时要小心。Loại cây này có gai, khi đi lại phải cẩn thận.nóngmín zhòng shuǐdào hé qítā zhuāngjia bù néng ràng wūshuǐ liú jìn hé lǐ
农民种水稻和其他庄稼,不能让污水流进河里。Nông dân trồng lúa nước và các loại hoa màu khác, không thể để nước thải chảy vào sông.nóngmín zhòng shuǐdào hé qítā zhuāngjia bù néng ràng wūshuǐ liú jìn hé lǐ
农民种水稻和其他庄稼,不能让污水流进河里。Nông dân trồng lúa nước và các loại hoa màu khác, không thể để nước thải chảy vào sông.zhè zhī māo hěn yě bù xǐhuan ràng rén kàojìn
这只猫很野,不喜欢让人靠近。Con mèo này khá hoang, không thích để người khác lại gần.nóngmín zhòng shuǐdào hé qítā zhuāngjia bù néng ràng wūshuǐ liú jìn hé lǐ
农民种水稻和其他庄稼,不能让污水流进河里。Nông dân trồng lúa nước và các loại hoa màu khác, không thể để nước thải chảy vào sông.shēntǐ kěyǐ dǐkàng yìxiē bìngdú
身体可以抵抗一些病毒。Cơ thể có thể chống lại một số vi-rút.zhànzhēng huì fáng’ài pǔtōng rén de zhèngcháng shēnghuó
战争会妨碍普通人的正常生活。Chiến tranh sẽ cản trở cuộc sống bình thường của người dân.dàjiā jùjí zài guǎngchǎng tǎolùn bù tóng lèibié de guāndiǎn
大家聚集在广场,讨论不同类别的观点。Mọi người tập trung ở quảng trường để thảo luận các loại quan điểm khác nhau.yǒuxiē rén duì zhè zhǒng bìngdú yǐjīng miǎnyì
有些人对这种病毒已经免疫。Một số người đã có miễn dịch với loại vi-rút này.zhànzhēng huì fáng’ài pǔtōng rén de zhèngcháng shēnghuó
战争会妨碍普通人的正常生活。Chiến tranh sẽ cản trở cuộc sống bình thường của người dân.