定义
dìngyìlǎoshī xiān gěi chuántǒng yìshù xià yī gè jiǎndān dìngyì
老师先给传统艺术下一个简单定义。Giáo viên trước hết đưa ra một định nghĩa đơn giản cho nghệ thuật truyền thống.lǎoshī xiān gěi chuántǒng yìshù xià yī gè jiǎndān dìngyì
老师先给传统艺术下一个简单定义。Giáo viên trước hết đưa ra một định nghĩa đơn giản cho nghệ thuật truyền thống.wèile chuántǒng jìyì de fāzhǎn lǎo yìrén fèngxiàn le hěn duō shíjiān hé jīnglì yě lèyú jiāo niánqīng rén
为了传统技艺的发展,老艺人奉献了很多时间和精力,也乐于教年轻人。Để phát triển kỹ nghệ truyền thống, nghệ nhân lớn tuổi đã cống hiến nhiều thời gian và tâm sức, đồng thời cũng sẵn lòng dạy người trẻ.wèile chuántǒng jìyì de fāzhǎn lǎo yìrén fèngxiàn le hěn duō shíjiān hé jīnglì yě lèyú jiāo niánqīng rén
为了传统技艺的发展,老艺人奉献了很多时间和精力,也乐于教年轻人。Để phát triển kỹ nghệ truyền thống, nghệ nhân lớn tuổi đã cống hiến nhiều thời gian và tâm sức, đồng thời cũng sẵn lòng dạy người trẻ.xìqǔ xiàngsheng hé míngē dōu shì zhòngyào de chuántǒng yìshù xíngshì
戏曲、相声和民歌都是重要的传统艺术形式。Hí khúc, tướng thanh và dân ca đều là những hình thức nghệ thuật truyền thống quan trọng.xìqǔ xiàngsheng hé míngē dōu shì zhòngyào de chuántǒng yìshù xíngshì
戏曲、相声和民歌都是重要的传统艺术形式。Hí khúc, tướng thanh và dân ca đều là những hình thức nghệ thuật truyền thống quan trọng.tā shìtú xué chàng xìqǔ dàn shēntǐ bù shūfu zhǐ néng miǎnqiǎng chàng wán
他试图学唱戏曲,但身体不舒服,只能勉强唱完。Anh ấy thử học hát hí khúc nhưng cơ thể không khỏe nên chỉ có thể miễn cưỡng hát hết.lǎotàitai zuò zài tái xià wàng zhe wǔtái bù tíng de kuā yǎnyuán
老太太坐在台下,望着舞台,不停地夸演员。Bà cụ ngồi dưới sân khấu, nhìn lên sân khấu và không ngừng khen diễn viên.lǎotàitai zuò zài tái xià wàng zhe wǔtái bù tíng de kuā yǎnyuán
老太太坐在台下,望着舞台,不停地夸演员。Bà cụ ngồi dưới sân khấu, nhìn lên sân khấu và không ngừng khen diễn viên.wèile chuántǒng jìyì de fāzhǎn lǎo yìrén fèngxiàn le hěn duō shíjiān hé jīnglì yě lèyú jiāo niánqīng rén
为了传统技艺的发展,老艺人奉献了很多时间和精力,也乐于教年轻人。Để phát triển kỹ nghệ truyền thống, nghệ nhân lớn tuổi đã cống hiến nhiều thời gian và tâm sức, đồng thời cũng sẵn lòng dạy người trẻ.jiérì lǐ yī jiā rén tuányuán shì yī jiàn gāoxìng de shì
节日里,一家人团圆是一件高兴的事。Trong ngày lễ, cả gia đình đoàn tụ là một việc vui.xìqǔ xiàngsheng hé míngē dōu shì zhòngyào de chuántǒng yìshù xíngshì
戏曲、相声和民歌都是重要的传统艺术形式。Hí khúc, tướng thanh và dân ca đều là những hình thức nghệ thuật truyền thống quan trọng.jìzhě liánxù gēnzōng bàodào zhè chǎng yǎnchū
记者连续跟踪报道这场演出。Phóng viên liên tục theo dõi và đưa tin về buổi biểu diễn này.tā shìtú xué chàng xìqǔ dàn shēntǐ bù shūfu zhǐ néng miǎnqiǎng chàng wán
他试图学唱戏曲,但身体不舒服,只能勉强唱完。Anh ấy thử học hát hí khúc nhưng cơ thể không khỏe nên chỉ có thể miễn cưỡng hát hết.tā shìtú xué chàng xìqǔ dàn shēntǐ bù shūfu zhǐ néng miǎnqiǎng chàng wán
他试图学唱戏曲,但身体不舒服,只能勉强唱完。Anh ấy thử học hát hí khúc nhưng cơ thể không khỏe nên chỉ có thể miễn cưỡng hát hết.lǎotàitai zuò zài tái xià wàng zhe wǔtái bù tíng de kuā yǎnyuán
老太太坐在台下,望着舞台,不停地夸演员。Bà cụ ngồi dưới sân khấu, nhìn lên sân khấu và không ngừng khen diễn viên.xià yǔ yě bù néng zǔdǎng guānzhòng lái kàn yǎnchū
下雨也不能阻挡观众来看演出。Mưa cũng không thể ngăn khán giả đến xem biểu diễn.duìwu wèi zǔguó duóqǔ le guànjūn
队伍为祖国夺取了冠军。Đội tuyển giành chức vô địch cho Tổ quốc.gōngchǎng shǐyòng jīxiè shèbèi shēngchǎn zhèxiē chǎnpǐn
工厂使用机械设备生产这些产品。Nhà máy sử dụng thiết bị cơ khí để sản xuất các sản phẩm này.fēijī luòdì yǐhòu dàjiā kāishǐ xià fēijī
飞机落地以后,大家开始下飞机。Sau khi máy bay hạ cánh, mọi người bắt đầu xuống máy bay.gōngzuò rényuán gěi fángjiān hé shèbèi xiāodú
工作人员给房间和设备消毒。Nhân viên khử trùng phòng và thiết bị.duìwu wèi zǔguó duóqǔ le guànjūn
队伍为祖国夺取了冠军。Đội tuyển giành chức vô địch cho Tổ quốc.