字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 8

一代代艺人的奉献和技艺让戏曲、相声和民歌继续发展Nghệ thuật truyền thống: 戏曲、相声、民歌、技艺

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Nghệ thuật & truyền nghề

定义

dìngyì
DANH TỪ · ĐỘNG TỪđịnh nghĩa; đưa ra định nghĩa
Ví dụ

lǎoshī xiān gěi chuántǒng yìshù xià yī gè jiǎndān dìngyì

老师先给传统艺术下一个简单定义。Giáo viên trước hết đưa ra một định nghĩa đơn giản cho nghệ thuật truyền thống.
Nghệ thuật & truyền nghề

奉献

fèngxiàn
ĐỘNG TỪcống hiến; dâng hiến
Ví dụ

wèile chuántǒng jìyì de fāzhǎn lǎo yìrén fèngxiàn le hěn duō shíjiān hé jīnglì yě lèyú jiāo niánqīng rén

为了传统技艺的发展,老艺人奉献了很多时间和精力,也乐于教年轻人。Để phát triển kỹ nghệ truyền thống, nghệ nhân lớn tuổi đã cống hiến nhiều thời gian và tâm sức, đồng thời cũng sẵn lòng dạy người trẻ.
Nghệ thuật & truyền nghề

技艺

jìyì
DANH TỪkỹ nghệ; tay nghề
Ví dụ

wèile chuántǒng jìyì de fāzhǎn lǎo yìrén fèngxiàn le hěn duō shíjiān hé jīnglì yě lèyú jiāo niánqīng rén

为了传统技艺的发展,老艺人奉献了很多时间和精力,也乐于教年轻人。Để phát triển kỹ nghệ truyền thống, nghệ nhân lớn tuổi đã cống hiến nhiều thời gian và tâm sức, đồng thời cũng sẵn lòng dạy người trẻ.
Nghệ thuật & truyền nghề

民歌

míngē
DANH TỪdân ca
Ví dụ

xìqǔ xiàngsheng hé míngē dōu shì zhòngyào de chuántǒng yìshù xíngshì

戏曲、相声和民歌都是重要的传统艺术形式。Hí khúc, tướng thanh và dân ca đều là những hình thức nghệ thuật truyền thống quan trọng.
Nghệ thuật & truyền nghề

戏曲

xìqǔ
DANH TỪhí khúc; sân khấu truyền thống Trung Hoa
Ví dụ

xìqǔ xiàngsheng hé míngē dōu shì zhòngyào de chuántǒng yìshù xíngshì

戏曲、相声和民歌都是重要的传统艺术形式。Hí khúc, tướng thanh và dân ca đều là những hình thức nghệ thuật truyền thống quan trọng.
Ví dụ

tā shìtú xué chàng xìqǔ dàn shēntǐ bù shūfu zhǐ néng miǎnqiǎng chàng wán

他试图学唱戏曲,但身体不舒服,只能勉强唱完。Anh ấy thử học hát hí khúc nhưng cơ thể không khỏe nên chỉ có thể miễn cưỡng hát hết.
Biểu diễn & khán giả

夸

kuā
ĐỘNG TỪkhen; khen ngợi
Ví dụ

lǎotàitai zuò zài tái xià wàng zhe wǔtái bù tíng de kuā yǎnyuán

老太太坐在台下,望着舞台,不停地夸演员。Bà cụ ngồi dưới sân khấu, nhìn lên sân khấu và không ngừng khen diễn viên.
Biểu diễn & khán giả

老太太

lǎotàitai
DANH TỪbà cụ; bà lão
Ví dụ

lǎotàitai zuò zài tái xià wàng zhe wǔtái bù tíng de kuā yǎnyuán

老太太坐在台下,望着舞台,不停地夸演员。Bà cụ ngồi dưới sân khấu, nhìn lên sân khấu và không ngừng khen diễn viên.
Biểu diễn & khán giả

乐于

lèyú
ĐỘNG TỪvui lòng; sẵn lòng
Ví dụ

wèile chuántǒng jìyì de fāzhǎn lǎo yìrén fèngxiàn le hěn duō shíjiān hé jīnglì yě lèyú jiāo niánqīng rén

为了传统技艺的发展,老艺人奉献了很多时间和精力,也乐于教年轻人。Để phát triển kỹ nghệ truyền thống, nghệ nhân lớn tuổi đã cống hiến nhiều thời gian và tâm sức, đồng thời cũng sẵn lòng dạy người trẻ.
Biểu diễn & khán giả

团圆

tuányuán
ĐỘNG TỪđoàn tụ; sum họp
Ví dụ

jiérì lǐ yī jiā rén tuányuán shì yī jiàn gāoxìng de shì

节日里,一家人团圆是一件高兴的事。Trong ngày lễ, cả gia đình đoàn tụ là một việc vui.
Biểu diễn & khán giả

相声

xiàngsheng
DANH TỪtướng thanh; nghệ thuật thoại hài Trung Hoa
Ví dụ

xìqǔ xiàngsheng hé míngē dōu shì zhòngyào de chuántǒng yìshù xíngshì

戏曲、相声和民歌都是重要的传统艺术形式。Hí khúc, tướng thanh và dân ca đều là những hình thức nghệ thuật truyền thống quan trọng.
Nỗ lực & trở ngại

跟踪

gēnzōng
ĐỘNG TỪtheo dõi; bám theo
Ví dụ

jìzhě liánxù gēnzōng bàodào zhè chǎng yǎnchū

记者连续跟踪报道这场演出。Phóng viên liên tục theo dõi và đưa tin về buổi biểu diễn này.
Nỗ lực & trở ngại

勉强

miǎnqiǎng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪmiễn cưỡng; gượng; tạm được
Ví dụ

tā shìtú xué chàng xìqǔ dàn shēntǐ bù shūfu zhǐ néng miǎnqiǎng chàng wán

他试图学唱戏曲,但身体不舒服,只能勉强唱完。Anh ấy thử học hát hí khúc nhưng cơ thể không khỏe nên chỉ có thể miễn cưỡng hát hết.
Nỗ lực & trở ngại

试图

shìtú
ĐỘNG TỪcố; toan; thử tìm cách
Ví dụ

tā shìtú xué chàng xìqǔ dàn shēntǐ bù shūfu zhǐ néng miǎnqiǎng chàng wán

他试图学唱戏曲,但身体不舒服,只能勉强唱完。Anh ấy thử học hát hí khúc nhưng cơ thể không khỏe nên chỉ có thể miễn cưỡng hát hết.
Nỗ lực & trở ngại

望

wàng
ĐỘNG TỪnhìn; trông; mong
Ví dụ

lǎotàitai zuò zài tái xià wàng zhe wǔtái bù tíng de kuā yǎnyuán

老太太坐在台下,望着舞台,不停地夸演员。Bà cụ ngồi dưới sân khấu, nhìn lên sân khấu và không ngừng khen diễn viên.
Nỗ lực & trở ngại

阻挡

zǔdǎng
ĐỘNG TỪngăn cản; chặn lại
Ví dụ

xià yǔ yě bù néng zǔdǎng guānzhòng lái kàn yǎnchū

下雨也不能阻挡观众来看演出。Mưa cũng không thể ngăn khán giả đến xem biểu diễn.
Ngữ cảnh mở rộng

夺取

duóqǔ
ĐỘNG TỪgiành lấy; chiếm lấy
Ví dụ

duìwu wèi zǔguó duóqǔ le guànjūn

队伍为祖国夺取了冠军。Đội tuyển giành chức vô địch cho Tổ quốc.
Ngữ cảnh mở rộng

机械

jīxiè
DANH TỪ · TÍNH TỪmáy móc; cơ khí; cơ giới
Ví dụ

gōngchǎng shǐyòng jīxiè shèbèi shēngchǎn zhèxiē chǎnpǐn

工厂使用机械设备生产这些产品。Nhà máy sử dụng thiết bị cơ khí để sản xuất các sản phẩm này.
Ngữ cảnh mở rộng

落地

luòdì
ĐỘNG TỪchạm đất; hạ cánh; đi vào thực tế
Ví dụ

fēijī luòdì yǐhòu dàjiā kāishǐ xià fēijī

飞机落地以后,大家开始下飞机。Sau khi máy bay hạ cánh, mọi người bắt đầu xuống máy bay.
Ngữ cảnh mở rộng

消毒

xiāodú
ĐỘNG TỪkhử trùng; sát khuẩn
Ví dụ

gōngzuò rényuán gěi fángjiān hé shèbèi xiāodú

工作人员给房间和设备消毒。Nhân viên khử trùng phòng và thiết bị.
Ngữ cảnh mở rộng

祖国

zǔguó
DANH TỪTổ quốc
Ví dụ

duìwu wèi zǔguó duóqǔ le guànjūn

队伍为祖国夺取了冠军。Đội tuyển giành chức vô địch cho Tổ quốc.