字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 8

梅花、兰花和菊花等传统意象,在本土审美中有不同的文化含义Thẩm mỹ truyền thống: 审美、梅花、兰花、菊花

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thẩm mỹ & hình tượng

本土

běntǔ
DANH TỪbản địa; trong nước; tại địa phương
Ví dụ

běntǔ yìrén yòng bù zhìzuò chuántǒng zuòpǐn

本土艺人用布制作传统作品。Nghệ nhân bản địa dùng vải để làm tác phẩm truyền thống.
Thẩm mỹ & hình tượng

菊花

júhuā
DANH TỪhoa cúc
Ví dụ

chuántǒng shěnměi zhōng méihuā lánhuā hé júhuā chángcháng yǒu bù tóng de wénhuà hányì

传统审美中,梅花、兰花和菊花常常有不同的文化含义。Trong thẩm mỹ truyền thống, hoa mai, hoa lan và hoa cúc thường mang những ý nghĩa văn hóa khác nhau.
Thẩm mỹ & hình tượng

兰花

lánhuā
DANH TỪhoa lan
Ví dụ

chuántǒng shěnměi zhōng méihuā lánhuā hé júhuā chángcháng yǒu bù tóng de wénhuà hányì

传统审美中,梅花、兰花和菊花常常有不同的文化含义。Trong thẩm mỹ truyền thống, hoa mai, hoa lan và hoa cúc thường mang những ý nghĩa văn hóa khác nhau.
Thẩm mỹ & hình tượng

梅花

méihuā
DANH TỪhoa mai
Ví dụ

chuántǒng shěnměi zhōng méihuā lánhuā hé júhuā chángcháng yǒu bù tóng de wénhuà hányì

传统审美中,梅花、兰花和菊花常常有不同的文化含义。Trong thẩm mỹ truyền thống, hoa mai, hoa lan và hoa cúc thường mang những ý nghĩa văn hóa khác nhau.
Thẩm mỹ & hình tượng

审美

shěnměi
ĐỘNG TỪcảm thụ cái đẹp; thẩm mỹ
Ví dụ

chuántǒng shěnměi zhōng méihuā lánhuā hé júhuā chángcháng yǒu bù tóng de wénhuà hányì

传统审美中,梅花、兰花和菊花常常有不同的文化含义。Trong thẩm mỹ truyền thống, hoa mai, hoa lan và hoa cúc thường mang những ý nghĩa văn hóa khác nhau.
Ví dụ

bù tóng de rén huì yòng bù tóng fāngshì shěnměi

不同的人会用不同方式审美。Những người khác nhau sẽ cảm thụ cái đẹp theo những cách khác nhau.
Truyền nghề & dẫn dắt

布

bù
DANH TỪvải
Ví dụ

běntǔ yìrén yòng bù zhìzuò chuántǒng zuòpǐn

本土艺人用布制作传统作品。Nghệ nhân bản địa dùng vải để làm tác phẩm truyền thống.
Truyền nghề & dẫn dắt

带领

dàilǐng
ĐỘNG TỪdẫn dắt; dẫn theo
Ví dụ

shīfu dàilǐng xuéshēng xuéxí zhè zhǒng chuántǒng jìyì

师父带领学生学习这种传统技艺。Sư phụ dẫn học trò học kỹ nghệ truyền thống này.
Truyền nghề & dẫn dắt

师父

shīfu
DANH TỪsư phụ; thầy truyền nghề
Ví dụ

shīfu dàilǐng xuéshēng xuéxí zhè zhǒng chuántǒng jìyì

师父带领学生学习这种传统技艺。Sư phụ dẫn học trò học kỹ nghệ truyền thống này.
Truyền nghề & dẫn dắt

率领

shuàilǐng
ĐỘNG TỪdẫn đầu; chỉ huy; dẫn dắt
Ví dụ

duìzhǎng shuàilǐng duìwu duó xià le guànjūn

队长率领队伍夺下了冠军。Đội trưởng dẫn đội giành chức vô địch.
Truyền nghề & dẫn dắt

正面

zhèngmiàn
DANH TỪ · TÍNH TỪmặt chính; chính diện; tích cực
Ví dụ

cóng zhèngmiàn kàn zhè fú huà de zhǔyào xíngxiàng gèng qīngchu

从正面看,这幅画的主要形象更清楚。Nhìn từ chính diện, hình tượng chính của bức tranh này rõ hơn.
Không gian & hỗ trợ

互助

hùzhù
ĐỘNG TỪtương trợ; giúp đỡ lẫn nhau
Ví dụ

dàjiā hùzhù shēnghuó huì gèng fāngbiàn

大家互助,生活会更方便。Mọi người giúp đỡ lẫn nhau thì cuộc sống sẽ thuận tiện hơn.
Không gian & hỗ trợ

健全

jiànquán
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪkiện toàn; đầy đủ; lành mạnh
Ví dụ

zhè gè zhìdù hái bù jiànquán xūyào jìxù gǎijìn

这个制度还不健全,需要继续改进。Chế độ này vẫn chưa hoàn thiện và cần tiếp tục cải tiến.
Không gian & hỗ trợ

轮椅

lúnyǐ
DANH TỪxe lăn
Ví dụ

bówùguǎn zǒuláng hěn kuān zuò lúnyǐ de yóukè yě néng tōngguò

博物馆走廊很宽,坐轮椅的游客也能通过。Hành lang bảo tàng rất rộng, du khách ngồi xe lăn cũng có thể đi qua.
Không gian & hỗ trợ

天下

tiānxià
DANH TỪthiên hạ; khắp thiên hạ
Ví dụ

tiānxià hěn dà gèdì de wénhuà yě bù yíyàng

天下很大,各地的文化也不一样。Thiên hạ rộng lớn, văn hóa các nơi cũng không giống nhau.
Không gian & hỗ trợ

走廊

zǒuláng
DANH TỪhành lang
Ví dụ

bówùguǎn zǒuláng hěn kuān zuò lúnyǐ de yóukè yě néng tōngguò

博物馆走廊很宽,坐轮椅的游客也能通过。Hành lang bảo tàng rất rộng, du khách ngồi xe lăn cũng có thể đi qua.
Rủi ro & hành động

耽误

dānwu
ĐỘNG TỪlàm lỡ; trì hoãn; làm chậm trễ
Ví dụ

bié ràng wèntí dānwu cānguān shíjiān

别让问题耽误参观时间。Đừng để vấn đề làm lỡ thời gian tham quan.
Rủi ro & hành động

夺

duó
ĐỘNG TỪgiành; cướp; đoạt
Ví dụ

duìzhǎng shuàilǐng duìwu duó xià le guànjūn

队长率领队伍夺下了冠军。Đội trưởng dẫn đội giành chức vô địch.
Rủi ro & hành động

躲避

duǒbì
ĐỘNG TỪné tránh; trốn tránh
Ví dụ

yùdào wēixiǎn shí yào xiān duǒbì bù yào zhíjiē kàojìn

遇到危险时要先躲避,不要直接靠近。Khi gặp nguy hiểm phải tránh trước, không nên trực tiếp lại gần.
Rủi ro & hành động

骗子

piànzi
DANH TỪkẻ lừa đảo
Ví dụ

piànzi cháng yòng jiǎ xiāoxi qīpiàn yóukè

骗子常用假消息欺骗游客。Kẻ lừa đảo thường dùng tin giả để lừa du khách.
Rủi ro & hành động

欺骗

qīpiàn
ĐỘNG TỪlừa dối; lừa gạt
Ví dụ

piànzi cháng yòng jiǎ xiāoxi qīpiàn yóukè

骗子常用假消息欺骗游客。Kẻ lừa đảo thường dùng tin giả để lừa du khách.