本土
běntǔběntǔ yìrén yòng bù zhìzuò chuántǒng zuòpǐn
本土艺人用布制作传统作品。Nghệ nhân bản địa dùng vải để làm tác phẩm truyền thống.běntǔ yìrén yòng bù zhìzuò chuántǒng zuòpǐn
本土艺人用布制作传统作品。Nghệ nhân bản địa dùng vải để làm tác phẩm truyền thống.chuántǒng shěnměi zhōng méihuā lánhuā hé júhuā chángcháng yǒu bù tóng de wénhuà hányì
传统审美中,梅花、兰花和菊花常常有不同的文化含义。Trong thẩm mỹ truyền thống, hoa mai, hoa lan và hoa cúc thường mang những ý nghĩa văn hóa khác nhau.chuántǒng shěnměi zhōng méihuā lánhuā hé júhuā chángcháng yǒu bù tóng de wénhuà hányì
传统审美中,梅花、兰花和菊花常常有不同的文化含义。Trong thẩm mỹ truyền thống, hoa mai, hoa lan và hoa cúc thường mang những ý nghĩa văn hóa khác nhau.chuántǒng shěnměi zhōng méihuā lánhuā hé júhuā chángcháng yǒu bù tóng de wénhuà hányì
传统审美中,梅花、兰花和菊花常常有不同的文化含义。Trong thẩm mỹ truyền thống, hoa mai, hoa lan và hoa cúc thường mang những ý nghĩa văn hóa khác nhau.chuántǒng shěnměi zhōng méihuā lánhuā hé júhuā chángcháng yǒu bù tóng de wénhuà hányì
传统审美中,梅花、兰花和菊花常常有不同的文化含义。Trong thẩm mỹ truyền thống, hoa mai, hoa lan và hoa cúc thường mang những ý nghĩa văn hóa khác nhau.bù tóng de rén huì yòng bù tóng fāngshì shěnměi
不同的人会用不同方式审美。Những người khác nhau sẽ cảm thụ cái đẹp theo những cách khác nhau.běntǔ yìrén yòng bù zhìzuò chuántǒng zuòpǐn
本土艺人用布制作传统作品。Nghệ nhân bản địa dùng vải để làm tác phẩm truyền thống.shīfu dàilǐng xuéshēng xuéxí zhè zhǒng chuántǒng jìyì
师父带领学生学习这种传统技艺。Sư phụ dẫn học trò học kỹ nghệ truyền thống này.shīfu dàilǐng xuéshēng xuéxí zhè zhǒng chuántǒng jìyì
师父带领学生学习这种传统技艺。Sư phụ dẫn học trò học kỹ nghệ truyền thống này.duìzhǎng shuàilǐng duìwu duó xià le guànjūn
队长率领队伍夺下了冠军。Đội trưởng dẫn đội giành chức vô địch.cóng zhèngmiàn kàn zhè fú huà de zhǔyào xíngxiàng gèng qīngchu
从正面看,这幅画的主要形象更清楚。Nhìn từ chính diện, hình tượng chính của bức tranh này rõ hơn.dàjiā hùzhù shēnghuó huì gèng fāngbiàn
大家互助,生活会更方便。Mọi người giúp đỡ lẫn nhau thì cuộc sống sẽ thuận tiện hơn.zhè gè zhìdù hái bù jiànquán xūyào jìxù gǎijìn
这个制度还不健全,需要继续改进。Chế độ này vẫn chưa hoàn thiện và cần tiếp tục cải tiến.bówùguǎn zǒuláng hěn kuān zuò lúnyǐ de yóukè yě néng tōngguò
博物馆走廊很宽,坐轮椅的游客也能通过。Hành lang bảo tàng rất rộng, du khách ngồi xe lăn cũng có thể đi qua.tiānxià hěn dà gèdì de wénhuà yě bù yíyàng
天下很大,各地的文化也不一样。Thiên hạ rộng lớn, văn hóa các nơi cũng không giống nhau.bówùguǎn zǒuláng hěn kuān zuò lúnyǐ de yóukè yě néng tōngguò
博物馆走廊很宽,坐轮椅的游客也能通过。Hành lang bảo tàng rất rộng, du khách ngồi xe lăn cũng có thể đi qua.bié ràng wèntí dānwu cānguān shíjiān
别让问题耽误参观时间。Đừng để vấn đề làm lỡ thời gian tham quan.duìzhǎng shuàilǐng duìwu duó xià le guànjūn
队长率领队伍夺下了冠军。Đội trưởng dẫn đội giành chức vô địch.yùdào wēixiǎn shí yào xiān duǒbì bù yào zhíjiē kàojìn
遇到危险时要先躲避,不要直接靠近。Khi gặp nguy hiểm phải tránh trước, không nên trực tiếp lại gần.piànzi cháng yòng jiǎ xiāoxi qīpiàn yóukè
骗子常用假消息欺骗游客。Kẻ lừa đảo thường dùng tin giả để lừa du khách.piànzi cháng yòng jiǎ xiāoxi qīpiàn yóukè
骗子常用假消息欺骗游客。Kẻ lừa đảo thường dùng tin giả để lừa du khách.