朝代
cháodàikǎogǔ rényuán zài yízhǐ fāxiàn wénwù pànduàn tā shǔyú nǎ gè cháodài
考古人员在遗址发现文物,判断它属于哪个朝代。Nhân viên khảo cổ phát hiện hiện vật tại di chỉ và xác định nó thuộc triều đại nào.kǎogǔ rényuán zài yízhǐ fāxiàn wénwù pànduàn tā shǔyú nǎ gè cháodài
考古人员在遗址发现文物,判断它属于哪个朝代。Nhân viên khảo cổ phát hiện hiện vật tại di chỉ và xác định nó thuộc triều đại nào.gōngyuán bā bǎi nián zuǒyòu gōngrén kāishǐ jiànshè zhè zuò gǔjì
公元八百年左右,工人开始建设这座古迹。Khoảng năm 800 Công nguyên, những người thợ bắt đầu xây dựng di tích này.gōngyuán bā bǎi nián zuǒyòu gōngrén kāishǐ jiànshè zhè zuò gǔjì
公元八百年左右,工人开始建设这座古迹。Khoảng năm 800 Công nguyên, những người thợ bắt đầu xây dựng di tích này.kǎogǔ rényuán zài yízhǐ fāxiàn wénwù pànduàn tā shǔyú nǎ gè cháodài
考古人员在遗址发现文物,判断它属于哪个朝代。Nhân viên khảo cổ phát hiện hiện vật tại di chỉ và xác định nó thuộc triều đại nào.kǎogǔ rényuán zài yízhǐ fāxiàn wénwù pànduàn tā shǔyú nǎ gè cháodài
考古人员在遗址发现文物,判断它属于哪个朝代。Nhân viên khảo cổ phát hiện hiện vật tại di chỉ và xác định nó thuộc triều đại nào.gǔrén chūxíng shí chángcháng chéng chuán yě huì zǒulù
古人出行时常常乘船,也会走路。Người xưa khi đi lại thường đi thuyền, cũng có thể đi bộ.dāngdài rén yánjiū lìshǐ bù yīnggāi zhǐ chóngbài gǔrén
当代人研究历史,不应该只崇拜古人。Người đương đại nghiên cứu lịch sử không nên chỉ sùng bái người xưa.shū zhōng jièshào le yī wèi huángdì hé jǐ wèi jiāngjūn de gùshi
书中介绍了一位皇帝和几位将军的故事。Trong sách giới thiệu câu chuyện của một vị hoàng đế và vài vị tướng.shū zhōng jièshào le yī wèi huángdì hé jǐ wèi jiāngjūn de gùshi
书中介绍了一位皇帝和几位将军的故事。Trong sách giới thiệu câu chuyện của một vị hoàng đế và vài vị tướng.kǎogǔ rényuán zài yízhǐ fāxiàn wénwù pànduàn tā shǔyú nǎ gè cháodài
考古人员在遗址发现文物,判断它属于哪个朝代。Nhân viên khảo cổ phát hiện hiện vật tại di chỉ và xác định nó thuộc triều đại nào.hòudài kěyǐ tōngguò wénwù liǎojiě yǐqián de shēnghuó
后代可以通过文物了解以前的生活。Đời sau có thể thông qua hiện vật để tìm hiểu cuộc sống trước đây.hòudài kěyǐ tōngguò wénwù liǎojiě yǐqián de shēnghuó
后代可以通过文物了解以前的生活。Đời sau có thể thông qua hiện vật để tìm hiểu cuộc sống trước đây.gǔrén chūxíng shí chángcháng chéng chuán yě huì zǒulù
古人出行时常常乘船,也会走路。Người xưa khi đi lại thường đi thuyền, cũng có thể đi bộ.tīng le zhè gè xiāoxi tā dāi le
听了这个消息,他呆了。Nghe tin này, anh ấy đờ người ra.dāngdài rén yánjiū lìshǐ bù yīnggāi zhǐ chóngbài gǔrén
当代人研究历史,不应该只崇拜古人。Người đương đại nghiên cứu lịch sử không nên chỉ sùng bái người xưa.qiánmiàn yǒu wēixiǎn tā mǎshàng hòutuì
前面有危险,他马上后退。Phía trước có nguy hiểm nên anh ấy lập tức lùi lại.lìshǐ bù huì jiǎndān xúnhuán ér huì búduàn biànhuà
历史不会简单循环,而会不断变化。Lịch sử không lặp lại theo một vòng đơn giản mà sẽ không ngừng biến đổi.dāngdài rén yánjiū lìshǐ bù yīnggāi zhǐ chóngbài gǔrén
当代人研究历史,不应该只崇拜古人。Người đương đại nghiên cứu lịch sử không nên chỉ sùng bái người xưa.tā hěn lǎoshi bǎ kàn dào de qíngkuàng dōu gàosu le gōngzuò rényuán
他很老实,把看到的情况都告诉了工作人员。Anh ấy rất thật thà, kể hết tình hình mình nhìn thấy cho nhân viên.tiānqì lěng tā pī zhe dàyī jìxù cānguān
天气冷,他披着大衣继续参观。Trời lạnh, anh ấy khoác áo khoác dài và tiếp tục tham quan.tā bǎ zuǐ lǐ de shuǐ tǔ le chūlái
他把嘴里的水吐了出来。Anh ấy nhổ nước trong miệng ra.háizi bù shūfu chī wán fàn yǐhòu tù le
孩子不舒服,吃完饭以后吐了。Đứa trẻ không khỏe, ăn cơm xong thì nôn.