字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 8

通过考古发现、遗址和文物,可以了解不同朝代和历史人物的生活Lịch sử & khảo cổ: 朝代、文物、遗址、考古

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Khảo cổ & niên đại

朝代

cháodài
DANH TỪtriều đại
Ví dụ

kǎogǔ rényuán zài yízhǐ fāxiàn wénwù pànduàn tā shǔyú nǎ gè cháodài

考古人员在遗址发现文物,判断它属于哪个朝代。Nhân viên khảo cổ phát hiện hiện vật tại di chỉ và xác định nó thuộc triều đại nào.
Khảo cổ & niên đại

公元

gōngyuán
DANH TỪCông nguyên
Ví dụ

gōngyuán bā bǎi nián zuǒyòu gōngrén kāishǐ jiànshè zhè zuò gǔjì

公元八百年左右,工人开始建设这座古迹。Khoảng năm 800 Công nguyên, những người thợ bắt đầu xây dựng di tích này.
Khảo cổ & niên đại

古迹

gǔjì
DANH TỪdi tích cổ; di tích lịch sử
Ví dụ

gōngyuán bā bǎi nián zuǒyòu gōngrén kāishǐ jiànshè zhè zuò gǔjì

公元八百年左右,工人开始建设这座古迹。Khoảng năm 800 Công nguyên, những người thợ bắt đầu xây dựng di tích này.
Khảo cổ & niên đại

考古

kǎogǔ
ĐỘNG TỪ · DANH TỪkhảo cổ
Ví dụ

kǎogǔ rényuán zài yízhǐ fāxiàn wénwù pànduàn tā shǔyú nǎ gè cháodài

考古人员在遗址发现文物,判断它属于哪个朝代。Nhân viên khảo cổ phát hiện hiện vật tại di chỉ và xác định nó thuộc triều đại nào.
Khảo cổ & niên đại

遗址

yízhǐ
DANH TỪdi chỉ; địa điểm di tích
Ví dụ

kǎogǔ rényuán zài yízhǐ fāxiàn wénwù pànduàn tā shǔyú nǎ gè cháodài

考古人员在遗址发现文物,判断它属于哪个朝代。Nhân viên khảo cổ phát hiện hiện vật tại di chỉ và xác định nó thuộc triều đại nào.
Nhân vật & hiện vật

古人

gǔrén
DANH TỪngười xưa; người cổ đại
Ví dụ

gǔrén chūxíng shí chángcháng chéng chuán yě huì zǒulù

古人出行时常常乘船,也会走路。Người xưa khi đi lại thường đi thuyền, cũng có thể đi bộ.
Ví dụ

dāngdài rén yánjiū lìshǐ bù yīnggāi zhǐ chóngbài gǔrén

当代人研究历史,不应该只崇拜古人。Người đương đại nghiên cứu lịch sử không nên chỉ sùng bái người xưa.
Nhân vật & hiện vật

皇帝

huángdì
DANH TỪhoàng đế
Ví dụ

shū zhōng jièshào le yī wèi huángdì hé jǐ wèi jiāngjūn de gùshi

书中介绍了一位皇帝和几位将军的故事。Trong sách giới thiệu câu chuyện của một vị hoàng đế và vài vị tướng.
Nhân vật & hiện vật

将军

jiāngjūn
DANH TỪtướng quân; tướng lĩnh
Ví dụ

shū zhōng jièshào le yī wèi huángdì hé jǐ wèi jiāngjūn de gùshi

书中介绍了一位皇帝和几位将军的故事。Trong sách giới thiệu câu chuyện của một vị hoàng đế và vài vị tướng.
Nhân vật & hiện vật

文物

wénwù
DANH TỪhiện vật văn hóa–lịch sử; di vật
Ví dụ

kǎogǔ rényuán zài yízhǐ fāxiàn wénwù pànduàn tā shǔyú nǎ gè cháodài

考古人员在遗址发现文物,判断它属于哪个朝代。Nhân viên khảo cổ phát hiện hiện vật tại di chỉ và xác định nó thuộc triều đại nào.
Ví dụ

hòudài kěyǐ tōngguò wénwù liǎojiě yǐqián de shēnghuó

后代可以通过文物了解以前的生活。Đời sau có thể thông qua hiện vật để tìm hiểu cuộc sống trước đây.
Nhân vật & hiện vật

后代

hòudài
DANH TỪđời sau; hậu thế; con cháu
Ví dụ

hòudài kěyǐ tōngguò wénwù liǎojiě yǐqián de shēnghuó

后代可以通过文物了解以前的生活。Đời sau có thể thông qua hiện vật để tìm hiểu cuộc sống trước đây.
Thời gian & chuyển động

乘

chéng
ĐỘNG TỪđi bằng; cưỡi; nhân
Ví dụ

gǔrén chūxíng shí chángcháng chéng chuán yě huì zǒulù

古人出行时常常乘船,也会走路。Người xưa khi đi lại thường đi thuyền, cũng có thể đi bộ.
Thời gian & chuyển động

呆

dāi
TÍNH TỪđờ ra; ngẩn người; ngây ra
Ví dụ

tīng le zhè gè xiāoxi tā dāi le

听了这个消息,他呆了。Nghe tin này, anh ấy đờ người ra.
Thời gian & chuyển động

当代

dāngdài
DANH TỪđương đại; thời hiện nay
Ví dụ

dāngdài rén yánjiū lìshǐ bù yīnggāi zhǐ chóngbài gǔrén

当代人研究历史,不应该只崇拜古人。Người đương đại nghiên cứu lịch sử không nên chỉ sùng bái người xưa.
Thời gian & chuyển động

后退

hòutuì
ĐỘNG TỪlùi; lùi lại
Ví dụ

qiánmiàn yǒu wēixiǎn tā mǎshàng hòutuì

前面有危险,他马上后退。Phía trước có nguy hiểm nên anh ấy lập tức lùi lại.
Thời gian & chuyển động

循环

xúnhuán
ĐỘNG TỪtuần hoàn; lặp lại theo chu kỳ
Ví dụ

lìshǐ bù huì jiǎndān xúnhuán ér huì búduàn biànhuà

历史不会简单循环,而会不断变化。Lịch sử không lặp lại theo một vòng đơn giản mà sẽ không ngừng biến đổi.
Thái độ & hành động

崇拜

chóngbài
ĐỘNG TỪsùng bái; ngưỡng mộ
Ví dụ

dāngdài rén yánjiū lìshǐ bù yīnggāi zhǐ chóngbài gǔrén

当代人研究历史,不应该只崇拜古人。Người đương đại nghiên cứu lịch sử không nên chỉ sùng bái người xưa.
Thái độ & hành động

老实

lǎoshi
TÍNH TỪthật thà; trung thực; ngoan
Ví dụ

tā hěn lǎoshi bǎ kàn dào de qíngkuàng dōu gàosu le gōngzuò rényuán

他很老实,把看到的情况都告诉了工作人员。Anh ấy rất thật thà, kể hết tình hình mình nhìn thấy cho nhân viên.
Thái độ & hành động

披

pī
ĐỘNG TỪkhoác; phủ lên
Ví dụ

tiānqì lěng tā pī zhe dàyī jìxù cānguān

天气冷,他披着大衣继续参观。Trời lạnh, anh ấy khoác áo khoác dài và tiếp tục tham quan.
Thái độ & hành động

吐

tǔ
ĐỘNG TỪnhổ; phun; thốt ra
Ví dụ

tā bǎ zuǐ lǐ de shuǐ tǔ le chūlái

他把嘴里的水吐了出来。Anh ấy nhổ nước trong miệng ra.
Thái độ & hành động

吐

tù
ĐỘNG TỪnôn; ói
Ví dụ

háizi bù shūfu chī wán fàn yǐhòu tù le

孩子不舒服,吃完饭以后吐了。Đứa trẻ không khỏe, ăn cơm xong thì nôn.