字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 8

研究古代天文和科技,可以用现代技术模拟轨道变化并分析不同元素与效应Khoa học cổ đại: 天文、轨道、模拟、元素

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thiên văn & kỹ thuật

大师

dàshī
DANH TỪbậc thầy; đại sư
Ví dụ

gǔdài tiānwén dàshī chángqī guānchá tiānkōng jìlù xīngxing de wèizhì

古代天文大师长期观察天空,记录星星的位置。Các bậc thầy thiên văn cổ đại quan sát bầu trời lâu dài và ghi lại vị trí các vì sao.
Ví dụ

zài xuéshēng xīnmù zhōng zhè wèi dàshī de chéngjiù ràng rén gǎndào zìháo

在学生心目中,这位大师的成就让人感到自豪。Trong lòng học sinh, thành tựu của vị bậc thầy này khiến người ta cảm thấy tự hào.
Thiên văn & kỹ thuật

轨道

guǐdào
DANH TỪquỹ đạo; đường ray
Ví dụ

zhè gè xìtǒng kěyǐ mónǐ xīngxing zài guǐdào shàng de wèizhì biànhuà

这个系统可以模拟星星在轨道上的位置变化。Hệ thống này có thể mô phỏng sự thay đổi vị trí của các vì sao trên quỹ đạo.
Thiên văn & kỹ thuật

建筑物

jiànzhùwù
DANH TỪcông trình kiến trúc; tòa nhà
Ví dụ

gǔdài jiànzhùwù fùjìn cháng yǒu jǐng fāngbiàn dàjiā qǔ shuǐ

古代建筑物附近常有井,方便大家取水。Gần các công trình cổ thường có giếng để mọi người tiện lấy nước.
Thiên văn & kỹ thuật

模拟

mónǐ
ĐỘNG TỪmô phỏng; giả lập
Ví dụ

zhè gè xìtǒng kěyǐ mónǐ xīngxing zài guǐdào shàng de wèizhì biànhuà

这个系统可以模拟星星在轨道上的位置变化。Hệ thống này có thể mô phỏng sự thay đổi vị trí của các vì sao trên quỹ đạo.
Thiên văn & kỹ thuật

天文

tiānwén
DANH TỪthiên văn; thiên văn học
Ví dụ

gǔdài tiānwén dàshī chángqī guānchá tiānkōng jìlù xīngxing de wèizhì

古代天文大师长期观察天空,记录星星的位置。Các bậc thầy thiên văn cổ đại quan sát bầu trời lâu dài và ghi lại vị trí các vì sao.
Dữ liệu & quan hệ

次数

cìshù
DANH TỪsố lần
Ví dụ

yánjiū rényuán jìlù shíyàn cìshù zǒngjì èr shí cì

研究人员记录实验次数,总计二十次。Nhân viên nghiên cứu ghi lại số lần thí nghiệm, tổng cộng là hai mươi lần.
Dữ liệu & quan hệ

对应

duìyìng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪtương ứng; đối ứng
Ví dụ

bù tóng yuánsù hé bù tóng xiànxiàng zhījiān kěnéng yǒu duìyìng guānxì

不同元素和不同现象之间可能有对应关系。Giữa các nguyên tố và hiện tượng khác nhau có thể có quan hệ tương ứng.
Dữ liệu & quan hệ

元素

yuánsù
DANH TỪnguyên tố; yếu tố
Ví dụ

bù tóng yuánsù hé bù tóng xiànxiàng zhījiān kěnéng yǒu duìyìng guānxì

不同元素和不同现象之间可能有对应关系。Giữa các nguyên tố và hiện tượng khác nhau có thể có quan hệ tương ứng.
Dữ liệu & quan hệ

指定

zhǐdìng
ĐỘNG TỪchỉ định; quy định cụ thể
Ví dụ

lǎoshī zhǐdìng yī gè xiǎozǔ fùzé zhěnglǐ zīliào

老师指定一个小组负责整理资料。Giáo viên chỉ định một nhóm phụ trách sắp xếp tư liệu.
Dữ liệu & quan hệ

总计

zǒngjì
ĐỘNG TỪtính tổng; tổng cộng
Ví dụ

yánjiū rényuán jìlù shíyàn cìshù zǒngjì èr shí cì

研究人员记录实验次数,总计二十次。Nhân viên nghiên cứu ghi lại số lần thí nghiệm, tổng cộng là hai mươi lần.
Công nghệ & khái niệm

多元

duōyuán
TÍNH TỪđa nguyên; đa dạng
Ví dụ

gǔrén de kēxué guānniàn bǐjiào duōyuán jīntiān yánjiū shí yě xūyào zhèngjù

古人的科学观念比较多元,今天研究时也需要证据。Quan niệm khoa học của người xưa khá đa dạng; khi nghiên cứu ngày nay cũng cần bằng chứng.
Công nghệ & khái niệm

高新技术

gāoxīn-jìshù
TỪ / CỤM TỪcông nghệ cao và mới; công nghệ cao
Ví dụ

xiàndài gāoxīn-jìshù kěyǐ bāngzhù yánjiū gǔdài kējì

现代高新技术可以帮助研究古代科技。Công nghệ cao hiện đại có thể hỗ trợ nghiên cứu khoa học kỹ thuật cổ đại.
Công nghệ & khái niệm

效应

xiàoyìng
DANH TỪhiệu ứng; tác động
Ví dụ

zhè zhǒng xiàoyìng zài shíyàn zhōng chūxiàn le hěn duō cì

这种效应在实验中出现了很多次。Hiệu ứng này đã xuất hiện nhiều lần trong thí nghiệm.
Công nghệ & khái niệm

心目

xīnmù
DANH TỪtrong lòng; trong suy nghĩ; trong quan niệm
Ví dụ

zài xuéshēng xīnmù zhōng zhè wèi dàshī de chéngjiù ràng rén gǎndào zìháo

在学生心目中,这位大师的成就让人感到自豪。Trong lòng học sinh, thành tựu của vị bậc thầy này khiến người ta cảm thấy tự hào.
Công nghệ & khái niệm

自豪

zìháo
TÍNH TỪtự hào
Ví dụ

zài xuéshēng xīnmù zhōng zhè wèi dàshī de chéngjiù ràng rén gǎndào zìháo

在学生心目中,这位大师的成就让人感到自豪。Trong lòng học sinh, thành tựu của vị bậc thầy này khiến người ta cảm thấy tự hào.
Đời sống mở rộng

法官

fǎguān
DANH TỪthẩm phán
Ví dụ

gùshi lǐ yǒu yī wèi gōngzhǔ yě yǒu yī wèi fǎguān

故事里有一位公主,也有一位法官。Trong câu chuyện có một vị công chúa và cũng có một vị thẩm phán.
Đời sống mở rộng

割

gē
ĐỘNG TỪcắt; gặt
Ví dụ

gōngrén shǐjìn gē kāi zhè kuài bù

工人使劲割开这块布。Công nhân dùng sức cắt tấm vải này ra.
Đời sống mở rộng

公主

gōngzhǔ
DANH TỪcông chúa
Ví dụ

gùshi lǐ yǒu yī wèi gōngzhǔ yě yǒu yī wèi fǎguān

故事里有一位公主,也有一位法官。Trong câu chuyện có một vị công chúa và cũng có một vị thẩm phán.
Đời sống mở rộng

井

jǐng
DANH TỪgiếng
Ví dụ

gǔdài jiànzhùwù fùjìn cháng yǒu jǐng fāngbiàn dàjiā qǔ shuǐ

古代建筑物附近常有井,方便大家取水。Gần các công trình cổ thường có giếng để mọi người tiện lấy nước.
Đời sống mở rộng

使劲

shǐjìn
ĐỘNG TỪdùng sức; ra sức
Ví dụ

gōngrén shǐjìn gē kāi zhè kuài bù

工人使劲割开这块布。Công nhân dùng sức cắt tấm vải này ra.