字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 1

选择住宅不仅看房价,也要考虑家居环境和服务是否得到认可Nhà ở & dịch vụ cộng đồng: 住宅、房价、家居

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Nhà ở & môi trường sống

房价

fángjià
DANH TỪgiá nhà
Ví dụ

zhèlǐ fángjià gāo jiājū yòngpǐn jiàgé yě gāo

这里房价高,家居用品价格也高。Giá nhà ở đây cao, giá đồ dùng gia đình cũng cao.
Nhà ở & môi trường sống

家居

jiājū
DANH TỪgia cư; đồ dùng/nội thất gia đình
Ví dụ

zhèlǐ fángjià gāo jiājū yòngpǐn jiàgé yě gāo

这里房价高,家居用品价格也高。Giá nhà ở đây cao, giá đồ dùng gia đình cũng cao.
Nhà ở & môi trường sống

家园

jiāyuán
DANH TỪmái nhà; quê hương; cộng đồng sống
Ví dụ

jūmín xīwàng jiànshè qīngjié ānquán de jiāyuán

居民希望建设清洁安全的家园。Cư dân mong xây dựng một mái nhà/cộng đồng sạch sẽ và an toàn.
Nhà ở & môi trường sống

清洁

qīngjié
TÍNH TỪsạch sẽ; vệ sinh
Ví dụ

jūmín xīwàng jiànshè qīngjié ānquán de jiāyuán

居民希望建设清洁安全的家园。Cư dân mong xây dựng một mái nhà/cộng đồng sạch sẽ và an toàn.
Nhà ở & môi trường sống

住宅

zhùzhái
DANH TỪnhà ở; nhà dân
Ví dụ

diǎnjī zhèlǐ kěyǐ chákàn zhùzhái xìnxī

点击这里可以查看住宅信息。Nhấp vào đây có thể xem thông tin nhà ở.
Công nhận & nhận thức

认错

rèncuò
ĐỘNG TỪnhận lỗi
Ví dụ

zuò cuò shì yào zhǔdòng rèncuò bù néng ràng biérén yìzhí rěnshòu

做错事要主动认错,不能让别人一直忍受。Làm sai thì cần chủ động nhận lỗi, không thể để người khác cứ phải chịu đựng.
Công nhận & nhận thức

认可

rènkě
ĐỘNG TỪcông nhận; chấp thuận
Ví dụ

zhè shì gōngrèn de hǎo bànfǎ yě dédào le jūmín rènkě

这是公认的好办法,也得到了居民认可。Đây là cách làm được công nhận rộng rãi và cũng nhận được sự chấp thuận của cư dân.
Công nhận & nhận thức

认同

rèntóng
ĐỘNG TỪđồng tình; đồng thuận
Ví dụ

hěn duō jūmín rèntóng zhè gè guāndiǎn yě tígāo le xiāngguān rènzhī

很多居民认同这个观点,也提高了相关认知。Nhiều cư dân đồng tình với quan điểm này và cũng nâng cao nhận thức liên quan.
Công nhận & nhận thức

认知

rènzhī
ĐỘNG TỪnhận thức; hiểu biết
Ví dụ

hěn duō jūmín rèntóng zhè gè guāndiǎn yě tígāo le xiāngguān rènzhī

很多居民认同这个观点,也提高了相关认知。Nhiều cư dân đồng tình với quan điểm này và cũng nâng cao nhận thức liên quan.
Công nhận & nhận thức

公认

gōngrèn
ĐỘNG TỪđược công nhận rộng rãi
Ví dụ

zhè shì gōngrèn de hǎo bànfǎ yě dédào le jūmín rènkě

这是公认的好办法,也得到了居民认可。Đây là cách làm được công nhận rộng rãi và cũng nhận được sự chấp thuận của cư dân.
Dịch vụ & tổ chức

采纳

cǎinà
ĐỘNG TỪtiếp thu; chấp nhận (ý kiến)
Ví dụ

shèqū cǎinà le jūmín de jiànyì

社区采纳了居民的建议。Cộng đồng đã tiếp nhận đề xuất của cư dân.
Dịch vụ & tổ chức

厂商

chǎngshāng
DANH TỪnhà sản xuất; hãng
Ví dụ

zhè gè huódòng yóu shèqū chéngbàn chǎngshāng tígōng zhīchí

这个活动由社区承办,厂商提供支持。Hoạt động này do cộng đồng tổ chức, nhà sản xuất cung cấp hỗ trợ.
Dịch vụ & tổ chức

承办

chéngbàn
ĐỘNG TỪđảm nhận tổ chức; nhận thầu
Ví dụ

zhè gè huódòng yóu shèqū chéngbàn chǎngshāng tígōng zhīchí

这个活动由社区承办,厂商提供支持。Hoạt động này do cộng đồng tổ chức, nhà sản xuất cung cấp hỗ trợ.
Dịch vụ & tổ chức

收取

shōuqǔ
ĐỘNG TỪthu; thu lấy; thu phí
Ví dụ

fúwù fāng àn guīdìng shōuqǔ fèiyong xiàngmù yě yǒu yídìng shōuyì

服务方按规定收取费用,项目也有一定收益。Bên dịch vụ thu phí theo quy định và dự án cũng có một mức lợi ích nhất định.
Dịch vụ & tổ chức

收益

shōuyì
DANH TỪlợi ích; lợi tức; thu nhập
Ví dụ

fúwù fāng àn guīdìng shōuqǔ fèiyong xiàngmù yě yǒu yídìng shōuyì

服务方按规定收取费用,项目也有一定收益。Bên dịch vụ thu phí theo quy định và dự án cũng có một mức lợi ích nhất định.
Hành động & phản ứng

爆

bào
ĐỘNG TỪnổ; bùng nổ
Ví dụ

qìqiú tūrán bào le huódòng jiézòu shùnjiān gǎibiàn le

气球突然爆了,活动节奏瞬间改变了。Quả bóng bay đột nhiên nổ, nhịp hoạt động thay đổi ngay trong chớp mắt.
Hành động & phản ứng

点击

diǎnjī
ĐỘNG TỪnhấp; bấm
Ví dụ

diǎnjī zhèlǐ kěyǐ chákàn zhùzhái xìnxī

点击这里可以查看住宅信息。Nhấp vào đây có thể xem thông tin nhà ở.
Hành động & phản ứng

节奏

jiézòu
DANH TỪnhịp điệu; tiết tấu
Ví dụ

qìqiú tūrán bào le huódòng jiézòu shùnjiān gǎibiàn le

气球突然爆了,活动节奏瞬间改变了。Quả bóng bay đột nhiên nổ, nhịp hoạt động thay đổi ngay trong chớp mắt.
Hành động & phản ứng

忍受

rěnshòu
ĐỘNG TỪchịu đựng
Ví dụ

zuò cuò shì yào zhǔdòng rèncuò bù néng ràng biérén yìzhí rěnshòu

做错事要主动认错,不能让别人一直忍受。Làm sai thì cần chủ động nhận lỗi, không thể để người khác cứ phải chịu đựng.
Hành động & phản ứng

瞬间

shùnjiān
DANH TỪchớp mắt; khoảnh khắc
Ví dụ

qìqiú tūrán bào le huódòng jiézòu shùnjiān gǎibiàn le

气球突然爆了,活动节奏瞬间改变了。Quả bóng bay đột nhiên nổ, nhịp hoạt động thay đổi ngay trong chớp mắt.