典型
diǎnxíngzhè kuài huàshí shì yánjiū gǔdài shēngwù de diǎnxíng cáiliào
这块化石是研究古代生物的典型材料。Hóa thạch này là tư liệu điển hình để nghiên cứu sinh vật cổ đại.zhè kuài huàshí shì yánjiū gǔdài shēngwù de diǎnxíng cáiliào
这块化石是研究古代生物的典型材料。Hóa thạch này là tư liệu điển hình để nghiên cứu sinh vật cổ đại.duōkuī shùzìhuà jìshù yánjiū rényuán jiànlì le jīngzhǔn móxíng
多亏数字化技术,研究人员建立了精准模型。Nhờ công nghệ số hóa, nhóm nghiên cứu đã xây dựng được mô hình chính xác.zhè zhǒng fěn shì zuò móxíng yòng de cáiliào
这种粉是做模型用的材料。Loại bột này là vật liệu dùng để làm mô hình.duōkuī shùzìhuà jìshù yánjiū rényuán jiànlì le jīngzhǔn móxíng
多亏数字化技术,研究人员建立了精准模型。Nhờ công nghệ số hóa, nhóm nghiên cứu đã xây dựng được mô hình chính xác.zhè zhǒng cáiliào yǒu hěn hǎo de tánxìng xìngnéng yě hěn wěndìng
这种材料有很好的弹性,性能也很稳定。Vật liệu này có độ đàn hồi tốt và hiệu năng cũng rất ổn định.bù tóng cáiliào yǒu bù tóng tèxìng bù néng zhǐ kàn jiàgé
不同材料有不同特性,不能只看价格。Các vật liệu khác nhau có đặc tính khác nhau, không thể chỉ nhìn vào giá.kōngqì lǐ de èryǎnghuàtàn tài duō huì yǐngxiǎng huánjìng
空气里的二氧化碳太多会影响环境。Quá nhiều khí carbon dioxide trong không khí sẽ ảnh hưởng đến môi trường.zhè zhǒng fěn shì zuò móxíng yòng de cáiliào
这种粉是做模型用的材料。Loại bột này là vật liệu dùng để làm mô hình.zhè kuài huàshí shì yánjiū gǔdài shēngwù de diǎnxíng cáiliào
这块化石是研究古代生物的典型材料。Hóa thạch này là tư liệu điển hình để nghiên cứu sinh vật cổ đại.duōkuī shùzìhuà jìshù yánjiū rényuán jiànlì le jīngzhǔn móxíng
多亏数字化技术,研究人员建立了精准模型。Nhờ công nghệ số hóa, nhóm nghiên cứu đã xây dựng được mô hình chính xác.zhè zhǒng cáiliào yǒu hěn hǎo de tánxìng xìngnéng yě hěn wěndìng
这种材料有很好的弹性,性能也很稳定。Vật liệu này có độ đàn hồi tốt và hiệu năng cũng rất ổn định.tā yī kāishǐ hěn bēiguān hòulái rènzhēn fǎnsī zìjǐ de pànduàn
他一开始很悲观,后来认真反思自己的判断。Ban đầu anh ấy khá bi quan, sau đó nghiêm túc nhìn lại phán đoán của mình.duōkuī shùzìhuà jìshù yánjiū rényuán jiànlì le jīngzhǔn móxíng
多亏数字化技术,研究人员建立了精准模型。Nhờ công nghệ số hóa, nhóm nghiên cứu đã xây dựng được mô hình chính xác.tā yī kāishǐ hěn bēiguān hòulái rènzhēn fǎnsī zìjǐ de pànduàn
他一开始很悲观,后来认真反思自己的判断。Ban đầu anh ấy khá bi quan, sau đó nghiêm túc nhìn lại phán đoán của mình.zhèxiē nèiróng dōu hěn bìyào méiyǒu duōyú de bùfen
这些内容都很必要,没有多余的部分。Những nội dung này đều cần thiết, không có phần nào thừa.huódòng kāishǐ qián jǔxíng le yī gè jiǎndān yíshì zhè yī diǎn wúyí hěn zhòngyào
活动开始前举行了一个简单仪式,这一点无疑很重要。Trước khi hoạt động bắt đầu đã diễn ra một nghi thức đơn giản; điểm này rõ ràng rất quan trọng.tā duōcái-duōyì biǎoyǎn jìqiǎo yě hěn gāochāo
她多才多艺,表演技巧也很高超。Cô ấy đa tài và kỹ năng biểu diễn cũng rất điêu luyện.tā duōcái-duōyì biǎoyǎn jìqiǎo yě hěn gāochāo
她多才多艺,表演技巧也很高超。Cô ấy đa tài và kỹ năng biểu diễn cũng rất điêu luyện.yīshēng xiān wèn wǒ de xuèxíng zài shuōmíng jiǎnchá jiéguǒ
医生先问我的血型,再说明检查结果。Bác sĩ trước hết hỏi nhóm máu của tôi, rồi giải thích kết quả kiểm tra.zhè gè chéngshì de lǚyóu yè fāzhǎn hěn kuài
这个城市的旅游业发展很快。Ngành du lịch của thành phố này phát triển rất nhanh.huódòng kāishǐ qián jǔxíng le yī gè jiǎndān yíshì zhè yī diǎn wúyí hěn zhòngyào
活动开始前举行了一个简单仪式,这一点无疑很重要。Trước khi hoạt động bắt đầu đã diễn ra một nghi thức đơn giản; điểm này rõ ràng rất quan trọng.