字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 9

通过数字化和精准模型分析材料特性、弹性与性能Cấu tạo từ & đặc tính: 数字化、模型、特性、性能

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Cấu tạo & loại hình

典型

diǎnxíng
DANH TỪ · TÍNH TỪđiển hình; tiêu biểu; mẫu điển hình
Ví dụ

zhè kuài huàshí shì yánjiū gǔdài shēngwù de diǎnxíng cáiliào

这块化石是研究古代生物的典型材料。Hóa thạch này là tư liệu điển hình để nghiên cứu sinh vật cổ đại.
Cấu tạo & loại hình

模型

móxíng
DANH TỪmô hình
Ví dụ

duōkuī shùzìhuà jìshù yánjiū rényuán jiànlì le jīngzhǔn móxíng

多亏数字化技术,研究人员建立了精准模型。Nhờ công nghệ số hóa, nhóm nghiên cứu đã xây dựng được mô hình chính xác.
Ví dụ

zhè zhǒng fěn shì zuò móxíng yòng de cáiliào

这种粉是做模型用的材料。Loại bột này là vật liệu dùng để làm mô hình.
Cấu tạo & loại hình

数字化

shùzìhuà
ĐỘNG TỪsố hóa; chuyển sang dạng số
Ví dụ

duōkuī shùzìhuà jìshù yánjiū rényuán jiànlì le jīngzhǔn móxíng

多亏数字化技术,研究人员建立了精准模型。Nhờ công nghệ số hóa, nhóm nghiên cứu đã xây dựng được mô hình chính xác.
Cấu tạo & loại hình

弹性

tánxìng
DANH TỪtính đàn hồi; độ co giãn; tính linh hoạt
Ví dụ

zhè zhǒng cáiliào yǒu hěn hǎo de tánxìng xìngnéng yě hěn wěndìng

这种材料有很好的弹性,性能也很稳定。Vật liệu này có độ đàn hồi tốt và hiệu năng cũng rất ổn định.
Cấu tạo & loại hình

特性

tèxìng
DANH TỪđặc tính; tính chất riêng
Ví dụ

bù tóng cáiliào yǒu bù tóng tèxìng bù néng zhǐ kàn jiàgé

不同材料有不同特性,不能只看价格。Các vật liệu khác nhau có đặc tính khác nhau, không thể chỉ nhìn vào giá.
Khoa học & kỹ thuật

二氧化碳

èryǎnghuàtàn
DANH TỪcarbon dioxide; khí CO₂
Ví dụ

kōngqì lǐ de èryǎnghuàtàn tài duō huì yǐngxiǎng huánjìng

空气里的二氧化碳太多会影响环境。Quá nhiều khí carbon dioxide trong không khí sẽ ảnh hưởng đến môi trường.
Khoa học & kỹ thuật

粉

fěn
DANH TỪ · TÍNH TỪbột; phấn; màu hồng
Ví dụ

zhè zhǒng fěn shì zuò móxíng yòng de cáiliào

这种粉是做模型用的材料。Loại bột này là vật liệu dùng để làm mô hình.
Khoa học & kỹ thuật

化石

huàshí
DANH TỪhóa thạch
Ví dụ

zhè kuài huàshí shì yánjiū gǔdài shēngwù de diǎnxíng cáiliào

这块化石是研究古代生物的典型材料。Hóa thạch này là tư liệu điển hình để nghiên cứu sinh vật cổ đại.
Khoa học & kỹ thuật

精准

jīngzhǔn
TÍNH TỪchuẩn xác; chính xác cao
Ví dụ

duōkuī shùzìhuà jìshù yánjiū rényuán jiànlì le jīngzhǔn móxíng

多亏数字化技术,研究人员建立了精准模型。Nhờ công nghệ số hóa, nhóm nghiên cứu đã xây dựng được mô hình chính xác.
Khoa học & kỹ thuật

性能

xìngnéng
DANH TỪtính năng; hiệu năng
Ví dụ

zhè zhǒng cáiliào yǒu hěn hǎo de tánxìng xìngnéng yě hěn wěndìng

这种材料有很好的弹性,性能也很稳定。Vật liệu này có độ đàn hồi tốt và hiệu năng cũng rất ổn định.
Đánh giá & phản tư

悲观

bēiguān
TÍNH TỪbi quan; tiêu cực
Ví dụ

tā yī kāishǐ hěn bēiguān hòulái rènzhēn fǎnsī zìjǐ de pànduàn

他一开始很悲观,后来认真反思自己的判断。Ban đầu anh ấy khá bi quan, sau đó nghiêm túc nhìn lại phán đoán của mình.
Đánh giá & phản tư

多亏

duōkuī
ĐỘNG TỪnhờ có; may nhờ
Ví dụ

duōkuī shùzìhuà jìshù yánjiū rényuán jiànlì le jīngzhǔn móxíng

多亏数字化技术,研究人员建立了精准模型。Nhờ công nghệ số hóa, nhóm nghiên cứu đã xây dựng được mô hình chính xác.
Đánh giá & phản tư

反思

fǎnsī
ĐỘNG TỪsuy ngẫm lại; tự nhìn lại; phản tư
Ví dụ

tā yī kāishǐ hěn bēiguān hòulái rènzhēn fǎnsī zìjǐ de pànduàn

他一开始很悲观,后来认真反思自己的判断。Ban đầu anh ấy khá bi quan, sau đó nghiêm túc nhìn lại phán đoán của mình.
Đánh giá & phản tư

多余

duōyú
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪthừa; dư thừa; không cần thiết
Ví dụ

zhèxiē nèiróng dōu hěn bìyào méiyǒu duōyú de bùfen

这些内容都很必要,没有多余的部分。Những nội dung này đều cần thiết, không có phần nào thừa.
Đánh giá & phản tư

无疑

wúyí
ĐỘNG TỪkhông nghi ngờ gì; chắc chắn
Ví dụ

huódòng kāishǐ qián jǔxíng le yī gè jiǎndān yíshì zhè yī diǎn wúyí hěn zhòngyào

活动开始前举行了一个简单仪式,这一点无疑很重要。Trước khi hoạt động bắt đầu đã diễn ra một nghi thức đơn giản; điểm này rõ ràng rất quan trọng.
Con người & bối cảnh

多才多艺

duōcái-duōyì
TỪ / CỤM TỪđa tài; có nhiều tài nghệ
Ví dụ

tā duōcái-duōyì biǎoyǎn jìqiǎo yě hěn gāochāo

她多才多艺,表演技巧也很高超。Cô ấy đa tài và kỹ năng biểu diễn cũng rất điêu luyện.
Con người & bối cảnh

高超

gāochāo
TÍNH TỪcao siêu; điêu luyện; xuất sắc
Ví dụ

tā duōcái-duōyì biǎoyǎn jìqiǎo yě hěn gāochāo

她多才多艺,表演技巧也很高超。Cô ấy đa tài và kỹ năng biểu diễn cũng rất điêu luyện.
Con người & bối cảnh

血型

xuèxíng
DANH TỪnhóm máu
Ví dụ

yīshēng xiān wèn wǒ de xuèxíng zài shuōmíng jiǎnchá jiéguǒ

医生先问我的血型,再说明检查结果。Bác sĩ trước hết hỏi nhóm máu của tôi, rồi giải thích kết quả kiểm tra.
Con người & bối cảnh

业

yè
HẬU TỐngành; nghề; hậu tố chỉ ngành/nghề
Ví dụ

zhè gè chéngshì de lǚyóu yè fāzhǎn hěn kuài

这个城市的旅游业发展很快。Ngành du lịch của thành phố này phát triển rất nhanh.
Con người & bối cảnh

仪式

yíshì
DANH TỪnghi thức; nghi lễ
Ví dụ

huódòng kāishǐ qián jǔxíng le yī gè jiǎndān yíshì zhè yī diǎn wúyí hěn zhòngyào

活动开始前举行了一个简单仪式,这一点无疑很重要。Trước khi hoạt động bắt đầu đã diễn ra một nghi thức đơn giản; điểm này rõ ràng rất quan trọng.