字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 9

讨论一番以后,再用特、异常、较为等副词准确说明程度和范围Mức độ & phạm vi: 番 + 特、异常、较为

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Mức độ & biến động

大幅

dàfú
PHÓ TỪmạnh; đáng kể; trên diện rộng
Ví dụ

zhè cì gǎijìn xiàoguǒ jíwéi míngxiǎn chéngběn yě dàfú xiàjiàng

这次改进效果极为明显,成本也大幅下降。Lần cải tiến này có hiệu quả cực kỳ rõ rệt, chi phí cũng giảm mạnh.
Mức độ & biến động

极为

jíwéi
PHÓ TỪcực kỳ; vô cùng
Ví dụ

zhè cì gǎijìn xiàoguǒ jíwéi míngxiǎn chéngběn yě dàfú xiàjiàng

这次改进效果极为明显,成本也大幅下降。Lần cải tiến này có hiệu quả cực kỳ rõ rệt, chi phí cũng giảm mạnh.
Mức độ & biến động

较为

jiàowéi
PHÓ TỪtương đối; khá
Ví dụ

zhè běn shū jiàowéi kèguān nèiróng tè yǒu yìsi

这本书较为客观,内容特有意思。Cuốn sách này tương đối khách quan, nội dung đặc biệt thú vị.
Mức độ & biến động

特

tè
PHÓ TỪrất; đặc biệt (phó từ)
Ví dụ

zhè běn shū jiàowéi kèguān nèiróng tè yǒu yìsi

这本书较为客观,内容特有意思。Cuốn sách này tương đối khách quan, nội dung đặc biệt thú vị.
Mức độ & biến động

异常

yìcháng
TÍNH TỪ · PHÓ TỪbất thường; cực kỳ
Ví dụ

tiānqì yìcháng lěng dàhuǒr zhǐdé tíqián huí jiā

天气异常冷,大伙儿只得提前回家。Thời tiết lạnh bất thường nên mọi người đành phải về nhà sớm.
Phạm vi & cách tiến hành

大都

dàdū
PHÓ TỪphần lớn; đa số
Ví dụ

tā cóngwèi chídào gōngzuò dàdū ànshí wánchéng

他从未迟到,工作大都按时完成。Anh ấy chưa từng đi muộn; công việc phần lớn đều hoàn thành đúng giờ.
Phạm vi & cách tiến hành

净

jìng
TÍNH TỪ · PHÓ TỪtoàn; chỉ toàn; sạch
Ví dụ

dàjiā jìng máng zhe shuōhuà báibái làngfèi le shíjiān

大家净忙着说话,白白浪费了时间。Mọi người chỉ mải nói chuyện, uổng phí thời gian.
Phạm vi & cách tiến hành

一一

yīyī
PHÓ TỪtừng cái một; lần lượt
Ví dụ

gōngzuò rényuán bǎ zhèxiē chǎnpǐn yīyī jiǎnchá quèrèn cáiliào dōu hěn chún

工作人员把这些产品一一检查,确认材料都很纯。Nhân viên kiểm tra lần lượt các sản phẩm này và xác nhận vật liệu đều rất tinh khiết.
Phạm vi & cách tiến hành

一口气

yìkǒuqì
PHÓ TỪmột mạch; liền một hơi
Ví dụ

wǒmen yìtóng chūfā yìkǒuqì zǒu le shí gōnglǐ

我们一同出发,一口气走了十公里。Chúng tôi cùng xuất phát và đi một mạch mười ki-lô-mét.
Phạm vi & cách tiến hành

一同

yìtóng
PHÓ TỪcùng nhau; cùng
Ví dụ

wǒmen yìtóng chūfā yìkǒuqì zǒu le shí gōnglǐ

我们一同出发,一口气走了十公里。Chúng tôi cùng xuất phát và đi một mạch mười ki-lô-mét.
Thời gian & lập luận

从未

cóngwèi
PHÓ TỪchưa từng; từ trước đến nay chưa
Ví dụ

tā cóngwèi chídào gōngzuò dàdū ànshí wánchéng

他从未迟到,工作大都按时完成。Anh ấy chưa từng đi muộn; công việc phần lớn đều hoàn thành đúng giờ.
Thời gian & lập luận

当下

dāngxià
DANH TỪ · PHÓ TỪhiện tại; lúc này
Ví dụ

dāngxià zhè gè wèntí rìyì yánzhòng wèihé hái wèi jiějué

当下这个问题日益严重,为何还未解决?Hiện tại vấn đề này ngày càng nghiêm trọng, vì sao vẫn chưa được giải quyết?
Thời gian & lập luận

日益

rìyì
PHÓ TỪngày càng
Ví dụ

dāngxià zhè gè wèntí rìyì yánzhòng wèihé hái wèi jiějué

当下这个问题日益严重,为何还未解决?Hiện tại vấn đề này ngày càng nghiêm trọng, vì sao vẫn chưa được giải quyết?
Thời gian & lập luận

未

wèi
PHÓ TỪchưa; không (văn viết)
Ví dụ

dāngxià zhè gè wèntí rìyì yánzhòng wèihé hái wèi jiějué

当下这个问题日益严重,为何还未解决?Hiện tại vấn đề này ngày càng nghiêm trọng, vì sao vẫn chưa được giải quyết?
Thời gian & lập luận

为何

wèihé
PHÓ TỪvì sao; tại sao
Ví dụ

dāngxià zhè gè wèntí rìyì yánzhòng wèihé hái wèi jiějué

当下这个问题日益严重,为何还未解决?Hiện tại vấn đề này ngày càng nghiêm trọng, vì sao vẫn chưa được giải quyết?
Kết quả & phân bố

白白

báibái
PHÓ TỪuổng công; vô ích; không công
Ví dụ

dàjiā jìng máng zhe shuōhuà báibái làngfèi le shíjiān

大家净忙着说话,白白浪费了时间。Mọi người chỉ mải nói chuyện, uổng phí thời gian.
Kết quả & phân bố

遍地

biàndì
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪkhắp nơi; khắp mặt đất
Ví dụ

chūntiān dào le shān shàng biàndì shì huā gōngyuán lǐ chùchù yǒu rén pāizhào

春天到了,山上遍地是花,公园里处处有人拍照。Mùa xuân đến, trên núi hoa nở khắp nơi và trong công viên đâu đâu cũng có người chụp ảnh.
Kết quả & phân bố

处处

chùchù
PHÓ TỪkhắp nơi; mọi chỗ
Ví dụ

chūntiān dào le shān shàng biàndì shì huā gōngyuán lǐ chùchù yǒu rén pāizhào

春天到了,山上遍地是花,公园里处处有人拍照。Mùa xuân đến, trên núi hoa nở khắp nơi và trong công viên đâu đâu cũng có người chụp ảnh.
Kết quả & phân bố

纯

chún
TÍNH TỪ · PHÓ TỪthuần; nguyên chất; hoàn toàn
Ví dụ

gōngzuò rényuán bǎ zhèxiē chǎnpǐn yīyī jiǎnchá quèrèn cáiliào dōu hěn chún

工作人员把这些产品一一检查,确认材料都很纯。Nhân viên kiểm tra lần lượt các sản phẩm này và xác nhận vật liệu đều rất tinh khiết.
Kết quả & phân bố

只得

zhǐdé
PHÓ TỪđành phải; chỉ còn cách
Ví dụ

tiānqì yìcháng lěng dàhuǒr zhǐdé tíqián huí jiā

天气异常冷,大伙儿只得提前回家。Thời tiết lạnh bất thường nên mọi người đành phải về nhà sớm.