字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 9

用净、一同、大都说明范围,再用一时、不时、仍旧、依旧和一向组织时间关系Phạm vi & thời gian: 净、一同、大都 + 一时、不时、仍旧、依旧、一向

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thời gian kéo dài

不曾

bùcéng
PHÓ TỪchưa từng; chưa hề
Ví dụ

tā bùcéng fàngqì yùdào kùnnan réngjiù jiānchí

他不曾放弃,遇到困难仍旧坚持。Anh ấy chưa từng bỏ cuộc; gặp khó khăn vẫn tiếp tục kiên trì.
Thời gian kéo dài

不时

bùshí
PHÓ TỪ · DANH TỪthỉnh thoảng; từng lúc
Ví dụ

bǐsài zhōng bùshí yǒu yízhèn zhǎngshēng

比赛中不时有一阵掌声。Trong cuộc thi thỉnh thoảng có một tràng vỗ tay.
Thời gian kéo dài

仍旧

réngjiù
PHÓ TỪvẫn; vẫn như cũ
Ví dụ

tā bùcéng fàngqì yùdào kùnnan réngjiù jiānchí

他不曾放弃,遇到困难仍旧坚持。Anh ấy chưa từng bỏ cuộc; gặp khó khăn vẫn tiếp tục kiên trì.
Thời gian kéo dài

依旧

yījiù
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪvẫn như cũ; vẫn
Ví dụ

duō nián guòqù le zhè gè tú’àn yījiù hěn piàoliang

多年过去了,这个图案依旧很漂亮。Nhiều năm trôi qua, họa tiết này vẫn rất đẹp.
Thời gian kéo dài

一向

yíxiàng
PHÓ TỪxưa nay; trước giờ; luôn luôn
Ví dụ

gùwèn yíxiàng rènzhēn fǔdǎo xuéshēng zuìjìn yòu zài yánjiū yī gè kètí

顾问一向认真辅导学生,最近又在研究一个课题。Vị cố vấn trước giờ luôn nghiêm túc hướng dẫn học sinh, gần đây lại đang nghiên cứu một đề tài.
Lặp lại & thời điểm

恰恰

qiàqià
PHÓ TỪchính là; đúng ngay; lại chính (nhấn mạnh điều trái hoặc khác dự đoán)
Ví dụ

jūmín dàdū zhīchí zhè gè juédìng tā qiàqià jiānjué fǎnduì

居民大都支持这个决定,他恰恰坚决反对。Phần lớn cư dân ủng hộ quyết định này, nhưng chính anh ấy lại kiên quyết phản đối.
Lặp lại & thời điểm

一再

yízài
PHÓ TỪhết lần này đến lần khác; liên tục nhiều lần
Ví dụ

lǎoshī yízài tíxǐng wǒ háishi yìshí wàng le

老师一再提醒,我还是一时忘了。Giáo viên nhắc đi nhắc lại, vậy mà nhất thời tôi vẫn quên.
Lặp lại & thời điểm

一阵

yízhèn
CỤM SỐ LƯỢNGmột trận; một hồi; một lúc
Ví dụ

bǐsài zhōng bùshí yǒu yízhèn zhǎngshēng

比赛中不时有一阵掌声。Trong cuộc thi thỉnh thoảng có một tràng vỗ tay.
Lặp lại & thời điểm

一时

yìshí
DANH TỪ · PHÓ TỪnhất thời; trong chốc lát
Ví dụ

lǎoshī yízài tíxǐng wǒ háishi yìshí wàng le

老师一再提醒,我还是一时忘了。Giáo viên nhắc đi nhắc lại, vậy mà nhất thời tôi vẫn quên.
Lặp lại & thời điểm

再三

zàisān
PHÓ TỪnhiều lần; lặp đi lặp lại nhiều lần (thường để nhấn mạnh)
Ví dụ

jīnglǐ zàisān yāoqiú wǒmen yòng shūmiàn fāngshì quèrèn

经理再三要求我们用书面方式确认。Quản lý nhiều lần yêu cầu chúng tôi xác nhận bằng văn bản.
Công việc & nghiên cứu

辅导

fǔdǎo
ĐỘNG TỪhướng dẫn; phụ đạo; kèm cặp
Ví dụ

gùwèn yíxiàng rènzhēn fǔdǎo xuéshēng zuìjìn yòu zài yánjiū yī gè kètí

顾问一向认真辅导学生,最近又在研究一个课题。Vị cố vấn trước giờ luôn nghiêm túc hướng dẫn học sinh, gần đây lại đang nghiên cứu một đề tài.
Công việc & nghiên cứu

顾问

gùwèn
DANH TỪcố vấn
Ví dụ

gùwèn yíxiàng rènzhēn fǔdǎo xuéshēng zuìjìn yòu zài yánjiū yī gè kètí

顾问一向认真辅导学生,最近又在研究一个课题。Vị cố vấn trước giờ luôn nghiêm túc hướng dẫn học sinh, gần đây lại đang nghiên cứu một đề tài.
Công việc & nghiên cứu

坚决

jiānjué
TÍNH TỪkiên quyết; dứt khoát
Ví dụ

jūmín dàdū zhīchí zhè gè juédìng tā qiàqià jiānjué fǎnduì

居民大都支持这个决定,他恰恰坚决反对。Phần lớn cư dân ủng hộ quyết định này, nhưng chính anh ấy lại kiên quyết phản đối.
Công việc & nghiên cứu

课题

kètí
DANH TỪđề tài; chủ đề nghiên cứu
Ví dụ

gùwèn yíxiàng rènzhēn fǔdǎo xuéshēng zuìjìn yòu zài yánjiū yī gè kètí

顾问一向认真辅导学生,最近又在研究一个课题。Vị cố vấn trước giờ luôn nghiêm túc hướng dẫn học sinh, gần đây lại đang nghiên cứu một đề tài.
Công việc & nghiên cứu

书面

shūmiàn
TÍNH TỪbằng văn bản; văn viết
Ví dụ

jīnglǐ zàisān yāoqiú wǒmen yòng shūmiàn fāngshì quèrèn

经理再三要求我们用书面方式确认。Quản lý nhiều lần yêu cầu chúng tôi xác nhận bằng văn bản.
Quy mô & dữ liệu

成千上万

chéngqiān-shàngwàn
TỪ / CỤM TỪhàng nghìn hàng vạn; vô số
Ví dụ

wǎngluò jìshù fēisù fāzhǎn chéngqiān-shàngwàn de rén kěyǐ shíshí jiāoliú

网络技术飞速发展,成千上万的人可以实时交流。Công nghệ mạng phát triển cực nhanh, hàng nghìn hàng vạn người có thể giao tiếp theo thời gian thực.
Quy mô & dữ liệu

飞速

fēisù
PHÓ TỪnhanh chóng; với tốc độ cực nhanh
Ví dụ

wǎngluò jìshù fēisù fāzhǎn chéngqiān-shàngwàn de rén kěyǐ shíshí jiāoliú

网络技术飞速发展,成千上万的人可以实时交流。Công nghệ mạng phát triển cực nhanh, hàng nghìn hàng vạn người có thể giao tiếp theo thời gian thực.
Quy mô & dữ liệu

率

lǜ
HẬU TỐtỷ lệ; suất; hậu tố chỉ tỷ lệ
Ví dụ

zhè gè fāngfǎ de chénggōng lǜ bǐjiào gāo

这个方法的成功率比较高。Phương pháp này có tỷ lệ thành công khá cao.
Quy mô & dữ liệu

实时

shíshí
PHÓ TỪthời gian thực; theo thời gian thực
Ví dụ

wǎngluò jìshù fēisù fāzhǎn chéngqiān-shàngwàn de rén kěyǐ shíshí jiāoliú

网络技术飞速发展,成千上万的人可以实时交流。Công nghệ mạng phát triển cực nhanh, hàng nghìn hàng vạn người có thể giao tiếp theo thời gian thực.
Quy mô & dữ liệu

图案

tú’àn
DANH TỪhoa văn; họa tiết; hình mẫu
Ví dụ

duō nián guòqù le zhè gè tú’àn yījiù hěn piàoliang

多年过去了,这个图案依旧很漂亮。Nhiều năm trôi qua, họa tiết này vẫn rất đẹp.