字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 9

一再提醒、再三说明以后,还要区别不禁、赶忙、特地、特意和偷偷的用法Tần suất & cách thức: 一再、再三 + 不禁、赶忙、特地、特意、偷偷

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Cách thức grammar #10

不禁

bùjīn
PHÓ TỪkhông khỏi; bất giác
Ví dụ

tīng dào zhè gè xiāoxi dàjiā bùjīn xiào le

听到这个消息,大家不禁笑了。Nghe tin này, mọi người không khỏi bật cười.
Cách thức grammar #10

赶忙

gǎnmáng
PHÓ TỪvội vàng; lập tức
Ví dụ

yǒu rén tūrán qiúzhù tā gǎnmáng guòqù bāngmáng

有人突然求助,他赶忙过去帮忙。Có người đột nhiên cầu cứu, anh ấy vội chạy qua giúp.
Cách thức grammar #10

特地

tèdì
PHÓ TỪcất công; đặc biệt vì một mục đích
Ví dụ

péngyou tèdì lái kàn wǒ hái tèyì dài le lǐwù

朋友特地来看我,还特意带了礼物。Bạn tôi cất công đến thăm và còn đặc biệt mang theo quà.
Cách thức grammar #10

特意

tèyì
PHÓ TỪcố ý; có chủ ý; đặc biệt làm vì một mục đích
Ví dụ

péngyou tèdì lái kàn wǒ hái tèyì dài le lǐwù

朋友特地来看我,还特意带了礼物。Bạn tôi cất công đến thăm và còn đặc biệt mang theo quà.
Cách thức grammar #10

偷偷

tōutōu
PHÓ TỪlén lút; vụng trộm
Ví dụ

háizi tōutōu ná le yī kuài táng hòulái dāngmiàn rèncuò

孩子偷偷拿了一块糖,后来当面认错。Đứa trẻ lén lấy một viên kẹo, sau đó trực tiếp nhận lỗi.
Ngữ khí chuẩn bị cho B46

倒是

dàoshì
PHÓ TỪthì lại; quả là; ngược lại (nhấn/chuyển ý)
Ví dụ

zhè gè bànfǎ dàoshì jiǎndān dàn wèibì shìhé suǒyǒu rén

这个办法倒是简单,但未必适合所有人。Cách này thì quả là đơn giản, nhưng chưa chắc phù hợp với tất cả mọi người.
Ngữ khí chuẩn bị cho B46

干脆

gāncuì
TÍNH TỪ · PHÓ TỪdứt khoát; thẳng thắn; hay là cứ…
Ví dụ

tiānqì zhème hǎo gāncuì chūqù zǒu zǒu ba

天气这么好,干脆出去走走吧。Thời tiết đẹp thế này, hay là cứ ra ngoài đi dạo đi.
Ngữ khí chuẩn bị cho B46

明明

míngmíng
PHÓ TỪrõ ràng; hiển nhiên
Ví dụ

míngmíng shì tā zuò cuò le qiàhǎo lǎoshī yě kànjiàn le

明明是他做错了,恰好老师也看见了。Rõ ràng là anh ấy làm sai, vừa hay giáo viên cũng nhìn thấy.
Ngữ khí chuẩn bị cho B46

恰好

qiàhǎo
PHÓ TỪvừa hay; đúng lúc; vừa đúng
Ví dụ

míngmíng shì tā zuò cuò le qiàhǎo lǎoshī yě kànjiàn le

明明是他做错了,恰好老师也看见了。Rõ ràng là anh ấy làm sai, vừa hay giáo viên cũng nhìn thấy.
Ngữ khí chuẩn bị cho B46

未必

wèibì
PHÓ TỪchưa chắc; không hẳn
Ví dụ

zhè gè bànfǎ dàoshì jiǎndān dàn wèibì shìhé suǒyǒu rén

这个办法倒是简单,但未必适合所有人。Cách này thì quả là đơn giản, nhưng chưa chắc phù hợp với tất cả mọi người.
Hành động & tương tác

冲

chòng
ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪhướng về; nhằm vào; đối với
Ví dụ

tā chòng wǒ xiào le xiào ránhòu jìxù gōngzuò

他冲我笑了笑,然后继续工作。Anh ấy mỉm cười với tôi rồi tiếp tục làm việc.
Hành động & tương tác

当场

dāngchǎng
PHÓ TỪtại chỗ; ngay tại hiện trường
Ví dụ

tā xiǎng tōu dōngxi dāngchǎng bèi fāxiàn le

他想偷东西,当场被发现了。Anh ta định trộm đồ nhưng bị phát hiện ngay tại chỗ.
Hành động & tương tác

当面

dāngmiàn
PHÓ TỪtrực tiếp trước mặt; đối mặt
Ví dụ

háizi tōutōu ná le yī kuài táng hòulái dāngmiàn rèncuò

孩子偷偷拿了一块糖,后来当面认错。Đứa trẻ lén lấy một viên kẹo, sau đó trực tiếp nhận lỗi.
Hành động & tương tác

服从

fúcóng
ĐỘNG TỪphục tùng; tuân theo
Ví dụ

dàjiā yīnggāi fúcóng ānpái yùdào wèntí bù yào zǒu jíduān

大家应该服从安排,遇到问题不要走极端。Mọi người nên tuân theo sự sắp xếp; khi gặp vấn đề đừng hành xử cực đoan.
Hành động & tương tác

偷

tōu
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪtrộm; lấy trộm; lén
Ví dụ

tā xiǎng tōu dōngxi dāngchǎng bèi fāxiàn le

他想偷东西,当场被发现了。Anh ta định trộm đồ nhưng bị phát hiện ngay tại chỗ.
Trạng thái & đơn vị

混

hùn
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪtrộn; lẫn; sống/lăn lộn; bừa bãi
Ví dụ

bǎ liǎng zhǒng yánsè hùn zài yìqǐ yǐhòu yánsè biàn shēn le

把两种颜色混在一起以后,颜色变深了。Sau khi trộn hai màu với nhau, màu trở nên đậm hơn.
Trạng thái & đơn vị

极端

jíduān
DANH TỪ · PHÓ TỪ · TÍNH TỪcực đoan; cực độ
Ví dụ

dàjiā yīnggāi fúcóng ānpái yùdào wèntí bù yào zǒu jíduān

大家应该服从安排,遇到问题不要走极端。Mọi người nên tuân theo sự sắp xếp; khi gặp vấn đề đừng hành xử cực đoan.
Trạng thái & đơn vị

升

shēng
LƯỢNG TỪlít (đơn vị dung tích)
Ví dụ

píngzi lǐ hái yǒu liǎng shēng shuǐ

瓶子里还有两升水。Trong chai vẫn còn hai lít nước.
Trạng thái & đơn vị

险

xiǎn
TÍNH TỪ · PHÓ TỪnguy hiểm; hiểm; suýt
Ví dụ

zhè tiáo lù hěn xiǎn wǎnshang bù yào yī gè rén zǒu

这条路很险,晚上不要一个人走。Con đường này rất nguy hiểm, buổi tối đừng đi một mình.
Trạng thái & đơn vị

总算

zǒngsuàn
PHÓ TỪcuối cùng cũng; rốt cuộc cũng
Ví dụ

máng le jǐ tiān tā zǒngsuàn wánchéng rènwu le

忙了几天,他总算完成任务了。Bận rộn mấy ngày, cuối cùng anh ấy cũng hoàn thành nhiệm vụ.