字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 10

用“因”说明正式原因,用“除……外”明确排除或补充的范围Nguyên nhân & loại trừ trong văn viết: 因、除

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Mốc & phiên bản

版

bǎn
DANH TỪ · LƯỢNG TỪbản; phiên bản; ấn bản
Ví dụ

dào jīntiān wéizhǐ wǒmen yǐjīng wánchéng le xīn bǎn bàogào

到今天为止,我们已经完成了新版报告。Tính đến hôm nay, chúng tôi đã hoàn thành bản mới của báo cáo.
Mốc & phiên bản

寸

cùn
LƯỢNG TỪtấc (đơn vị chiều dài 寸)
Ví dụ

zhàopiàn kuān liù cùn bù dà què hěn yǒu jìniàn yìyì

照片宽六寸,不大,却很有纪念意义。Bức ảnh rộng sáu tấc, không lớn nhưng rất có ý nghĩa kỷ niệm.
Mốc & phiên bản

为止

wéizhǐ
ĐỘNG TỪtính đến; cho đến… là hết
Ví dụ

dào jīntiān wéizhǐ wǒmen yǐjīng wánchéng le xīn bǎn bàogào

到今天为止,我们已经完成了新版报告。Tính đến hôm nay, chúng tôi đã hoàn thành bản mới của báo cáo.
Ví dụ

bǐsài yìzhí jìnxíng dào xiàwǔ wǔ diǎn wéizhǐ dàjiā dào zhōngdiǎn hòu cái xiūxi

比赛一直进行到下午五点为止,大家到终点后才休息。Cuộc thi kéo dài đến năm giờ chiều; mọi người chỉ nghỉ sau khi tới đích.
Mốc & phiên bản

预定

yùdìng
ĐỘNG TỪđặt trước; dự định sẵn
Ví dụ

wǒ yǐjīng yùdìng le fángjiān jiǔdiàn fúwù yě hěn zhōudào

我已经预定了房间,酒店服务也很周到。Tôi đã đặt phòng; dịch vụ của khách sạn cũng rất chu đáo.
Mốc & phiên bản

终点

zhōngdiǎn
DANH TỪđiểm cuối; đích đến
Ví dụ

tiānqì qínglǎng duìwu hěn tuánjié yǒuxù de xiàng zhōngdiǎn qiánjìn

天气晴朗,队伍很团结,有序地向终点前进。Trời quang đãng, đoàn người rất đoàn kết và tiến về đích một cách trật tự.
Ví dụ

bǐsài yìzhí jìnxíng dào xiàwǔ wǔ diǎn wéizhǐ dàjiā dào zhōngdiǎn hòu cái xiūxi

比赛一直进行到下午五点为止,大家到终点后才休息。Cuộc thi kéo dài đến năm giờ chiều; mọi người chỉ nghỉ sau khi tới đích.
Tài chính & phân phối

贷款

dàikuǎn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪkhoản vay; cho vay
Ví dụ

tā shēnqǐng le zhùfáng dàikuǎn yínháng míngtiān fāfàng dì yī bǐ qián

他申请了住房贷款,银行明天发放第一笔钱。Anh ấy xin khoản vay mua nhà; ngân hàng sẽ giải ngân khoản tiền đầu tiên vào ngày mai.
Tài chính & phân phối

发放

fāfàng
ĐỘNG TỪphát; cấp phát; giải ngân
Ví dụ

tā shēnqǐng le zhùfáng dàikuǎn yínháng míngtiān fāfàng dì yī bǐ qián

他申请了住房贷款,银行明天发放第一笔钱。Anh ấy xin khoản vay mua nhà; ngân hàng sẽ giải ngân khoản tiền đầu tiên vào ngày mai.
Tài chính & phân phối

贵重

guìzhòng
TÍNH TỪquý giá; có giá trị cao
Ví dụ

zhè xiē dōngxi hěn chénzhòng lǐmiàn hái yǒu jǐ jiàn guìzhòng wùpǐn

这些东西很沉重,里面还有几件贵重物品。Những món đồ này rất nặng, bên trong còn có vài vật phẩm quý giá.
Tài chính & phân phối

隐私

yǐnsī
DANH TỪđời tư; quyền riêng tư
Ví dụ

cǎifǎng shí yào zūnzhòng gèrén yǐnsī bù néng suíbiàn bǎ sīrén xìnxī gàosu biérén

采访时要尊重个人隐私,不能随便把私人信息告诉别人。Khi phỏng vấn phải tôn trọng quyền riêng tư cá nhân, không được tùy tiện nói thông tin riêng cho người khác.
Tài chính & phân phối

有序

yǒuxù
TÍNH TỪcó trật tự; ngăn nắp
Ví dụ

tiānqì qínglǎng duìwu hěn tuánjié yǒuxù de xiàng zhōngdiǎn qiánjìn

天气晴朗,队伍很团结,有序地向终点前进。Trời quang đãng, đoàn người rất đoàn kết và tiến về đích một cách trật tự.
Trạng thái & cảm nhận

沉重

chénzhòng
TÍNH TỪnặng nề; nặng
Ví dụ

zhè xiē dōngxi hěn chénzhòng lǐmiàn hái yǒu jǐ jiàn guìzhòng wùpǐn

这些东西很沉重,里面还有几件贵重物品。Những món đồ này rất nặng, bên trong còn có vài vật phẩm quý giá.
Trạng thái & cảm nhận

得了

déle
ĐỘNG TỪ · TRỢ TỪthôi; đủ rồi; cứ… là được/thôi (khẩu ngữ)
Ví dụ

déle bié zài shuō le dàjiā dōu juéde gāngà

得了,别再说了,大家都觉得尴尬。Thôi đi, đừng nói nữa, mọi người đều thấy ngượng.
Trạng thái & cảm nhận

尴尬

gāngà
TÍNH TỪngượng ngùng; khó xử
Ví dụ

déle bié zài shuō le dàjiā dōu juéde gāngà

得了,别再说了,大家都觉得尴尬。Thôi đi, đừng nói nữa, mọi người đều thấy ngượng.
Trạng thái & cảm nhận

孤独

gūdú
TÍNH TỪcô độc; cô đơn
Ví dụ

huígù guòqù nà duàn gūdú de rìzi tā juéde zìjǐ chéngshú le hěn duō

回顾过去那段孤独的日子,他觉得自己成熟了很多。Nhìn lại quãng thời gian cô đơn trước đây, anh ấy thấy mình trưởng thành hơn nhiều.
Trạng thái & cảm nhận

晴朗

qínglǎng
TÍNH TỪquang đãng; trời trong
Ví dụ

tiānqì qínglǎng duìwu hěn tuánjié yǒuxù de xiàng zhōngdiǎn qiánjìn

天气晴朗,队伍很团结,有序地向终点前进。Trời quang đãng, đoàn người rất đoàn kết và tiến về đích một cách trật tự.
Đánh giá & dịch vụ

回顾

huígù
ĐỘNG TỪnhìn lại; hồi tưởng; tổng kết lại
Ví dụ

huígù guòqù nà duàn gūdú de rìzi tā juéde zìjǐ chéngshú le hěn duō

回顾过去那段孤独的日子,他觉得自己成熟了很多。Nhìn lại quãng thời gian cô đơn trước đây, anh ấy thấy mình trưởng thành hơn nhiều.
Đánh giá & dịch vụ

团结

tuánjié
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪđoàn kết
Ví dụ

tiānqì qínglǎng duìwu hěn tuánjié yǒuxù de xiàng zhōngdiǎn qiánjìn

天气晴朗,队伍很团结,有序地向终点前进。Trời quang đãng, đoàn người rất đoàn kết và tiến về đích một cách trật tự.
Đánh giá & dịch vụ

闻名

wénmíng
ĐỘNG TỪnổi tiếng; có tiếng
Ví dụ

chú gǔ jiànzhù wài zhè gè dìfang hái yīn chuántǒng wénhuà wénmíng guǎnlǐ guīdìng yě hěn yán

除古建筑外,这个地方还因传统文化闻名,管理规定也很严。Ngoài kiến trúc cổ, nơi này còn nổi tiếng vì văn hóa truyền thống; các quy định quản lý cũng rất nghiêm.
Đánh giá & dịch vụ

严

yán
TÍNH TỪnghiêm; nghiêm khắc; chặt chẽ
Ví dụ

chú gǔ jiànzhù wài zhè gè dìfang hái yīn chuántǒng wénhuà wénmíng guǎnlǐ guīdìng yě hěn yán

除古建筑外,这个地方还因传统文化闻名,管理规定也很严。Ngoài kiến trúc cổ, nơi này còn nổi tiếng vì văn hóa truyền thống; các quy định quản lý cũng rất nghiêm.
Đánh giá & dịch vụ

周到

zhōudào
TÍNH TỪchu đáo; kỹ lưỡng
Ví dụ

wǒ yǐjīng yùdìng le fángjiān jiǔdiàn fúwù yě hěn zhōudào

我已经预定了房间,酒店服务也很周到。Tôi đã đặt phòng; dịch vụ của khách sạn cũng rất chu đáo.