字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 10

先建立预期再用“不料”转折,并用“所+动词”压缩书面定语Bất ngờ & định ngữ văn viết: 不料、所

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Phủ định & quy định

不顾

búgù
ĐỘNG TỪbất chấp; không để ý đến
Ví dụ

tā búgù shēntǐ búshì réngrán jiānchí bǎ gōngzuò zuò wán

他不顾身体不适,仍然坚持把工作做完。Anh ấy bất chấp cơ thể khó chịu, vẫn kiên trì làm xong công việc.
Phủ định & quy định

不得

bùdé
ĐỘNG TỪkhông được; không thể; buộc phải (不得不)
Ví dụ

tā děng de bú nàifán le què bùdé bù jìxù páiduì

他等得不耐烦了,却不得不继续排队。Anh ấy chờ đến mất kiên nhẫn nhưng vẫn buộc phải tiếp tục xếp hàng.
Ví dụ

zhèlǐ bùxǔ shuōhuà rènhé rén dōu bùdé wéifǎn guīdìng

这里不许说话,任何人都不得违反规定。Ở đây không được nói chuyện; bất kỳ ai cũng không được vi phạm quy định.
Phủ định & quy định

不许

bùxǔ
ĐỘNG TỪkhông cho phép; cấm
Ví dụ

zhèlǐ bùxǔ shuōhuà rènhé rén dōu bùdé wéifǎn guīdìng

这里不许说话,任何人都不得违反规定。Ở đây không được nói chuyện; bất kỳ ai cũng không được vi phạm quy định.
Phủ định & quy định

毫不

háo bù
TỪ / CỤM TỪhoàn toàn không; chẳng hề
Ví dụ

tā duì bù gōngpíng de juédìng shífēn fènnù tàidù háo bù kèqi

他对不公平的决定十分愤怒,态度毫不客气。Anh ấy rất tức giận trước quyết định bất công, thái độ hoàn toàn không khách sáo.
Phủ định & quy định

一贯

yíguàn
TÍNH TỪnhất quán; trước sau như một; xưa nay
Ví dụ

pífū hěn yǎng dàn tā yíguàn hěn jǐnshèn méiyǒu suíbiàn chī yào

皮肤很痒,但他一贯很谨慎,没有随便吃药。Da rất ngứa, nhưng anh ấy trước giờ rất thận trọng nên không tùy tiện uống thuốc.
Trạng thái & cảm xúc

不耐烦

bú nàifán
TỪ / CỤM TỪmất kiên nhẫn; sốt ruột; bực bội
Ví dụ

tā děng de bú nàifán le què bùdé bù jìxù páiduì

他等得不耐烦了,却不得不继续排队。Anh ấy chờ đến mất kiên nhẫn nhưng vẫn buộc phải tiếp tục xếp hàng.
Trạng thái & cảm xúc

不适

búshì
TÍNH TỪkhó chịu; không khỏe; không thích hợp
Ví dụ

tā búgù shēntǐ búshì réngrán jiānchí bǎ gōngzuò zuò wán

他不顾身体不适,仍然坚持把工作做完。Anh ấy bất chấp cơ thể khó chịu, vẫn kiên trì làm xong công việc.
Trạng thái & cảm xúc

不已

bùyǐ
ĐỘNG TỪkhông thôi; không ngừng (sau tính/động từ)
Ví dụ

tīng dào zhè gè jiéguǒ tā jīdòng bùyǐ wánquán méiyǒu kòngzhì hǎo qíngxù

听到这个结果,他激动不已,完全没有控制好情绪。Nghe kết quả này, anh ấy xúc động không thôi và hoàn toàn không kiểm soát tốt cảm xúc.
Trạng thái & cảm xúc

脆弱

cuìruò
TÍNH TỪmong manh; yếu ớt; dễ tổn thương
Ví dụ

zhè gè xìtǒng hěn cuìruò fánmáng de shíhou yóuqí róngyì chū wèntí

这个系统很脆弱,繁忙的时候尤其容易出问题。Hệ thống này khá mong manh; vào lúc bận rộn đặc biệt dễ xảy ra vấn đề.
Trạng thái & cảm xúc

愤怒

fènnù
TÍNH TỪphẫn nộ; tức giận
Ví dụ

tā duì bù gōngpíng de juédìng shífēn fènnù tàidù háo bù kèqi

他对不公平的决定十分愤怒,态度毫不客气。Anh ấy rất tức giận trước quyết định bất công, thái độ hoàn toàn không khách sáo.
Công việc & chất lượng

被动

bèidòng
TÍNH TỪbị động; thụ động
Ví dụ

gōngzuò tài bèidòng huì yǐngxiǎng xiàolǜ yùdào wèntí yào zhǔdòng gōutōng

工作太被动会影响效率,遇到问题要主动沟通。Làm việc quá bị động sẽ ảnh hưởng hiệu suất; gặp vấn đề cần chủ động trao đổi.
Công việc & chất lượng

繁忙

fánmáng
TÍNH TỪbận rộn; tấp nập
Ví dụ

zhè gè xìtǒng hěn cuìruò fánmáng de shíhou yóuqí róngyì chū wèntí

这个系统很脆弱,繁忙的时候尤其容易出问题。Hệ thống này khá mong manh; vào lúc bận rộn đặc biệt dễ xảy ra vấn đề.
Công việc & chất lượng

杰出

jiéchū
TÍNH TỪkiệt xuất; xuất sắc
Ví dụ

zhè wèi jiéchū de lǎoshī zuò chū le fēicháng jīngměi de zuòpǐn

这位杰出的老师做出了非常精美的作品。Người giáo viên xuất sắc này đã tạo ra một tác phẩm rất tinh xảo.
Công việc & chất lượng

精美

jīngměi
TÍNH TỪtinh xảo; đẹp tinh tế
Ví dụ

zhè wèi jiéchū de lǎoshī zuò chū le fēicháng jīngměi de zuòpǐn

这位杰出的老师做出了非常精美的作品。Người giáo viên xuất sắc này đã tạo ra một tác phẩm rất tinh xảo.
Công việc & chất lượng

下功夫

xià gōngfu
TỪ / CỤM TỪbỏ công sức; dốc công
Ví dụ

gōngsī hěn kànzhòng tā de nénglì suǒyǐ tā yìzhí zài zhuānyè shàng xià gōngfu

公司很看重他的能力,所以他一直在专业上下功夫。Công ty rất coi trọng năng lực của anh ấy, vì vậy anh ấy luôn bỏ nhiều công sức vào chuyên môn.
Nhìn nhận & phản ứng

看不起

kànbuqǐ
ĐỘNG TỪcoi thường; xem khinh
Ví dụ

bù yào kànbuqǐ biérén yě bié yīnwèi biérén kàndeqǐ nǐ jiù jiāo’ào

不要看不起别人,也别因为别人看得起你就骄傲。Đừng coi thường người khác, cũng đừng vì người khác coi trọng mình mà kiêu ngạo.
Nhìn nhận & phản ứng

看得起

kàndeqǐ
ĐỘNG TỪcoi trọng; đánh giá cao
Ví dụ

bù yào kànbuqǐ biérén yě bié yīnwèi biérén kàndeqǐ nǐ jiù jiāo’ào

不要看不起别人,也别因为别人看得起你就骄傲。Đừng coi thường người khác, cũng đừng vì người khác coi trọng mình mà kiêu ngạo.
Nhìn nhận & phản ứng

看重

kànzhòng
ĐỘNG TỪxem trọng; coi trọng
Ví dụ

gōngsī hěn kànzhòng tā de nénglì suǒyǐ tā yìzhí zài zhuānyè shàng xià gōngfu

公司很看重他的能力,所以他一直在专业上下功夫。Công ty rất coi trọng năng lực của anh ấy, vì vậy anh ấy luôn bỏ nhiều công sức vào chuyên môn.
Nhìn nhận & phản ứng

瞧

qiáo
ĐỘNG TỪnhìn; xem; coi kìa (khẩu ngữ)
Ví dụ

qiáo tā jīntiān hěn gāoxìng ná dào jiǎng yǐhòu yìzhí xiào

瞧,他今天很高兴,拿到奖以后一直笑。Nhìn kìa, hôm nay anh ấy rất vui, nhận giải xong cứ cười mãi.
Nhìn nhận & phản ứng

痒

yǎng
TÍNH TỪngứa
Ví dụ

pífū hěn yǎng dàn tā yíguàn hěn jǐnshèn méiyǒu suíbiàn chī yào

皮肤很痒,但他一贯很谨慎,没有随便吃药。Da rất ngứa, nhưng anh ấy trước giờ rất thận trọng nên không tùy tiện uống thuốc.