不顾
búgùtā búgù shēntǐ búshì réngrán jiānchí bǎ gōngzuò zuò wán
他不顾身体不适,仍然坚持把工作做完。Anh ấy bất chấp cơ thể khó chịu, vẫn kiên trì làm xong công việc.tā búgù shēntǐ búshì réngrán jiānchí bǎ gōngzuò zuò wán
他不顾身体不适,仍然坚持把工作做完。Anh ấy bất chấp cơ thể khó chịu, vẫn kiên trì làm xong công việc.tā děng de bú nàifán le què bùdé bù jìxù páiduì
他等得不耐烦了,却不得不继续排队。Anh ấy chờ đến mất kiên nhẫn nhưng vẫn buộc phải tiếp tục xếp hàng.zhèlǐ bùxǔ shuōhuà rènhé rén dōu bùdé wéifǎn guīdìng
这里不许说话,任何人都不得违反规定。Ở đây không được nói chuyện; bất kỳ ai cũng không được vi phạm quy định.zhèlǐ bùxǔ shuōhuà rènhé rén dōu bùdé wéifǎn guīdìng
这里不许说话,任何人都不得违反规定。Ở đây không được nói chuyện; bất kỳ ai cũng không được vi phạm quy định.tā duì bù gōngpíng de juédìng shífēn fènnù tàidù háo bù kèqi
他对不公平的决定十分愤怒,态度毫不客气。Anh ấy rất tức giận trước quyết định bất công, thái độ hoàn toàn không khách sáo.pífū hěn yǎng dàn tā yíguàn hěn jǐnshèn méiyǒu suíbiàn chī yào
皮肤很痒,但他一贯很谨慎,没有随便吃药。Da rất ngứa, nhưng anh ấy trước giờ rất thận trọng nên không tùy tiện uống thuốc.tā děng de bú nàifán le què bùdé bù jìxù páiduì
他等得不耐烦了,却不得不继续排队。Anh ấy chờ đến mất kiên nhẫn nhưng vẫn buộc phải tiếp tục xếp hàng.tā búgù shēntǐ búshì réngrán jiānchí bǎ gōngzuò zuò wán
他不顾身体不适,仍然坚持把工作做完。Anh ấy bất chấp cơ thể khó chịu, vẫn kiên trì làm xong công việc.tīng dào zhè gè jiéguǒ tā jīdòng bùyǐ wánquán méiyǒu kòngzhì hǎo qíngxù
听到这个结果,他激动不已,完全没有控制好情绪。Nghe kết quả này, anh ấy xúc động không thôi và hoàn toàn không kiểm soát tốt cảm xúc.zhè gè xìtǒng hěn cuìruò fánmáng de shíhou yóuqí róngyì chū wèntí
这个系统很脆弱,繁忙的时候尤其容易出问题。Hệ thống này khá mong manh; vào lúc bận rộn đặc biệt dễ xảy ra vấn đề.tā duì bù gōngpíng de juédìng shífēn fènnù tàidù háo bù kèqi
他对不公平的决定十分愤怒,态度毫不客气。Anh ấy rất tức giận trước quyết định bất công, thái độ hoàn toàn không khách sáo.gōngzuò tài bèidòng huì yǐngxiǎng xiàolǜ yùdào wèntí yào zhǔdòng gōutōng
工作太被动会影响效率,遇到问题要主动沟通。Làm việc quá bị động sẽ ảnh hưởng hiệu suất; gặp vấn đề cần chủ động trao đổi.zhè gè xìtǒng hěn cuìruò fánmáng de shíhou yóuqí róngyì chū wèntí
这个系统很脆弱,繁忙的时候尤其容易出问题。Hệ thống này khá mong manh; vào lúc bận rộn đặc biệt dễ xảy ra vấn đề.zhè wèi jiéchū de lǎoshī zuò chū le fēicháng jīngměi de zuòpǐn
这位杰出的老师做出了非常精美的作品。Người giáo viên xuất sắc này đã tạo ra một tác phẩm rất tinh xảo.zhè wèi jiéchū de lǎoshī zuò chū le fēicháng jīngměi de zuòpǐn
这位杰出的老师做出了非常精美的作品。Người giáo viên xuất sắc này đã tạo ra một tác phẩm rất tinh xảo.gōngsī hěn kànzhòng tā de nénglì suǒyǐ tā yìzhí zài zhuānyè shàng xià gōngfu
公司很看重他的能力,所以他一直在专业上下功夫。Công ty rất coi trọng năng lực của anh ấy, vì vậy anh ấy luôn bỏ nhiều công sức vào chuyên môn.bù yào kànbuqǐ biérén yě bié yīnwèi biérén kàndeqǐ nǐ jiù jiāo’ào
不要看不起别人,也别因为别人看得起你就骄傲。Đừng coi thường người khác, cũng đừng vì người khác coi trọng mình mà kiêu ngạo.bù yào kànbuqǐ biérén yě bié yīnwèi biérén kàndeqǐ nǐ jiù jiāo’ào
不要看不起别人,也别因为别人看得起你就骄傲。Đừng coi thường người khác, cũng đừng vì người khác coi trọng mình mà kiêu ngạo.gōngsī hěn kànzhòng tā de nénglì suǒyǐ tā yìzhí zài zhuānyè shàng xià gōngfu
公司很看重他的能力,所以他一直在专业上下功夫。Công ty rất coi trọng năng lực của anh ấy, vì vậy anh ấy luôn bỏ nhiều công sức vào chuyên môn.qiáo tā jīntiān hěn gāoxìng ná dào jiǎng yǐhòu yìzhí xiào
瞧,他今天很高兴,拿到奖以后一直笑。Nhìn kìa, hôm nay anh ấy rất vui, nhận giải xong cứ cười mãi.pífū hěn yǎng dàn tā yíguàn hěn jǐnshèn méiyǒu suíbiàn chī yào
皮肤很痒,但他一贯很谨慎,没有随便吃药。Da rất ngứa, nhưng anh ấy trước giờ rất thận trọng nên không tùy tiện uống thuốc.