字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 10

用“啦、嘛”调节口语语气,再用“X也好,Y也好”把不同情况归入同一结论Trợ từ ngữ khí & liệt kê lựa chọn: 啦、嘛、也好

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Giá trị & đánh giá

昂贵

ángguì
TÍNH TỪđắt đỏ; đắt tiền
Ví dụ

zhè jiàn shāngpǐn suīrán ángguì dàn shāngjiā yìzhí qiángdiào chéngxìn jīngyíng

这件商品虽然昂贵,但商家一直强调诚信经营。Món hàng này tuy đắt nhưng người bán luôn nhấn mạnh kinh doanh giữ chữ tín.
Giá trị & đánh giá

诚信

chéngxìn
TÍNH TỪthành tín; giữ chữ tín; trung thực đáng tin
Ví dụ

zhè jiàn shāngpǐn suīrán ángguì dàn shāngjiā yìzhí qiángdiào chéngxìn jīngyíng

这件商品虽然昂贵,但商家一直强调诚信经营。Món hàng này tuy đắt nhưng người bán luôn nhấn mạnh kinh doanh giữ chữ tín.
Giá trị & đánh giá

负面

fùmiàn
TÍNH TỪtiêu cực; mặt trái
Ví dụ

zhè tiáo xiāoxi yǒu hěn dà de fùmiàn yǐngxiǎng xūyào jíshí jiūzhèng cuòwù shuōfǎ

这条消息有很大的负面影响,需要及时纠正错误说法。Thông tin này có ảnh hưởng tiêu cực lớn, cần kịp thời sửa lại những cách nói sai.
Giá trị & đánh giá

罕见

hǎnjiàn
TÍNH TỪhiếm thấy; hiếm gặp
Ví dụ

zhè zhǒng hǎnjiàn zhíwù zhǐ zài hēi’àn de dìfang shēngzhǎng

这种罕见植物只在黑暗的地方生长。Loài thực vật hiếm này chỉ mọc ở nơi tối tăm.
Giá trị & đánh giá

可行

kěxíng
TÍNH TỪkhả thi; có thể thực hiện
Ví dụ

zhè gè fāng’àn jìshù shàng kěxíng chéngběn yě zài kěyǐ jiēshòu de fànwéi nèi

这个方案技术上可行,成本也在可以接受的范围内。Phương án này khả thi về kỹ thuật, chi phí cũng nằm trong phạm vi có thể chấp nhận.
Hình dạng & không gian

尺

chǐ
LƯỢNG TỪ · DANH TỪthước; đơn vị xích/chi (尺)
Ví dụ

zhè bǎ chǐ yǒu sān shí límǐ cháng tú’àn zuǒyòu wánquán duìchèn

这把尺有三十厘米长,图案左右完全对称。Chiếc thước này dài ba mươi xăng-ti-mét; họa tiết hai bên hoàn toàn đối xứng.
Hình dạng & không gian

对称

duìchèn
TÍNH TỪđối xứng
Ví dụ

zhè bǎ chǐ yǒu sān shí límǐ cháng tú’àn zuǒyòu wánquán duìchèn

这把尺有三十厘米长,图案左右完全对称。Chiếc thước này dài ba mươi xăng-ti-mét; họa tiết hai bên hoàn toàn đối xứng.
Hình dạng & không gian

肥沃

féiwò
TÍNH TỪmàu mỡ; phì nhiêu
Ví dụ

zhèlǐ tǔdì féiwò miànjī yě hěn guǎngkuò hěn shìhé fāzhǎn nóngyè

这里土地肥沃,面积也很广阔,很适合发展农业。Đất ở đây màu mỡ, diện tích cũng rộng, rất phù hợp phát triển nông nghiệp.
Hình dạng & không gian

广阔

guǎngkuò
TÍNH TỪrộng lớn; bao la
Ví dụ

zhèlǐ tǔdì féiwò miànjī yě hěn guǎngkuò hěn shìhé fāzhǎn nóngyè

这里土地肥沃,面积也很广阔,很适合发展农业。Đất ở đây màu mỡ, diện tích cũng rộng, rất phù hợp phát triển nông nghiệp.
Hình dạng & không gian

脚印

jiǎoyìn
DANH TỪdấu chân
Ví dụ

dì shàng liúxia le yī chuàn jiǎoyìn yìzhí dào shùlín lǐmiàn

地上留下了一串脚印,一直到树林里面。Trên mặt đất để lại một chuỗi dấu chân kéo dài tới trong rừng.
Quy kết & điều chỉnh

归

guī
ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪthuộc về; quy về; trở về
Ví dụ

zhè jiàn shì guī wǒmen fùzé zuìhòu hái děi kàn zhíxíng xiàoguǒ

这件事归我们负责,最后还得看执行效果。Việc này do chúng tôi phụ trách; cuối cùng vẫn phải xem hiệu quả thực thi.
Quy kết & điều chỉnh

归还

guīhuán
ĐỘNG TỪtrả lại; hoàn trả
Ví dụ

jiè lái de shū kàn wán yǐhòu yào ànshí guīhuán bù néng nòng diū

借来的书看完以后要按时归还,不能弄丢。Sách mượn đọc xong phải trả đúng hạn, không được làm mất.
Quy kết & điều chỉnh

纠正

jiūzhèng
ĐỘNG TỪsửa chữa; uốn nắn; chỉnh lại cho đúng
Ví dụ

zhè tiáo xiāoxi yǒu hěn dà de fùmiàn yǐngxiǎng xūyào jíshí jiūzhèng cuòwù shuōfǎ

这条消息有很大的负面影响,需要及时纠正错误说法。Thông tin này có ảnh hưởng tiêu cực lớn, cần kịp thời sửa lại những cách nói sai.
Quy kết & điều chỉnh

用心

yòngxīn
TÍNH TỪđể tâm; chăm chút; tận tâm
Ví dụ

háizi suīrán táoqì què hěn yòngxīn de zhàogù zìjǐ xīn’ài de gǒu

孩子虽然淘气,却很用心地照顾自己心爱的狗。Đứa trẻ tuy nghịch nhưng lại chăm sóc chú chó yêu quý của mình rất tận tâm.
Ví dụ

qiáo tā gōngzuò hěn yòngxīn zhēnzhèng zuò qǐlái hái děi yī bù yī bù lái

瞧,他工作很用心,真正做起来还得一步一步来。Nhìn kìa, anh ấy làm việc rất tận tâm; khi bắt tay làm thật vẫn phải tiến từng bước.
Quy kết & điều chỉnh

心爱

xīn’ài
TÍNH TỪyêu quý; yêu dấu
Ví dụ

háizi suīrán táoqì què hěn yòngxīn de zhàogù zìjǐ xīn’ài de gǒu

孩子虽然淘气,却很用心地照顾自己心爱的狗。Đứa trẻ tuy nghịch nhưng lại chăm sóc chú chó yêu quý của mình rất tận tâm.
Trạng thái & khẩu ngữ

匆忙

cōngmáng
TÍNH TỪvội vàng; hấp tấp
Ví dụ

nǐ zěnme zhème cōngmáng xiān zuò xiàlái bǎ shìqing shuō qīngchu

你怎么这么匆忙?先坐下来把事情说清楚。Sao bạn vội vàng thế? Ngồi xuống rồi nói rõ mọi chuyện trước đã.
Trạng thái & khẩu ngữ

嘿

hēi
THÁN TỪnày; ê; hây (thán từ)
Ví dụ

hēi bié yī gè rén zuò zhe jìmò de shíhou jiù lái zhǎo wǒmen

嘿,别一个人坐着,寂寞的时候就来找我们。Này, đừng ngồi một mình; lúc cô đơn thì đến tìm chúng tôi.
Trạng thái & khẩu ngữ

黑暗

hēi’àn
TÍNH TỪbóng tối; tối tăm
Ví dụ

zhè zhǒng hǎnjiàn zhíwù zhǐ zài hēi’àn de dìfang shēngzhǎng

这种罕见植物只在黑暗的地方生长。Loài thực vật hiếm này chỉ mọc ở nơi tối tăm.
Trạng thái & khẩu ngữ

寂寞

jìmò
TÍNH TỪcô đơn; trống trải
Ví dụ

hēi bié yī gè rén zuò zhe jìmò de shíhou jiù lái zhǎo wǒmen

嘿,别一个人坐着,寂寞的时候就来找我们。Này, đừng ngồi một mình; lúc cô đơn thì đến tìm chúng tôi.
Trạng thái & khẩu ngữ

淘气

táoqì
TÍNH TỪnghịch ngợm; tinh nghịch
Ví dụ

háizi suīrán táoqì què hěn yòngxīn de zhàogù zìjǐ xīn’ài de gǒu

孩子虽然淘气,却很用心地照顾自己心爱的狗。Đứa trẻ tuy nghịch nhưng lại chăm sóc chú chó yêu quý của mình rất tận tâm.