字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 2

设备有故障先排除原因,不要站在旁边问这问那Cộng đồng & sự cố: 故障、维护、问这问那

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Sự cố & bảo trì

故障

gùzhàng
DANH TỪsự cố; hỏng hóc
Ví dụ

diàntī fāshēng gùzhàng yǐhòu shǒuyào rènwu shì páichú ānquán wèntí

电梯发生故障以后,首要任务是排除安全问题。Sau khi thang máy gặp sự cố, nhiệm vụ hàng đầu là loại trừ vấn đề an toàn.
Ví dụ

dìngqī wéihù shèbèi kěyǐ jiǎnshǎo gùzhàng

定期维护设备可以减少故障。Bảo trì thiết bị định kỳ có thể giảm sự cố.
Sự cố & bảo trì

排除

páichú
ĐỘNG TỪloại trừ; gạt bỏ
Ví dụ

diàntī fāshēng gùzhàng yǐhòu shǒuyào rènwu shì páichú ānquán wèntí

电梯发生故障以后,首要任务是排除安全问题。Sau khi thang máy gặp sự cố, nhiệm vụ hàng đầu là loại trừ vấn đề an toàn.
Sự cố & bảo trì

区分

qūfēn
ĐỘNG TỪphân biệt
Ví dụ

qǐng qūfēn shìshí hé yìjiàn diàochá jiéguǒ yǐjīng zhèngshí zhè yī diǎn

请区分事实和意见,调查结果已经证实这一点。Hãy phân biệt sự thật và ý kiến; kết quả điều tra đã xác nhận điểm này.
Sự cố & bảo trì

维护

wéihù
ĐỘNG TỪbảo trì; duy trì; bảo vệ
Ví dụ

dìngqī wéihù shèbèi kěyǐ jiǎnshǎo gùzhàng

定期维护设备可以减少故障。Bảo trì thiết bị định kỳ có thể giảm sự cố.
Sự cố & bảo trì

证实

zhèngshí
ĐỘNG TỪxác nhận; chứng thực
Ví dụ

qǐng qūfēn shìshí hé yìjiàn diàochá jiéguǒ yǐjīng zhèngshí zhè yī diǎn

请区分事实和意见,调查结果已经证实这一点。Hãy phân biệt sự thật và ý kiến; kết quả điều tra đã xác nhận điểm này.
Dịch vụ & ưu tiên

便捷

biànjié
TÍNH TỪthuận tiện; tiện lợi
Ví dụ

fúwù hěn biànjié chǔlǐ wèntí yě hěn kuàijié

服务很便捷,处理问题也很快捷。Dịch vụ rất thuận tiện, việc xử lý vấn đề cũng rất nhanh gọn.
Dịch vụ & ưu tiên

快捷

kuàijié
TÍNH TỪnhanh gọn; nhanh chóng và tiện
Ví dụ

fúwù hěn biànjié chǔlǐ wèntí yě hěn kuàijié

服务很便捷,处理问题也很快捷。Dịch vụ rất thuận tiện, việc xử lý vấn đề cũng rất nhanh gọn.
Dịch vụ & ưu tiên

首要

shǒuyào
TÍNH TỪhàng đầu; quan trọng trước tiên
Ví dụ

diàntī fāshēng gùzhàng yǐhòu shǒuyào rènwu shì páichú ānquán wèntí

电梯发生故障以后,首要任务是排除安全问题。Sau khi thang máy gặp sự cố, nhiệm vụ hàng đầu là loại trừ vấn đề an toàn.
Dịch vụ & ưu tiên

局限

júxiàn
ĐỘNG TỪhạn chế; bị giới hạn
Ví dụ

zhè gè bànfǎ yǒu júxiàn chuàngyè guòchéng yě hěn jiānxīn

这个办法有局限,创业过程也很艰辛。Cách này có hạn chế, quá trình khởi nghiệp cũng rất gian nan.
Dịch vụ & ưu tiên

同类

tónglèi
TÍNH TỪ · DANH TỪcùng loại; đồng loại
Ví dụ

chǎngjiā zhèngzài shōugòu yī jiā tónglèi qǐyè

厂家正在收购一家同类企业。Nhà sản xuất đang mua lại một doanh nghiệp cùng loại.
Đời sống & con người

打架

dǎjià
ĐỘNG TỪđánh nhau
Ví dụ

liǎng gè rén yīnwèi yī diǎn xiǎo wèntí dǎjià le

两个人因为一点小问题打架了。Hai người đánh nhau vì một vấn đề nhỏ.
Đời sống & con người

夫人

fūrén
DANH TỪphu nhân; bà
Ví dụ

gébì de fūrén huáiyùn le zuìjìn chī de bǐjiào qīngdàn

隔壁的夫人怀孕了,最近吃得比较清淡。Phu nhân nhà bên đang mang thai, gần đây ăn khá thanh đạm.
Đời sống & con người

隔壁

gébì
DANH TỪnhà bên; sát vách
Ví dụ

gébì de fūrén huáiyùn le zuìjìn chī de bǐjiào qīngdàn

隔壁的夫人怀孕了,最近吃得比较清淡。Phu nhân nhà bên đang mang thai, gần đây ăn khá thanh đạm.
Đời sống & con người

怀孕

huáiyùn
ĐỘNG TỪmang thai
Ví dụ

gébì de fūrén huáiyùn le zuìjìn chī de bǐjiào qīngdàn

隔壁的夫人怀孕了,最近吃得比较清淡。Phu nhân nhà bên đang mang thai, gần đây ăn khá thanh đạm.
Đời sống & con người

艰辛

jiānxīn
TÍNH TỪgian khổ; nhọc nhằn
Ví dụ

zhè gè bànfǎ yǒu júxiàn chuàngyè guòchéng yě hěn jiānxīn

这个办法有局限,创业过程也很艰辛。Cách này có hạn chế, quá trình khởi nghiệp cũng rất gian nan.
Tổ chức & biến động

厂家

chǎngjiā
DANH TỪnhà sản xuất; hãng sản xuất
Ví dụ

chǎngjiā zhèngzài shōugòu yī jiā tónglèi qǐyè

厂家正在收购一家同类企业。Nhà sản xuất đang mua lại một doanh nghiệp cùng loại.
Tổ chức & biến động

清淡

qīngdàn
TÍNH TỪthanh đạm; nhẹ vị
Ví dụ

gébì de fūrén huáiyùn le zuìjìn chī de bǐjiào qīngdàn

隔壁的夫人怀孕了,最近吃得比较清淡。Phu nhân nhà bên đang mang thai, gần đây ăn khá thanh đạm.
Tổ chức & biến động

上台

shàngtái
ĐỘNG TỪlên sân khấu; lên bục
Ví dụ

yǎnyuán mǎshàng yào shàngtái le bié zài pángbiān wèn zhè wèn nà

演员马上要上台了,别在旁边问这问那。Diễn viên sắp lên sân khấu rồi, đừng đứng bên cạnh hỏi hết chuyện này đến chuyện khác.
Tổ chức & biến động

收购

shōugòu
ĐỘNG TỪmua lại; thâu tóm
Ví dụ

chǎngjiā zhèngzài shōugòu yī jiā tónglèi qǐyè

厂家正在收购一家同类企业。Nhà sản xuất đang mua lại một doanh nghiệp cùng loại.
Tổ chức & biến động

淹没

yānmò
ĐỘNG TỪnhấn chìm; ngập lụt
Ví dụ

yǔshuǐ yānmò le dàolù

雨水淹没了道路。Nước mưa đã nhấn chìm con đường.