字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 11

用“好容易/好不容易”突出得来不易,再用“那倒也是”承认对方说得有道理Khó khăn đạt được & xác nhận ý kiến: 好容易、好不容易、那倒也是

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Mức độ & đánh giá

不止

bùzhǐ
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪkhông chỉ; hơn; không dừng ở
Ví dụ

zhè cì bùzhǐ tígāo le sùdù chéngjì hái chāoyuè le wǒmen yuánlái de mùbiāo

这次不止提高了速度,成绩还超越了我们原来的目标。Lần này không chỉ tốc độ được cải thiện mà thành tích còn vượt mục tiêu ban đầu của chúng tôi.
Mức độ & đánh giá

大致

dàzhì
TÍNH TỪ · PHÓ TỪđại khái; nhìn chung; xấp xỉ
Ví dụ

wǒmen hǎo bù róngyì cái kàn wán xiàngmù jiǎnjiè dàzhì liǎojiě le qíngkuàng

我们好不容易才看完项目简介,大致了解了情况。Chúng tôi khó khăn lắm mới đọc xong phần giới thiệu dự án và hiểu đại khái tình hình.
Mức độ & đánh giá

狠

hěn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪác; tàn nhẫn; cương quyết; quyết liệt; mạnh tay
Ví dụ

tā zhè cì xià le hěn xīn yào xiān bǎ jiù xìtǒng huányuán zài chóngxīn shèzhì

他这次下了狠心,要先把旧系统还原,再重新设置。Lần này anh ấy đã quyết tâm, muốn khôi phục hệ thống cũ về trạng thái ban đầu rồi thiết lập lại.
Mức độ & đánh giá

算是

suànshì
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪcoi như; xem như; cuối cùng/rốt cuộc cũng
Ví dụ

tā shuāng shǒu pěng zhe xiānhuā shuō zhè cì huòjiǎng suànshì nǔlì de jiéguǒ

她双手捧着鲜花,说这次获奖算是努力的结果。Cô ấy nâng hoa bằng hai tay và nói rằng việc đoạt giải lần này có thể coi là kết quả của nỗ lực.
Mức độ & đánh giá

足

zú
TÍNH TỪ · PHÓ TỪđủ; đầy đủ; trọn/hoàn toàn; đủ để/có thể; đáng
Ví dụ

yǎnkàn tiān yào hēi le búguò wǒmen zhǔnbèi de hěn zú búbì zháojí

眼看天要黑了,不过我们准备得很足,不必着急。Trời sắp tối, nhưng chúng tôi chuẩn bị khá đầy đủ nên không cần vội.
Diễn biến & trải nghiệm

超越

chāoyuè
ĐỘNG TỪvượt qua; vượt lên; vượt ra ngoài
Ví dụ

zhè cì bùzhǐ tígāo le sùdù chéngjì hái chāoyuè le wǒmen yuánlái de mùbiāo

这次不止提高了速度,成绩还超越了我们原来的目标。Lần này không chỉ tốc độ được cải thiện mà thành tích còn vượt mục tiêu ban đầu của chúng tôi.
Diễn biến & trải nghiệm

匆匆

cōngcōng
TÍNH TỪvội vã; hấp tấp
Ví dụ

tā cōngcōng gǎn lái yǎnkàn huìyì jiù yào kāishǐ le

他匆匆赶来,眼看会议就要开始了。Anh ấy vội vã chạy tới khi cuộc họp sắp bắt đầu ngay trước mắt.
Diễn biến & trải nghiệm

接连

jiēlián
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪnối liền; liên tiếp; liên tục
Ví dụ

píngguǒ shù jīnnián kāishǐ jiēguǒ jiēlián jǐ tiān dōu yǒu xīn guǒshí zhǎng chūlái

苹果树今年开始结果,接连几天都有新果实长出来。Cây táo năm nay bắt đầu kết trái; nhiều ngày liên tiếp đều có quả mới mọc ra.
Diễn biến & trải nghiệm

眼看

yǎnkàn
PHÓ TỪ · ĐỘNG TỪtận mắt nhìn thấy; thấy rõ trước mắt; sắp sửa
Ví dụ

tā cōngcōng gǎn lái yǎnkàn huìyì jiù yào kāishǐ le

他匆匆赶来,眼看会议就要开始了。Anh ấy vội vã chạy tới khi cuộc họp sắp bắt đầu ngay trước mắt.
Ví dụ

yǎnkàn tiān yào hēi le búguò wǒmen zhǔnbèi de hěn zú búbì zháojí

眼看天要黑了,不过我们准备得很足,不必着急。Trời sắp tối, nhưng chúng tôi chuẩn bị khá đầy đủ nên không cần vội.
Diễn biến & trải nghiệm

遭遇

zāoyù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪgặp phải; trải qua; cảnh ngộ/biến cố
Ví dụ

tuánduì zāoyù le bù shǎo kùnnan hǎo bù róngyì cái wánchéng rènwu

团队遭遇了不少困难,好不容易才完成任务。Nhóm gặp không ít khó khăn và mãi mới hoàn thành nhiệm vụ.
Thao tác & biến đổi

还原

huányuán
ĐỘNG TỪkhôi phục trạng thái ban đầu; hoàn nguyên
Ví dụ

tā zhè cì xià le hěn xīn yào xiān bǎ jiù xìtǒng huányuán zài chóngxīn shèzhì

他这次下了狠心,要先把旧系统还原,再重新设置。Lần này anh ấy đã quyết tâm, muốn khôi phục hệ thống cũ về trạng thái ban đầu rồi thiết lập lại.
Thao tác & biến đổi

加倍

jiābèi
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪgấp đôi; tăng gấp bội
Ví dụ

fāxiàn cuòwù yǐhòu tuánduì jiābèi zǐxì de jiǎnchá bìng duì guānjiàn nèiróng jiāyǐ shuōmíng

发现错误以后,团队加倍仔细地检查,并对关键内容加以说明。Sau khi phát hiện lỗi, nhóm kiểm tra kỹ lưỡng hơn và giải thích thêm các nội dung then chốt.
Thao tác & biến đổi

加以

jiāyǐ
ĐỘNG TỪ · LIÊN TỪtiến hành/đem… ra mà xử lý; thêm vào đó/lại thêm (nguyên nhân, điều kiện)
Ví dụ

fāxiàn cuòwù yǐhòu tuánduì jiābèi zǐxì de jiǎnchá bìng duì guānjiàn nèiróng jiāyǐ shuōmíng

发现错误以后,团队加倍仔细地检查,并对关键内容加以说明。Sau khi phát hiện lỗi, nhóm kiểm tra kỹ lưỡng hơn và giải thích thêm các nội dung then chốt.
Thao tác & biến đổi

结果

jiēguǒ
ĐỘNG TỪkết trái; ra quả (jiēguǒ)
Ví dụ

píngguǒ shù jīnnián kāishǐ jiēguǒ jiēlián jǐ tiān dōu yǒu xīn guǒshí zhǎng chūlái

苹果树今年开始结果,接连几天都有新果实长出来。Cây táo năm nay bắt đầu kết trái; nhiều ngày liên tiếp đều có quả mới mọc ra.
Thao tác & biến đổi

捧

pěng
ĐỘNG TỪ · LƯỢNG TỪnâng/bưng bằng hai tay; nâng niu; tâng bốc; một vốc/một lượng cầm được bằng hai tay
Ví dụ

tā shuāng shǒu pěng zhe xiānhuā shuō zhè cì huòjiǎng suànshì nǔlì de jiéguǒ

她双手捧着鲜花,说这次获奖算是努力的结果。Cô ấy nâng hoa bằng hai tay và nói rằng việc đoạt giải lần này có thể coi là kết quả của nỗ lực.
Thông tin & nhóm 透

简介

jiǎnjiè
ĐỘNG TỪ · DANH TỪgiới thiệu sơ lược; phần giới thiệu ngắn
Ví dụ

wǒmen hǎo bù róngyì cái kàn wán xiàngmù jiǎnjiè dàzhì liǎojiě le qíngkuàng

我们好不容易才看完项目简介,大致了解了情况。Chúng tôi khó khăn lắm mới đọc xong phần giới thiệu dự án và hiểu đại khái tình hình.
Thông tin & nhóm 透

透

tòu
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪxuyên; thấu; hoàn toàn/cực độ (làm bổ ngữ)
Ví dụ

yǔ tài dà wàitào dōu shī tòu le

雨太大,外套都湿透了。Mưa quá lớn khiến áo khoác ướt sũng.
Thông tin & nhóm 透

透过

tòuguò
ĐỘNG TỪxuyên qua; thông qua
Ví dụ

zhè kuài bōli hěn tòumíng tòuguò tā kěyǐ kànjiàn wàimiàn

这块玻璃很透明,透过它可以看见外面。Tấm kính này rất trong suốt; có thể nhìn ra ngoài xuyên qua nó.
Thông tin & nhóm 透

透露

tòulù
ĐỘNG TỪtiết lộ; để lộ
Ví dụ

cǎifǎng zhōng tā tòulù le bùfen shùjù dàn méiyǒu gàosu dàjiā quánbù xìjié

采访中他透露了部分数据,但没有告诉大家全部细节。Trong cuộc phỏng vấn, anh ấy tiết lộ một phần dữ liệu nhưng không nói cho mọi người toàn bộ chi tiết.
Thông tin & nhóm 透

透明

tòumíng
TÍNH TỪtrong suốt; minh bạch
Ví dụ

zhè kuài bōli hěn tòumíng tòuguò tā kěyǐ kànjiàn wàimiàn

这块玻璃很透明,透过它可以看见外面。Tấm kính này rất trong suốt; có thể nhìn ra ngoài xuyên qua nó.