不止
bùzhǐzhè cì bùzhǐ tígāo le sùdù chéngjì hái chāoyuè le wǒmen yuánlái de mùbiāo
这次不止提高了速度,成绩还超越了我们原来的目标。Lần này không chỉ tốc độ được cải thiện mà thành tích còn vượt mục tiêu ban đầu của chúng tôi.zhè cì bùzhǐ tígāo le sùdù chéngjì hái chāoyuè le wǒmen yuánlái de mùbiāo
这次不止提高了速度,成绩还超越了我们原来的目标。Lần này không chỉ tốc độ được cải thiện mà thành tích còn vượt mục tiêu ban đầu của chúng tôi.wǒmen hǎo bù róngyì cái kàn wán xiàngmù jiǎnjiè dàzhì liǎojiě le qíngkuàng
我们好不容易才看完项目简介,大致了解了情况。Chúng tôi khó khăn lắm mới đọc xong phần giới thiệu dự án và hiểu đại khái tình hình.tā zhè cì xià le hěn xīn yào xiān bǎ jiù xìtǒng huányuán zài chóngxīn shèzhì
他这次下了狠心,要先把旧系统还原,再重新设置。Lần này anh ấy đã quyết tâm, muốn khôi phục hệ thống cũ về trạng thái ban đầu rồi thiết lập lại.tā shuāng shǒu pěng zhe xiānhuā shuō zhè cì huòjiǎng suànshì nǔlì de jiéguǒ
她双手捧着鲜花,说这次获奖算是努力的结果。Cô ấy nâng hoa bằng hai tay và nói rằng việc đoạt giải lần này có thể coi là kết quả của nỗ lực.yǎnkàn tiān yào hēi le búguò wǒmen zhǔnbèi de hěn zú búbì zháojí
眼看天要黑了,不过我们准备得很足,不必着急。Trời sắp tối, nhưng chúng tôi chuẩn bị khá đầy đủ nên không cần vội.zhè cì bùzhǐ tígāo le sùdù chéngjì hái chāoyuè le wǒmen yuánlái de mùbiāo
这次不止提高了速度,成绩还超越了我们原来的目标。Lần này không chỉ tốc độ được cải thiện mà thành tích còn vượt mục tiêu ban đầu của chúng tôi.tā cōngcōng gǎn lái yǎnkàn huìyì jiù yào kāishǐ le
他匆匆赶来,眼看会议就要开始了。Anh ấy vội vã chạy tới khi cuộc họp sắp bắt đầu ngay trước mắt.píngguǒ shù jīnnián kāishǐ jiēguǒ jiēlián jǐ tiān dōu yǒu xīn guǒshí zhǎng chūlái
苹果树今年开始结果,接连几天都有新果实长出来。Cây táo năm nay bắt đầu kết trái; nhiều ngày liên tiếp đều có quả mới mọc ra.tā cōngcōng gǎn lái yǎnkàn huìyì jiù yào kāishǐ le
他匆匆赶来,眼看会议就要开始了。Anh ấy vội vã chạy tới khi cuộc họp sắp bắt đầu ngay trước mắt.yǎnkàn tiān yào hēi le búguò wǒmen zhǔnbèi de hěn zú búbì zháojí
眼看天要黑了,不过我们准备得很足,不必着急。Trời sắp tối, nhưng chúng tôi chuẩn bị khá đầy đủ nên không cần vội.tuánduì zāoyù le bù shǎo kùnnan hǎo bù róngyì cái wánchéng rènwu
团队遭遇了不少困难,好不容易才完成任务。Nhóm gặp không ít khó khăn và mãi mới hoàn thành nhiệm vụ.tā zhè cì xià le hěn xīn yào xiān bǎ jiù xìtǒng huányuán zài chóngxīn shèzhì
他这次下了狠心,要先把旧系统还原,再重新设置。Lần này anh ấy đã quyết tâm, muốn khôi phục hệ thống cũ về trạng thái ban đầu rồi thiết lập lại.fāxiàn cuòwù yǐhòu tuánduì jiābèi zǐxì de jiǎnchá bìng duì guānjiàn nèiróng jiāyǐ shuōmíng
发现错误以后,团队加倍仔细地检查,并对关键内容加以说明。Sau khi phát hiện lỗi, nhóm kiểm tra kỹ lưỡng hơn và giải thích thêm các nội dung then chốt.fāxiàn cuòwù yǐhòu tuánduì jiābèi zǐxì de jiǎnchá bìng duì guānjiàn nèiróng jiāyǐ shuōmíng
发现错误以后,团队加倍仔细地检查,并对关键内容加以说明。Sau khi phát hiện lỗi, nhóm kiểm tra kỹ lưỡng hơn và giải thích thêm các nội dung then chốt.píngguǒ shù jīnnián kāishǐ jiēguǒ jiēlián jǐ tiān dōu yǒu xīn guǒshí zhǎng chūlái
苹果树今年开始结果,接连几天都有新果实长出来。Cây táo năm nay bắt đầu kết trái; nhiều ngày liên tiếp đều có quả mới mọc ra.tā shuāng shǒu pěng zhe xiānhuā shuō zhè cì huòjiǎng suànshì nǔlì de jiéguǒ
她双手捧着鲜花,说这次获奖算是努力的结果。Cô ấy nâng hoa bằng hai tay và nói rằng việc đoạt giải lần này có thể coi là kết quả của nỗ lực.wǒmen hǎo bù róngyì cái kàn wán xiàngmù jiǎnjiè dàzhì liǎojiě le qíngkuàng
我们好不容易才看完项目简介,大致了解了情况。Chúng tôi khó khăn lắm mới đọc xong phần giới thiệu dự án và hiểu đại khái tình hình.yǔ tài dà wàitào dōu shī tòu le
雨太大,外套都湿透了。Mưa quá lớn khiến áo khoác ướt sũng.zhè kuài bōli hěn tòumíng tòuguò tā kěyǐ kànjiàn wàimiàn
这块玻璃很透明,透过它可以看见外面。Tấm kính này rất trong suốt; có thể nhìn ra ngoài xuyên qua nó.cǎifǎng zhōng tā tòulù le bùfen shùjù dàn méiyǒu gàosu dàjiā quánbù xìjié
采访中他透露了部分数据,但没有告诉大家全部细节。Trong cuộc phỏng vấn, anh ấy tiết lộ một phần dữ liệu nhưng không nói cho mọi người toàn bộ chi tiết.zhè kuài bōli hěn tòumíng tòuguò tā kěyǐ kànjiàn wàimiàn
这块玻璃很透明,透过它可以看见外面。Tấm kính này rất trong suốt; có thể nhìn ra ngoài xuyên qua nó.