暗示
ànshìzhè gè shuōfǎ shì zài ànshì wǒmen gǎibiàn jìhuà
这个说法是在暗示我们改变计划。Cách nói này đang ngầm gợi ý chúng ta thay đổi kế hoạch.zhè gè shuōfǎ shì zài ànshì wǒmen gǎibiàn jìhuà
这个说法是在暗示我们改变计划。Cách nói này đang ngầm gợi ý chúng ta thay đổi kế hoạch.zhè gè xiàngmù lìjīng duō nián zhōngyú jìnrù zhèngshì pínggū jiēduàn
这个项目历经多年,终于进入正式评估阶段。Dự án này trải qua nhiều năm và cuối cùng bước vào giai đoạn đánh giá chính thức.xiān sōují zīliào zài shāixuǎn xūyào zhòngdiǎn fēnxī de nèiróng
先搜集资料,再筛选需要重点分析的内容。Trước tiên thu thập tài liệu, sau đó sàng lọc nội dung cần phân tích trọng điểm.xiān sōují zīliào zài shāixuǎn xūyào zhòngdiǎn fēnxī de nèiróng
先搜集资料,再筛选需要重点分析的内容。Trước tiên thu thập tài liệu, sau đó sàng lọc nội dung cần phân tích trọng điểm.yīshēng xiézhù huànzhě tiáojié qíngxù
医生协助患者调节情绪。Bác sĩ hỗ trợ bệnh nhân điều tiết cảm xúc.zhè běn shū hěn chàngxiāo dúzhě gòumǎi tā shì chūyú duì zhè gè zhǔtí de xìngqù
这本书很畅销,读者购买它是出于对这个主题的兴趣。Cuốn sách này bán rất chạy; độc giả mua nó vì quan tâm đến chủ đề này.zhè běn shū hěn chàngxiāo dúzhě gòumǎi tā shì chūyú duì zhè gè zhǔtí de xìngqù
这本书很畅销,读者购买它是出于对这个主题的兴趣。Cuốn sách này bán rất chạy; độc giả mua nó vì quan tâm đến chủ đề này.tā dāngxuǎn yǐhòu gèngjiā kěwàng bǎ shìqing zuò hǎo
她当选以后,更加渴望把事情做好。Sau khi được bầu, cô ấy càng mong muốn làm tốt công việc.tā dāngxuǎn yǐhòu gèngjiā kěwàng bǎ shìqing zuò hǎo
她当选以后,更加渴望把事情做好。Sau khi được bầu, cô ấy càng mong muốn làm tốt công việc.zhè gè xiàngmù lìjīng duō nián zhōngyú jìnrù zhèngshì pínggū jiēduàn
这个项目历经多年,终于进入正式评估阶段。Dự án này trải qua nhiều năm và cuối cùng bước vào giai đoạn đánh giá chính thức.tā duān zhe pánzi zǒu dào dàtīng qiáng shàng de dēng zhèngzài fāguāng
他端着盘子走到大厅,墙上的灯正在发光。Anh ấy bưng đĩa đi vào đại sảnh; chiếc đèn trên tường đang phát sáng.tā duān zhe pánzi zǒu dào dàtīng qiáng shàng de dēng zhèngzài fāguāng
他端着盘子走到大厅,墙上的灯正在发光。Anh ấy bưng đĩa đi vào đại sảnh; chiếc đèn trên tường đang phát sáng.yǒu rén shìtú táo zǒu hòulái zāodào jǐngchá kòngzhì
有人试图逃走,后来遭到警察控制。Có người tìm cách bỏ trốn, sau đó bị cảnh sát khống chế.xuě fùgài le shān shān shàng de jīqì hái zài xuánzhuǎn
雪覆盖了山,山上的机器还在旋转。Tuyết phủ ngọn núi, nhưng máy móc trên núi vẫn đang quay.tā huí jiā zhòngdì shēnghuó suīrán jiǎndān què hěn wěndìng
他回家种地,生活虽然简单却很稳定。Anh ấy về nhà làm ruộng; cuộc sống tuy giản dị nhưng ổn định.xuě fùgài le shān shān shàng de jīqì hái zài xuánzhuǎn
雪覆盖了山,山上的机器还在旋转。Tuyết phủ ngọn núi, nhưng máy móc trên núi vẫn đang quay.shèqū yìzhí guān’ài lǎorén dàjiā yě jìn le hěn dà de nǔlì bāngzhù tāmen
社区一直关爱老人,大家也尽了很大的努力帮助他们。Cộng đồng luôn quan tâm người cao tuổi; mọi người cũng đã nỗ lực rất nhiều để giúp họ.shèqū yìzhí guān’ài lǎorén dàjiā yě jìn le hěn dà de nǔlì bāngzhù tāmen
社区一直关爱老人,大家也尽了很大的努力帮助他们。Cộng đồng luôn quan tâm người cao tuổi; mọi người cũng đã nỗ lực rất nhiều để giúp họ.yīshēng xiézhù huànzhě tiáojié qíngxù
医生协助患者调节情绪。Bác sĩ hỗ trợ bệnh nhân điều tiết cảm xúc.yǒu rén shìtú táo zǒu hòulái zāodào jǐngchá kòngzhì
有人试图逃走,后来遭到警察控制。Có người tìm cách bỏ trốn, sau đó bị cảnh sát khống chế.