字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 11

用“算了、得了”结束争执、放弃继续处理,或干脆决定采用一个简单方案Dừng lại & chốt phương án trong khẩu ngữ: 算了、得了

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thông tin & đánh giá

暗示

ànshì
ĐỘNG TỪám chỉ; gợi ý ngầm
Ví dụ

zhè gè shuōfǎ shì zài ànshì wǒmen gǎibiàn jìhuà

这个说法是在暗示我们改变计划。Cách nói này đang ngầm gợi ý chúng ta thay đổi kế hoạch.
Thông tin & đánh giá

评估

pínggū
ĐỘNG TỪđánh giá; thẩm định
Ví dụ

zhè gè xiàngmù lìjīng duō nián zhōngyú jìnrù zhèngshì pínggū jiēduàn

这个项目历经多年,终于进入正式评估阶段。Dự án này trải qua nhiều năm và cuối cùng bước vào giai đoạn đánh giá chính thức.
Thông tin & đánh giá

筛选

shāixuǎn
ĐỘNG TỪsàng lọc; chọn lọc
Ví dụ

xiān sōují zīliào zài shāixuǎn xūyào zhòngdiǎn fēnxī de nèiróng

先搜集资料,再筛选需要重点分析的内容。Trước tiên thu thập tài liệu, sau đó sàng lọc nội dung cần phân tích trọng điểm.
Thông tin & đánh giá

搜集

sōují
ĐỘNG TỪthu thập; sưu tập
Ví dụ

xiān sōují zīliào zài shāixuǎn xūyào zhòngdiǎn fēnxī de nèiróng

先搜集资料,再筛选需要重点分析的内容。Trước tiên thu thập tài liệu, sau đó sàng lọc nội dung cần phân tích trọng điểm.
Thông tin & đánh giá

协助

xiézhù
ĐỘNG TỪhỗ trợ; trợ giúp
Ví dụ

yīshēng xiézhù huànzhě tiáojié qíngxù

医生协助患者调节情绪。Bác sĩ hỗ trợ bệnh nhân điều tiết cảm xúc.
Thị trường & động lực

畅销

chàngxiāo
ĐỘNG TỪbán chạy
Ví dụ

zhè běn shū hěn chàngxiāo dúzhě gòumǎi tā shì chūyú duì zhè gè zhǔtí de xìngqù

这本书很畅销,读者购买它是出于对这个主题的兴趣。Cuốn sách này bán rất chạy; độc giả mua nó vì quan tâm đến chủ đề này.
Thị trường & động lực

出于

chūyú
ĐỘNG TỪxuất phát từ; do; vì
Ví dụ

zhè běn shū hěn chàngxiāo dúzhě gòumǎi tā shì chūyú duì zhè gè zhǔtí de xìngqù

这本书很畅销,读者购买它是出于对这个主题的兴趣。Cuốn sách này bán rất chạy; độc giả mua nó vì quan tâm đến chủ đề này.
Thị trường & động lực

当选

dāngxuǎn
ĐỘNG TỪđược bầu; trúng cử
Ví dụ

tā dāngxuǎn yǐhòu gèngjiā kěwàng bǎ shìqing zuò hǎo

她当选以后,更加渴望把事情做好。Sau khi được bầu, cô ấy càng mong muốn làm tốt công việc.
Thị trường & động lực

渴望

kěwàng
ĐỘNG TỪkhát khao; mong mỏi
Ví dụ

tā dāngxuǎn yǐhòu gèngjiā kěwàng bǎ shìqing zuò hǎo

她当选以后,更加渴望把事情做好。Sau khi được bầu, cô ấy càng mong muốn làm tốt công việc.
Thị trường & động lực

历经

lìjīng
ĐỘNG TỪtrải qua; kinh qua
Ví dụ

zhè gè xiàngmù lìjīng duō nián zhōngyú jìnrù zhèngshì pínggū jiēduàn

这个项目历经多年,终于进入正式评估阶段。Dự án này trải qua nhiều năm và cuối cùng bước vào giai đoạn đánh giá chính thức.
Thao tác & chuyển động

端

duān
ĐỘNG TỪbưng; bê; cầm ngay ngắn
Ví dụ

tā duān zhe pánzi zǒu dào dàtīng qiáng shàng de dēng zhèngzài fāguāng

他端着盘子走到大厅,墙上的灯正在发光。Anh ấy bưng đĩa đi vào đại sảnh; chiếc đèn trên tường đang phát sáng.
Thao tác & chuyển động

发光

fāguāng
ĐỘNG TỪphát sáng; tỏa sáng
Ví dụ

tā duān zhe pánzi zǒu dào dàtīng qiáng shàng de dēng zhèngzài fāguāng

他端着盘子走到大厅,墙上的灯正在发光。Anh ấy bưng đĩa đi vào đại sảnh; chiếc đèn trên tường đang phát sáng.
Thao tác & chuyển động

逃

táo
ĐỘNG TỪchạy trốn; trốn thoát
Ví dụ

yǒu rén shìtú táo zǒu hòulái zāodào jǐngchá kòngzhì

有人试图逃走,后来遭到警察控制。Có người tìm cách bỏ trốn, sau đó bị cảnh sát khống chế.
Thao tác & chuyển động

旋转

xuánzhuǎn
ĐỘNG TỪxoay; quay; xoay tròn
Ví dụ

xuě fùgài le shān shān shàng de jīqì hái zài xuánzhuǎn

雪覆盖了山,山上的机器还在旋转。Tuyết phủ ngọn núi, nhưng máy móc trên núi vẫn đang quay.
Thao tác & chuyển động

种地

zhòngdì
ĐỘNG TỪlàm ruộng; canh tác
Ví dụ

tā huí jiā zhòngdì shēnghuó suīrán jiǎndān què hěn wěndìng

他回家种地,生活虽然简单却很稳定。Anh ấy về nhà làm ruộng; cuộc sống tuy giản dị nhưng ổn định.
Tác động & điều tiết

覆盖

fùgài
ĐỘNG TỪche phủ; bao phủ; phủ lên
Ví dụ

xuě fùgài le shān shān shàng de jīqì hái zài xuánzhuǎn

雪覆盖了山,山上的机器还在旋转。Tuyết phủ ngọn núi, nhưng máy móc trên núi vẫn đang quay.
Tác động & điều tiết

关爱

guān’ài
ĐỘNG TỪquan tâm và yêu thương; chăm lo
Ví dụ

shèqū yìzhí guān’ài lǎorén dàjiā yě jìn le hěn dà de nǔlì bāngzhù tāmen

社区一直关爱老人,大家也尽了很大的努力帮助他们。Cộng đồng luôn quan tâm người cao tuổi; mọi người cũng đã nỗ lực rất nhiều để giúp họ.
Tác động & điều tiết

尽

jìn
ĐỘNG TỪhết; tận; dùng hết; hết sức
Ví dụ

shèqū yìzhí guān’ài lǎorén dàjiā yě jìn le hěn dà de nǔlì bāngzhù tāmen

社区一直关爱老人,大家也尽了很大的努力帮助他们。Cộng đồng luôn quan tâm người cao tuổi; mọi người cũng đã nỗ lực rất nhiều để giúp họ.
Tác động & điều tiết

调节

tiáojié
ĐỘNG TỪđiều tiết; điều chỉnh
Ví dụ

yīshēng xiézhù huànzhě tiáojié qíngxù

医生协助患者调节情绪。Bác sĩ hỗ trợ bệnh nhân điều tiết cảm xúc.
Tác động & điều tiết

遭到

zāodào
ĐỘNG TỪbị; gặp phải (thường điều bất lợi)
Ví dụ

yǒu rén shìtú táo zǒu hòulái zāodào jǐngchá kòngzhì

有人试图逃走,后来遭到警察控制。Có người tìm cách bỏ trốn, sau đó bị cảnh sát khống chế.