字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 11

用“到……为止”限定终点,再用“看/瞧把……X得”对人的状态作口语化感叹Mốc kết thúc & cảm thán trạng thái: 到……为止、看/瞧把……X得

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thời gian & phản ứng

本能

běnnéng
DANH TỪ · PHÓ TỪbản năng; theo bản năng
Ví dụ

yùdào wēixiǎn shí tā běnnéng de hòutuì

遇到危险时,他本能地后退。Khi gặp nguy hiểm, anh ấy lùi lại theo bản năng.
Thời gian & phản ứng

常年

chángnián
PHÓ TỪ · DANH TỪquanh năm; nhiều năm liền
Ví dụ

tā chángnián mòmò bāngzhù cūn lǐ de lǎorén

他常年默默帮助村里的老人。Anh ấy quanh năm âm thầm giúp đỡ người già trong làng.
Thời gian & phản ứng

顿时

dùnshí
PHÓ TỪlập tức; ngay tức thì
Ví dụ

tīng dào zìjǐ rùxuǎn de xiāoxi tā dùnshí xiào le qǐlái

听到自己入选的消息,他顿时笑了起来。Nghe tin mình được chọn, anh ấy lập tức bật cười.
Thời gian & phản ứng

好不

hǎobù
PHÓ TỪrất; biết bao; thật là (trước tính từ)
Ví dụ

jiérì xiànchǎng hǎobù rènao dàjiā dōu zài páiduì mǎi zòngzi

节日现场好不热闹,大家都在排队买粽子。Không khí lễ hội thật náo nhiệt, mọi người đều xếp hàng mua bánh zongzi.
Thời gian & phản ứng

默默

mòmò
PHÓ TỪâm thầm; lặng lẽ
Ví dụ

tā chángnián mòmò bāngzhù cūn lǐ de lǎorén

他常年默默帮助村里的老人。Anh ấy quanh năm âm thầm giúp đỡ người già trong làng.
Tiến triển & lựa chọn

进而

jìn’ér
LIÊN TỪtiến thêm một bước; từ đó mà
Ví dụ

xiān liǎojiě yuányīn jìn’ér tíchū gèng jùtǐ de fāng’àn

先了解原因,进而提出更具体的方案。Trước hết tìm hiểu nguyên nhân, rồi tiến thêm một bước là đưa ra phương án cụ thể hơn.
Tiến triển & lựa chọn

入选

rùxuǎn
ĐỘNG TỪđược chọn; lọt vào danh sách
Ví dụ

tīng dào zìjǐ rùxuǎn de xiāoxi tā dùnshí xiào le qǐlái

听到自己入选的消息,他顿时笑了起来。Nghe tin mình được chọn, anh ấy lập tức bật cười.
Ví dụ

tā shuàixiān bàomíng hòulái chénggōng rùxuǎn

他率先报名,后来成功入选。Anh ấy đăng ký đầu tiên và sau đó đã được chọn.
Tiến triển & lựa chọn

率先

shuàixiān
PHÓ TỪđi đầu; trước tiên
Ví dụ

tā shuàixiān bàomíng hòulái chénggōng rùxuǎn

他率先报名,后来成功入选。Anh ấy đăng ký đầu tiên và sau đó đã được chọn.
Tiến triển & lựa chọn

往年

wǎngnián
DANH TỪnhững năm trước; mọi năm
Ví dụ

wǎngnián bàomíng de rén bù duō wèicǐ jīnnián zuò le gèng duō xuānchuán

往年报名的人不多,为此今年做了更多宣传。Những năm trước số người đăng ký không nhiều, vì vậy năm nay đẩy mạnh quảng bá hơn.
Tiến triển & lựa chọn

为此

wèicǐ
LIÊN TỪvì việc này; vì vậy
Ví dụ

wǎngnián bàomíng de rén bù duō wèicǐ jīnnián zuò le gèng duō xuānchuán

往年报名的人不多,为此今年做了更多宣传。Những năm trước số người đăng ký không nhiều, vì vậy năm nay đẩy mạnh quảng bá hơn.
Liên kết & phạm vi

虽

suī
LIÊN TỪtuy; mặc dù (văn viết)
Ví dụ

suī yǒu zhūduō kùnnan tā réngrán jiānchí zhǔnbèi chōngfèn zé gèng róngyì wánchéng rènwu

虽有诸多困难,他仍然坚持。准备充分,则更容易完成任务。Tuy có nhiều khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì. Nếu chuẩn bị đầy đủ thì sẽ dễ hoàn thành nhiệm vụ hơn.
Liên kết & phạm vi

要么

yàome
LIÊN TỪhoặc là
Ví dụ

zhōumò yàome zài jiā xiūxi yàome chūqù yùndòng

周末要么在家休息,要么出去运动。Cuối tuần hoặc nghỉ ở nhà, hoặc ra ngoài vận động.
Liên kết & phạm vi

一律

yílǜ
PHÓ TỪnhất loạt; tất cả đều
Ví dụ

bàomíng cáiliào yílǜ àn shùnxù bǎocún

报名材料一律按顺序保存。Tài liệu đăng ký đều được lưu theo thứ tự.
Liên kết & phạm vi

与其

yǔqí
LIÊN TỪthay vì; thà… còn hơn (与其…不如…)
Ví dụ

yǔqí zhǐgù bàoyuàn bùrú mǎshàng jiějué wèntí

与其只顾抱怨,不如马上解决问题。Thay vì chỉ mải phàn nàn, chi bằng giải quyết vấn đề ngay.
Liên kết & phạm vi

则

zé
LIÊN TỪthì; còn; bèn (liên từ 则)
Ví dụ

suī yǒu zhūduō kùnnan tā réngrán jiānchí zhǔnbèi chōngfèn zé gèng róngyì wánchéng rènwu

虽有诸多困难,他仍然坚持。准备充分,则更容易完成任务。Tuy có nhiều khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì. Nếu chuẩn bị đầy đủ thì sẽ dễ hoàn thành nhiệm vụ hơn.
Trạng thái & đời sống

可口

kěkǒu
TÍNH TỪngon miệng; ngon
Ví dụ

zhèlǐ de cài hěn kěkǒu tāng yě hěn qīng

这里的菜很可口,汤也很清。Món ăn ở đây rất ngon, nước canh cũng trong.
Trạng thái & đời sống

清

qīng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪtrong; sạch; làm sạch/làm rõ
Ví dụ

zhèlǐ de cài hěn kěkǒu tāng yě hěn qīng

这里的菜很可口,汤也很清。Món ăn ở đây rất ngon, nước canh cũng trong.
Trạng thái & đời sống

只顾

zhǐgù
PHÓ TỪchỉ mải; chỉ lo
Ví dụ

yǔqí zhǐgù bàoyuàn bùrú mǎshàng jiějué wèntí

与其只顾抱怨,不如马上解决问题。Thay vì chỉ mải phàn nàn, chi bằng giải quyết vấn đề ngay.
Trạng thái & đời sống

诸多

zhūduō
TÍNH TỪnhiều; rất nhiều
Ví dụ

suī yǒu zhūduō kùnnan tā réngrán jiānchí zhǔnbèi chōngfèn zé gèng róngyì wánchéng rènwu

虽有诸多困难,他仍然坚持。准备充分,则更容易完成任务。Tuy có nhiều khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì. Nếu chuẩn bị đầy đủ thì sẽ dễ hoàn thành nhiệm vụ hơn.
Trạng thái & đời sống

粽子

zòngzi
DANH TỪbánh zongzi; bánh nếp gói lá
Ví dụ

jiérì xiànchǎng hǎobù rènao dàjiā dōu zài páiduì mǎi zòngzi

节日现场好不热闹,大家都在排队买粽子。Không khí lễ hội thật náo nhiệt, mọi người đều xếp hàng mua bánh zongzi.