惩罚
chéngfáwéifǎn guīdìng de rén huì shòudào chéngfá
违反规定的人会受到惩罚。Người vi phạm quy định sẽ bị xử phạt.wéifǎn guīdìng de rén huì shòudào chéngfá
违反规定的人会受到惩罚。Người vi phạm quy định sẽ bị xử phạt.chúfēi yīshēng tóngyì bù yào fúyòng zhè zhǒng wéishēngsù
除非医生同意,不要服用这种维生素。Trừ khi bác sĩ đồng ý, đừng dùng loại vitamin này.fánshì fúhé tiáojiàn de rén dōu kěyǐ cānjiā tóupiào
凡是符合条件的人都可以参加投票。Tất cả những ai đáp ứng điều kiện đều có thể tham gia bỏ phiếu.shèqū hàozhào dàjiā jièzhù wǎngluò bāngzhù lǎorén
社区号召大家借助网络帮助老人。Cộng đồng kêu gọi mọi người tận dụng mạng để giúp đỡ người cao tuổi.fánshì fúhé tiáojiàn de rén dōu kěyǐ cānjiā tóupiào
凡是符合条件的人都可以参加投票。Tất cả những ai đáp ứng điều kiện đều có thể tham gia bỏ phiếu.bǎ túpiàn fàngdà yǐhòu gèng róngyì fāxiàn xìtǒng lòudòng
把图片放大以后,更容易发现系统漏洞。Sau khi phóng to hình ảnh, sẽ dễ phát hiện lỗ hổng hệ thống hơn.zhè gè guǎngchǎng miànjī dàyuē yǒu liǎng qiān píngfāngmǐ háizi zhèngzài lǐmiàn fàngfēi qìqiú
这个广场面积大约有两千平方米,孩子正在里面放飞气球。Quảng trường này có diện tích khoảng hai nghìn mét vuông; một đứa trẻ đang thả bóng bay ở bên trong.chúfēi yīshēng tóngyì bù yào fúyòng zhè zhǒng wéishēngsù
除非医生同意,不要服用这种维生素。Trừ khi bác sĩ đồng ý, đừng dùng loại vitamin này.shèqū hàozhào dàjiā jièzhù wǎngluò bāngzhù lǎorén
社区号召大家借助网络帮助老人。Cộng đồng kêu gọi mọi người tận dụng mạng để giúp đỡ người cao tuổi.zhè zuò qiáo jiégòu jiāngù kěyǐ zhīchēng hěn dà de zhòngliàng
这座桥结构坚固,可以支撑很大的重量。Cây cầu này có kết cấu kiên cố và có thể chịu được trọng lượng lớn.zhè zuò qiáo jiégòu jiāngù kěyǐ zhīchēng hěn dà de zhòngliàng
这座桥结构坚固,可以支撑很大的重量。Cây cầu này có kết cấu kiên cố và có thể chịu được trọng lượng lớn.bǎ túpiàn fàngdà yǐhòu gèng róngyì fāxiàn xìtǒng lòudòng
把图片放大以后,更容易发现系统漏洞。Sau khi phóng to hình ảnh, sẽ dễ phát hiện lỗ hổng hệ thống hơn.zhè gè shèjì zhēn miào jiǎndān dàn hěn shíyòng
这个设计真妙,简单但很实用。Thiết kế này thật hay, đơn giản nhưng rất hữu dụng.zhuānjiā zhèngzài tàntǎo rúhé bǎohù xiàncún gǔ jiànzhù
专家正在探讨如何保护现存古建筑。Các chuyên gia đang thảo luận sâu về cách bảo vệ những công trình cổ hiện còn.tā yuánběn dǎsuàn míngnián qǔ tā
他原本打算明年娶她。Ban đầu anh ấy định năm sau cưới cô ấy.zhè gè guǎngchǎng miànjī dàyuē yǒu liǎng qiān píngfāngmǐ háizi zhèngzài lǐmiàn fàngfēi qìqiú
这个广场面积大约有两千平方米,孩子正在里面放飞气球。Quảng trường này có diện tích khoảng hai nghìn mét vuông; một đứa trẻ đang thả bóng bay ở bên trong.tā yuánběn dǎsuàn míngnián qǔ tā
他原本打算明年娶她。Ban đầu anh ấy định năm sau cưới cô ấy.zhuānjiā zhèngzài tàntǎo rúhé bǎohù xiàncún gǔ jiànzhù
专家正在探讨如何保护现存古建筑。Các chuyên gia đang thảo luận sâu về cách bảo vệ những công trình cổ hiện còn.chúfēi yīshēng tóngyì bù yào fúyòng zhè zhǒng wéishēngsù
除非医生同意,不要服用这种维生素。Trừ khi bác sĩ đồng ý, đừng dùng loại vitamin này.chéngzhǎng guòchéng zhōng rén xūyào xíngchéng wěndìng de zìwǒ rènshi
成长过程中,人需要形成稳定的自我认识。Trong quá trình trưởng thành, con người cần hình thành nhận thức ổn định về bản thân.