字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 11

用“X归X,Y归Y”把两个方面分开判断,再用“看你X的/瞧他X的”表达口语感叹Tách bạch & cảm thán đánh giá: X归X,Y归Y、看你X的

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Điều kiện & quy tắc

惩罚

chéngfá
ĐỘNG TỪtrừng phạt; xử phạt
Ví dụ

wéifǎn guīdìng de rén huì shòudào chéngfá

违反规定的人会受到惩罚。Người vi phạm quy định sẽ bị xử phạt.
Điều kiện & quy tắc

除非

chúfēi
LIÊN TỪtrừ khi
Ví dụ

chúfēi yīshēng tóngyì bù yào fúyòng zhè zhǒng wéishēngsù

除非医生同意,不要服用这种维生素。Trừ khi bác sĩ đồng ý, đừng dùng loại vitamin này.
Điều kiện & quy tắc

凡是

fánshì
PHÓ TỪhễ là; phàm là; mọi…
Ví dụ

fánshì fúhé tiáojiàn de rén dōu kěyǐ cānjiā tóupiào

凡是符合条件的人都可以参加投票。Tất cả những ai đáp ứng điều kiện đều có thể tham gia bỏ phiếu.
Điều kiện & quy tắc

号召

hàozhào
ĐỘNG TỪkêu gọi; hiệu triệu
Ví dụ

shèqū hàozhào dàjiā jièzhù wǎngluò bāngzhù lǎorén

社区号召大家借助网络帮助老人。Cộng đồng kêu gọi mọi người tận dụng mạng để giúp đỡ người cao tuổi.
Điều kiện & quy tắc

投票

tóupiào
ĐỘNG TỪbỏ phiếu
Ví dụ

fánshì fúhé tiáojiàn de rén dōu kěyǐ cānjiā tóupiào

凡是符合条件的人都可以参加投票。Tất cả những ai đáp ứng điều kiện đều có thể tham gia bỏ phiếu.
Thao tác & phương tiện

放大

fàngdà
ĐỘNG TỪphóng to; khuếch đại
Ví dụ

bǎ túpiàn fàngdà yǐhòu gèng róngyì fāxiàn xìtǒng lòudòng

把图片放大以后,更容易发现系统漏洞。Sau khi phóng to hình ảnh, sẽ dễ phát hiện lỗ hổng hệ thống hơn.
Thao tác & phương tiện

放飞

fàngfēi
ĐỘNG TỪthả bay; phóng cho bay
Ví dụ

zhè gè guǎngchǎng miànjī dàyuē yǒu liǎng qiān píngfāngmǐ háizi zhèngzài lǐmiàn fàngfēi qìqiú

这个广场面积大约有两千平方米,孩子正在里面放飞气球。Quảng trường này có diện tích khoảng hai nghìn mét vuông; một đứa trẻ đang thả bóng bay ở bên trong.
Thao tác & phương tiện

服用

fúyòng
ĐỘNG TỪdùng; uống (thuốc)
Ví dụ

chúfēi yīshēng tóngyì bù yào fúyòng zhè zhǒng wéishēngsù

除非医生同意,不要服用这种维生素。Trừ khi bác sĩ đồng ý, đừng dùng loại vitamin này.
Thao tác & phương tiện

借助

jièzhù
ĐỘNG TỪnhờ vào; dựa vào; với sự trợ giúp của
Ví dụ

shèqū hàozhào dàjiā jièzhù wǎngluò bāngzhù lǎorén

社区号召大家借助网络帮助老人。Cộng đồng kêu gọi mọi người tận dụng mạng để giúp đỡ người cao tuổi.
Thao tác & phương tiện

支撑

zhīchēng
ĐỘNG TỪchống đỡ; nâng đỡ; hỗ trợ duy trì
Ví dụ

zhè zuò qiáo jiégòu jiāngù kěyǐ zhīchēng hěn dà de zhòngliàng

这座桥结构坚固,可以支撑很大的重量。Cây cầu này có kết cấu kiên cố và có thể chịu được trọng lượng lớn.
Đặc tính & tồn tại

坚固

jiāngù
TÍNH TỪkiên cố; chắc; bền chắc
Ví dụ

zhè zuò qiáo jiégòu jiāngù kěyǐ zhīchēng hěn dà de zhòngliàng

这座桥结构坚固,可以支撑很大的重量。Cây cầu này có kết cấu kiên cố và có thể chịu được trọng lượng lớn.
Đặc tính & tồn tại

漏洞

lòudòng
DANH TỪlỗ hổng; sơ hở
Ví dụ

bǎ túpiàn fàngdà yǐhòu gèng róngyì fāxiàn xìtǒng lòudòng

把图片放大以后,更容易发现系统漏洞。Sau khi phóng to hình ảnh, sẽ dễ phát hiện lỗ hổng hệ thống hơn.
Đặc tính & tồn tại

妙

miào
TÍNH TỪhay; tuyệt; kỳ diệu
Ví dụ

zhè gè shèjì zhēn miào jiǎndān dàn hěn shíyòng

这个设计真妙,简单但很实用。Thiết kế này thật hay, đơn giản nhưng rất hữu dụng.
Đặc tính & tồn tại

现存

xiàncún
ĐỘNG TỪhiện còn; hiện tồn tại
Ví dụ

zhuānjiā zhèngzài tàntǎo rúhé bǎohù xiàncún gǔ jiànzhù

专家正在探讨如何保护现存古建筑。Các chuyên gia đang thảo luận sâu về cách bảo vệ những công trình cổ hiện còn.
Đặc tính & tồn tại

原本

yuánběn
PHÓ TỪvốn; ban đầu
Ví dụ

tā yuánběn dǎsuàn míngnián qǔ tā

他原本打算明年娶她。Ban đầu anh ấy định năm sau cưới cô ấy.
Đời sống & khái niệm

平方米

píngfāngmǐ
LƯỢNG TỪmét vuông
Ví dụ

zhè gè guǎngchǎng miànjī dàyuē yǒu liǎng qiān píngfāngmǐ háizi zhèngzài lǐmiàn fàngfēi qìqiú

这个广场面积大约有两千平方米,孩子正在里面放飞气球。Quảng trường này có diện tích khoảng hai nghìn mét vuông; một đứa trẻ đang thả bóng bay ở bên trong.
Đời sống & khái niệm

娶

qǔ
ĐỘNG TỪlấy vợ; cưới (nam cưới nữ)
Ví dụ

tā yuánběn dǎsuàn míngnián qǔ tā

他原本打算明年娶她。Ban đầu anh ấy định năm sau cưới cô ấy.
Đời sống & khái niệm

探讨

tàntǎo
ĐỘNG TỪthảo luận sâu; nghiên cứu bàn bạc
Ví dụ

zhuānjiā zhèngzài tàntǎo rúhé bǎohù xiàncún gǔ jiànzhù

专家正在探讨如何保护现存古建筑。Các chuyên gia đang thảo luận sâu về cách bảo vệ những công trình cổ hiện còn.
Đời sống & khái niệm

维生素

wéishēngsù
DANH TỪvitamin
Ví dụ

chúfēi yīshēng tóngyì bù yào fúyòng zhè zhǒng wéishēngsù

除非医生同意,不要服用这种维生素。Trừ khi bác sĩ đồng ý, đừng dùng loại vitamin này.
Đời sống & khái niệm

自我

zìwǒ
ĐẠI TỪbản thân; tự mình; cái tôi
Ví dụ

chéngzhǎng guòchéng zhōng rén xūyào xíngchéng wěndìng de zìwǒ rènshi

成长过程中,人需要形成稳定的自我认识。Trong quá trình trưởng thành, con người cần hình thành nhận thức ổn định về bản thân.