字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 12

用“要么……要么……”提出选择,再用“虽……但/可/却/也……”承认前项并转出重点Lựa chọn & chuyển ý: 要么……要么……、虽……但/可/却/也……

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Con người & quan hệ

盲人

mángrén
DANH TỪngười mù; người khiếm thị
Ví dụ

shèqū wèi mángrén tígōng le gèng fāngbiàn de fúwù

社区为盲人提供了更方便的服务。Cộng đồng cung cấp dịch vụ thuận tiện hơn cho người khiếm thị.
Con người & quan hệ

亲属

qīnshǔ
DANH TỪngười thân; thân thuộc; họ hàng
Ví dụ

guòjié shí hěn duō qīnshǔ huì qù kànwàng zhǎngbèi

过节时很多亲属会去看望长辈。Vào dịp lễ, nhiều người thân sẽ đi thăm các bậc lớn tuổi.
Con người & quan hệ

人士

rénshì
DANH TỪngười; nhân sĩ; người thuộc một giới/lĩnh vực
Ví dụ

zhè jiàn shì yàome yóu rénshì bùmén chǔlǐ yàome qǐng zhuānyè rénshì tígōng yìjiàn

这件事要么由人事部门处理,要么请专业人士提供意见。Việc này hoặc do bộ phận nhân sự xử lý, hoặc mời người có chuyên môn đưa ra ý kiến.
Con người & quan hệ

未成年人

wèichéngniánrén
DANH TỪngười chưa thành niên; vị thành niên
Ví dụ

tā suī méiyǒu duōshao kòngxián gōngfu dàn réng yuànyì bāngzhù wèichéngniánrén

他虽没有多少空闲工夫,但仍愿意帮助未成年人。Tuy anh ấy không có nhiều thời gian rảnh nhưng vẫn sẵn lòng giúp đỡ người chưa thành niên.
Con người & quan hệ

长辈

zhǎngbèi
DANH TỪbậc lớn tuổi; người thuộc thế hệ trên
Ví dụ

háizi ná zhe qízǐ péi zhǎngbèi yìqǐ wán

孩子拿着棋子,陪长辈一起玩。Đứa trẻ cầm quân cờ và chơi cùng người lớn tuổi.
Ví dụ

guòjié shí hěn duō qīnshǔ huì qù kànwàng zhǎngbèi

过节时很多亲属会去看望长辈。Vào dịp lễ, nhiều người thân sẽ đi thăm các bậc lớn tuổi.
Tổ chức, tư duy & giá trị

机制

jīzhì
DANH TỪcơ chế; cơ cấu hoạt động
Ví dụ

zhè gè péixùn jīzhì jièjiàn le qítā jīgòu de jīngyàn

这个培训机制借鉴了其他机构的经验。Cơ chế đào tạo này tham khảo kinh nghiệm của các tổ chức khác.
Tổ chức, tư duy & giá trị

借鉴

jièjiàn
ĐỘNG TỪtham khảo; học hỏi/rút kinh nghiệm từ
Ví dụ

zhè gè péixùn jīzhì jièjiàn le qítā jīgòu de jīngyàn

这个培训机制借鉴了其他机构的经验。Cơ chế đào tạo này tham khảo kinh nghiệm của các tổ chức khác.
Tổ chức, tư duy & giá trị

人事

rénshì
DANH TỪnhân sự; công việc nhân sự
Ví dụ

zhè jiàn shì yàome yóu rénshì bùmén chǔlǐ yàome qǐng zhuānyè rénshì tígōng yìjiàn

这件事要么由人事部门处理,要么请专业人士提供意见。Việc này hoặc do bộ phận nhân sự xử lý, hoặc mời người có chuyên môn đưa ra ý kiến.
Tổ chức, tư duy & giá trị

头脑

tóunǎo
DANH TỪđầu óc; trí óc; tư duy
Ví dụ

qǐchū tā tóunǎo hěn luàn hòulái cái xiǎng qīngchu shénme zuòfǎ gèng fúhé zhèngyì

起初他头脑很乱,后来才想清楚什么做法更符合正义。Ban đầu đầu óc anh ấy rất rối, sau đó mới nghĩ rõ cách làm nào phù hợp với lẽ công bằng hơn.
Tổ chức, tư duy & giá trị

正义

zhèngyì
DANH TỪ · TÍNH TỪchính nghĩa; công lý; chính đáng
Ví dụ

qǐchū tā tóunǎo hěn luàn hòulái cái xiǎng qīngchu shénme zuòfǎ gèng fúhé zhèngyì

起初他头脑很乱,后来才想清楚什么做法更符合正义。Ban đầu đầu óc anh ấy rất rối, sau đó mới nghĩ rõ cách làm nào phù hợp với lẽ công bằng hơn.
Thời gian & giai đoạn

工夫

gōngfu
DANH TỪthời gian; công sức; công phu/kỹ năng
Ví dụ

tā suī méiyǒu duōshao kòngxián gōngfu dàn réng yuànyì bāngzhù wèichéngniánrén

他虽没有多少空闲工夫,但仍愿意帮助未成年人。Tuy anh ấy không có nhiều thời gian rảnh nhưng vẫn sẵn lòng giúp đỡ người chưa thành niên.
Thời gian & giai đoạn

空闲

kòngxián
TÍNH TỪ · DANH TỪrảnh; thời gian rảnh
Ví dụ

tā suī méiyǒu duōshao kòngxián gōngfu dàn réng yuànyì bāngzhù wèichéngniánrén

他虽没有多少空闲工夫,但仍愿意帮助未成年人。Tuy anh ấy không có nhiều thời gian rảnh nhưng vẫn sẵn lòng giúp đỡ người chưa thành niên.
Thời gian & giai đoạn

起初

qǐchū
DANH TỪban đầu; lúc đầu
Ví dụ

qǐchū tā tóunǎo hěn luàn hòulái cái xiǎng qīngchu shénme zuòfǎ gèng fúhé zhèngyì

起初他头脑很乱,后来才想清楚什么做法更符合正义。Ban đầu đầu óc anh ấy rất rối, sau đó mới nghĩ rõ cách làm nào phù hợp với lẽ công bằng hơn.
Đồ vật & dấu hiệu

棍

gùn
DANH TỪgậy; que; dùi cui
Ví dụ

lǎorén shǒu lǐ ná zhe yī gēn gùn zài yuànzi lǐ sànbù

老人手里拿着一根棍,在院子里散步。Người cao tuổi cầm một cây gậy trong tay và đi dạo trong sân.
Đồ vật & dấu hiệu

胶带

jiāodài
DANH TỪbăng dính; băng keo
Ví dụ

wéixiū rényuán xiān quèrèn xínghào zài yòng jiāodài gùdìng lúnzi

维修人员先确认型号,再用胶带固定轮子。Nhân viên sửa chữa trước hết xác nhận mẫu máy, rồi dùng băng dính cố định bánh xe.
Đồ vật & dấu hiệu

轮子

lúnzi
DANH TỪbánh xe
Ví dụ

wéixiū rényuán xiān quèrèn xínghào zài yòng jiāodài gùdìng lúnzi

维修人员先确认型号,再用胶带固定轮子。Nhân viên sửa chữa trước hết xác nhận mẫu máy, rồi dùng băng dính cố định bánh xe.
Đồ vật & dấu hiệu

棋子

qízǐ
DANH TỪquân cờ; quân tốt (nghĩa bóng)
Ví dụ

háizi ná zhe qízǐ péi zhǎngbèi yìqǐ wán

孩子拿着棋子,陪长辈一起玩。Đứa trẻ cầm quân cờ và chơi cùng người lớn tuổi.
Đồ vật & dấu hiệu

乌龟

wūguī
DANH TỪrùa
Ví dụ

chí biān yǒu yī zhī wūguī háizi men kàn le hěn jiǔ

池边有一只乌龟,孩子们看了很久。Bên hồ có một con rùa, bọn trẻ đứng xem rất lâu.
Đồ vật & dấu hiệu

型号

xínghào
DANH TỪmẫu; mã kiểu/model; số hiệu kiểu
Ví dụ

wéixiū rényuán xiān quèrèn xínghào zài yòng jiāodài gùdìng lúnzi

维修人员先确认型号,再用胶带固定轮子。Nhân viên sửa chữa trước hết xác nhận mẫu máy, rồi dùng băng dính cố định bánh xe.
Đồ vật & dấu hiệu

印

yìn
DANH TỪ · ĐỘNG TỪin; đóng dấu; dấu/con dấu; vết in
Ví dụ

wénjiàn shàng de hóng yìn hěn qīngchu shuōmíng shǒuxù yǐjīng bàn wán le

文件上的红印很清楚,说明手续已经办完了。Dấu đỏ trên tài liệu rất rõ, cho thấy thủ tục đã được hoàn tất.