盲人
mángrénshèqū wèi mángrén tígōng le gèng fāngbiàn de fúwù
社区为盲人提供了更方便的服务。Cộng đồng cung cấp dịch vụ thuận tiện hơn cho người khiếm thị.shèqū wèi mángrén tígōng le gèng fāngbiàn de fúwù
社区为盲人提供了更方便的服务。Cộng đồng cung cấp dịch vụ thuận tiện hơn cho người khiếm thị.guòjié shí hěn duō qīnshǔ huì qù kànwàng zhǎngbèi
过节时很多亲属会去看望长辈。Vào dịp lễ, nhiều người thân sẽ đi thăm các bậc lớn tuổi.zhè jiàn shì yàome yóu rénshì bùmén chǔlǐ yàome qǐng zhuānyè rénshì tígōng yìjiàn
这件事要么由人事部门处理,要么请专业人士提供意见。Việc này hoặc do bộ phận nhân sự xử lý, hoặc mời người có chuyên môn đưa ra ý kiến.tā suī méiyǒu duōshao kòngxián gōngfu dàn réng yuànyì bāngzhù wèichéngniánrén
他虽没有多少空闲工夫,但仍愿意帮助未成年人。Tuy anh ấy không có nhiều thời gian rảnh nhưng vẫn sẵn lòng giúp đỡ người chưa thành niên.háizi ná zhe qízǐ péi zhǎngbèi yìqǐ wán
孩子拿着棋子,陪长辈一起玩。Đứa trẻ cầm quân cờ và chơi cùng người lớn tuổi.guòjié shí hěn duō qīnshǔ huì qù kànwàng zhǎngbèi
过节时很多亲属会去看望长辈。Vào dịp lễ, nhiều người thân sẽ đi thăm các bậc lớn tuổi.zhè gè péixùn jīzhì jièjiàn le qítā jīgòu de jīngyàn
这个培训机制借鉴了其他机构的经验。Cơ chế đào tạo này tham khảo kinh nghiệm của các tổ chức khác.zhè gè péixùn jīzhì jièjiàn le qítā jīgòu de jīngyàn
这个培训机制借鉴了其他机构的经验。Cơ chế đào tạo này tham khảo kinh nghiệm của các tổ chức khác.zhè jiàn shì yàome yóu rénshì bùmén chǔlǐ yàome qǐng zhuānyè rénshì tígōng yìjiàn
这件事要么由人事部门处理,要么请专业人士提供意见。Việc này hoặc do bộ phận nhân sự xử lý, hoặc mời người có chuyên môn đưa ra ý kiến.qǐchū tā tóunǎo hěn luàn hòulái cái xiǎng qīngchu shénme zuòfǎ gèng fúhé zhèngyì
起初他头脑很乱,后来才想清楚什么做法更符合正义。Ban đầu đầu óc anh ấy rất rối, sau đó mới nghĩ rõ cách làm nào phù hợp với lẽ công bằng hơn.qǐchū tā tóunǎo hěn luàn hòulái cái xiǎng qīngchu shénme zuòfǎ gèng fúhé zhèngyì
起初他头脑很乱,后来才想清楚什么做法更符合正义。Ban đầu đầu óc anh ấy rất rối, sau đó mới nghĩ rõ cách làm nào phù hợp với lẽ công bằng hơn.tā suī méiyǒu duōshao kòngxián gōngfu dàn réng yuànyì bāngzhù wèichéngniánrén
他虽没有多少空闲工夫,但仍愿意帮助未成年人。Tuy anh ấy không có nhiều thời gian rảnh nhưng vẫn sẵn lòng giúp đỡ người chưa thành niên.tā suī méiyǒu duōshao kòngxián gōngfu dàn réng yuànyì bāngzhù wèichéngniánrén
他虽没有多少空闲工夫,但仍愿意帮助未成年人。Tuy anh ấy không có nhiều thời gian rảnh nhưng vẫn sẵn lòng giúp đỡ người chưa thành niên.qǐchū tā tóunǎo hěn luàn hòulái cái xiǎng qīngchu shénme zuòfǎ gèng fúhé zhèngyì
起初他头脑很乱,后来才想清楚什么做法更符合正义。Ban đầu đầu óc anh ấy rất rối, sau đó mới nghĩ rõ cách làm nào phù hợp với lẽ công bằng hơn.lǎorén shǒu lǐ ná zhe yī gēn gùn zài yuànzi lǐ sànbù
老人手里拿着一根棍,在院子里散步。Người cao tuổi cầm một cây gậy trong tay và đi dạo trong sân.wéixiū rényuán xiān quèrèn xínghào zài yòng jiāodài gùdìng lúnzi
维修人员先确认型号,再用胶带固定轮子。Nhân viên sửa chữa trước hết xác nhận mẫu máy, rồi dùng băng dính cố định bánh xe.wéixiū rényuán xiān quèrèn xínghào zài yòng jiāodài gùdìng lúnzi
维修人员先确认型号,再用胶带固定轮子。Nhân viên sửa chữa trước hết xác nhận mẫu máy, rồi dùng băng dính cố định bánh xe.háizi ná zhe qízǐ péi zhǎngbèi yìqǐ wán
孩子拿着棋子,陪长辈一起玩。Đứa trẻ cầm quân cờ và chơi cùng người lớn tuổi.chí biān yǒu yī zhī wūguī háizi men kàn le hěn jiǔ
池边有一只乌龟,孩子们看了很久。Bên hồ có một con rùa, bọn trẻ đứng xem rất lâu.wéixiū rényuán xiān quèrèn xínghào zài yòng jiāodài gùdìng lúnzi
维修人员先确认型号,再用胶带固定轮子。Nhân viên sửa chữa trước hết xác nhận mẫu máy, rồi dùng băng dính cố định bánh xe.wénjiàn shàng de hóng yìn hěn qīngchu shuōmíng shǒuxù yǐjīng bàn wán le
文件上的红印很清楚,说明手续已经办完了。Dấu đỏ trên tài liệu rất rõ, cho thấy thủ tục đã được hoàn tất.