版本
bǎnběnfánshì cānyù biānjí zhè gè bǎnběn de rén dōu yào xiān jiǎnchá mùlù
凡是参与编辑这个版本的人,都要先检查目录。Tất cả những ai tham gia biên tập phiên bản này đều phải kiểm tra mục lục trước.fánshì cānyù biānjí zhè gè bǎnběn de rén dōu yào xiān jiǎnchá mùlù
凡是参与编辑这个版本的人,都要先检查目录。Tất cả những ai tham gia biên tập phiên bản này đều phải kiểm tra mục lục trước.fánshì cānyù biānjí zhè gè bǎnběn de rén dōu yào xiān jiǎnchá mùlù
凡是参与编辑这个版本的人,都要先检查目录。Tất cả những ai tham gia biên tập phiên bản này đều phải kiểm tra mục lục trước.zhè gè chǎngjǐng yóu zhǔyǎn hé zhùshǒu yìqǐ páiliàn
这个场景由主演和助手一起排练。Cảnh này do diễn viên chính và trợ lý cùng tập luyện.chúfēi dāngchū bǎocún le chuánzhēn cái yǒu kěnéng jiǎnchá yuánlái de nèiróng
除非当初保存了传真,才有可能检查原来的内容。Chỉ khi lúc đầu đã lưu bản fax thì mới có khả năng kiểm tra nội dung ban đầu.jìzhě ná zhe huàtǒng cǎifǎng xiànchǎng mínzhòng
记者拿着话筒采访现场民众。Phóng viên cầm micro phỏng vấn người dân tại hiện trường.fánshì cānyù biānjí zhè gè bǎnběn de rén dōu yào xiān jiǎnchá mùlù
凡是参与编辑这个版本的人,都要先检查目录。Tất cả những ai tham gia biên tập phiên bản này đều phải kiểm tra mục lục trước.shāngdiàn fābù qǐshì shuō zhè kuǎn shāngpǐn mùqián yǒu xiànhuò
商店发布启事,说这款商品目前有现货。Cửa hàng đăng thông báo rằng mẫu hàng này hiện có sẵn.jìzhě ná zhe huàtǒng cǎifǎng xiànchǎng mínzhòng
记者拿着话筒采访现场民众。Phóng viên cầm micro phỏng vấn người dân tại hiện trường.mótèr shuō zhè jiàn dōngxi shì jīnzi zuò de
模特儿说这件东西是金子做的。Người mẫu nói món đồ này được làm bằng vàng.zhè wèi tóngháng jīngyàn fēngfù wǒ cháng xiàng tā qǐngjiào
这位同行经验丰富,我常向他请教。Người đồng nghiệp cùng nghề này rất giàu kinh nghiệm, tôi thường hỏi anh ấy.tā de xífu chuān zhe yìshēn xīn yīfu lái cānjiā huódòng
他的媳妇穿着一身新衣服来参加活动。Vợ anh ấy mặc một bộ quần áo mới đến tham gia hoạt động.zhè gè chǎngjǐng yóu zhǔyǎn hé zhùshǒu yìqǐ páiliàn
这个场景由主演和助手一起排练。Cảnh này do diễn viên chính và trợ lý cùng tập luyện.zhè gè chǎngjǐng yóu zhǔyǎn hé zhùshǒu yìqǐ páiliàn
这个场景由主演和助手一起排练。Cảnh này do diễn viên chính và trợ lý cùng tập luyện.cháng shíjiān dītóu gōngzuò róngyì ràng jǐngzhuī hé shǒubì bù shūfu
长时间低头工作容易让颈椎和手臂不舒服。Cúi đầu làm việc lâu dễ khiến đốt sống cổ và cánh tay khó chịu.cháng shíjiān dītóu gōngzuò róngyì ràng jǐngzhuī hé shǒubì bù shūfu
长时间低头工作容易让颈椎和手臂不舒服。Cúi đầu làm việc lâu dễ khiến đốt sống cổ và cánh tay khó chịu.tā de xífu chuān zhe yìshēn xīn yīfu lái cānjiā huódòng
他的媳妇穿着一身新衣服来参加活动。Vợ anh ấy mặc một bộ quần áo mới đến tham gia hoạt động.chúfēi dāngchū bǎocún le chuánzhēn cái yǒu kěnéng jiǎnchá yuánlái de nèiróng
除非当初保存了传真,才有可能检查原来的内容。Chỉ khi lúc đầu đã lưu bản fax thì mới có khả năng kiểm tra nội dung ban đầu.mótèr shuō zhè jiàn dōngxi shì jīnzi zuò de
模特儿说这件东西是金子做的。Người mẫu nói món đồ này được làm bằng vàng.tā bǎ zhǐ sāi jìn xìnfēng lǐ ránhòu bǎ xìnfēng gěi gōngzuò rényuán
他把纸塞进信封里,然后把信封给工作人员。Anh ấy nhét tờ giấy vào phong bì rồi đưa phong bì cho nhân viên.shāngdiàn fābù qǐshì shuō zhè kuǎn shāngpǐn mùqián yǒu xiànhuò
商店发布启事,说这款商品目前有现货。Cửa hàng đăng thông báo rằng mẫu hàng này hiện có sẵn.