字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 12

用“凡是……都……”概括同类情况,再用“除非……才……”限定必要条件Điều kiện khái quát & điều kiện cần: 凡是……都……、除非……才……

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Xuất bản & truyền thông

版本

bǎnběn
DANH TỪphiên bản; ấn bản
Ví dụ

fánshì cānyù biānjí zhè gè bǎnběn de rén dōu yào xiān jiǎnchá mùlù

凡是参与编辑这个版本的人,都要先检查目录。Tất cả những ai tham gia biên tập phiên bản này đều phải kiểm tra mục lục trước.
Xuất bản & truyền thông

编辑

biānjí
ĐỘNG TỪ · DANH TỪbiên tập; biên tập viên
Ví dụ

fánshì cānyù biānjí zhè gè bǎnběn de rén dōu yào xiān jiǎnchá mùlù

凡是参与编辑这个版本的人,都要先检查目录。Tất cả những ai tham gia biên tập phiên bản này đều phải kiểm tra mục lục trước.
Xuất bản & truyền thông

场景

chǎngjǐng
DANH TỪcảnh; bối cảnh; cảnh tượng
Ví dụ

zhè gè chǎngjǐng yóu zhǔyǎn hé zhùshǒu yìqǐ páiliàn

这个场景由主演和助手一起排练。Cảnh này do diễn viên chính và trợ lý cùng tập luyện.
Xuất bản & truyền thông

传真

chuánzhēn
DANH TỪfax; bản fax; truyền fax
Ví dụ

chúfēi dāngchū bǎocún le chuánzhēn cái yǒu kěnéng jiǎnchá yuánlái de nèiróng

除非当初保存了传真,才有可能检查原来的内容。Chỉ khi lúc đầu đã lưu bản fax thì mới có khả năng kiểm tra nội dung ban đầu.
Xuất bản & truyền thông

话筒

huàtǒng
DANH TỪmicro; microphone
Ví dụ

jìzhě ná zhe huàtǒng cǎifǎng xiànchǎng mínzhòng

记者拿着话筒采访现场民众。Phóng viên cầm micro phỏng vấn người dân tại hiện trường.
Xuất bản & truyền thông

目录

mùlù
DANH TỪmục lục; danh mục
Ví dụ

fánshì cānyù biānjí zhè gè bǎnběn de rén dōu yào xiān jiǎnchá mùlù

凡是参与编辑这个版本的人,都要先检查目录。Tất cả những ai tham gia biên tập phiên bản này đều phải kiểm tra mục lục trước.
Xuất bản & truyền thông

启事

qǐshì
DANH TỪthông báo công khai; cáo thị
Ví dụ

shāngdiàn fābù qǐshì shuō zhè kuǎn shāngpǐn mùqián yǒu xiànhuò

商店发布启事,说这款商品目前有现货。Cửa hàng đăng thông báo rằng mẫu hàng này hiện có sẵn.
Con người & vai trò

民众

mínzhòng
DANH TỪdân chúng; công chúng
Ví dụ

jìzhě ná zhe huàtǒng cǎifǎng xiànchǎng mínzhòng

记者拿着话筒采访现场民众。Phóng viên cầm micro phỏng vấn người dân tại hiện trường.
Con người & vai trò

模特儿

mótèr
DANH TỪngười mẫu
Ví dụ

mótèr shuō zhè jiàn dōngxi shì jīnzi zuò de

模特儿说这件东西是金子做的。Người mẫu nói món đồ này được làm bằng vàng.
Con người & vai trò

同行

tóngháng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪngười cùng nghề/cùng ngành; đồng nghiệp trong nghề
Ví dụ

zhè wèi tóngháng jīngyàn fēngfù wǒ cháng xiàng tā qǐngjiào

这位同行经验丰富,我常向他请教。Người đồng nghiệp cùng nghề này rất giàu kinh nghiệm, tôi thường hỏi anh ấy.
Con người & vai trò

媳妇

xífu
DANH TỪcon dâu; vợ (khẩu ngữ)
Ví dụ

tā de xífu chuān zhe yìshēn xīn yīfu lái cānjiā huódòng

他的媳妇穿着一身新衣服来参加活动。Vợ anh ấy mặc một bộ quần áo mới đến tham gia hoạt động.
Con người & vai trò

主演

zhǔyǎn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđóng vai chính; diễn viên chính
Ví dụ

zhè gè chǎngjǐng yóu zhǔyǎn hé zhùshǒu yìqǐ páiliàn

这个场景由主演和助手一起排练。Cảnh này do diễn viên chính và trợ lý cùng tập luyện.
Con người & vai trò

助手

zhùshǒu
DANH TỪtrợ lý; người phụ tá
Ví dụ

zhè gè chǎngjǐng yóu zhǔyǎn hé zhùshǒu yìqǐ páiliàn

这个场景由主演和助手一起排练。Cảnh này do diễn viên chính và trợ lý cùng tập luyện.
Cơ thể & trạng thái

颈椎

jǐngzhuī
DANH TỪđốt sống cổ; cột sống cổ
Ví dụ

cháng shíjiān dītóu gōngzuò róngyì ràng jǐngzhuī hé shǒubì bù shūfu

长时间低头工作容易让颈椎和手臂不舒服。Cúi đầu làm việc lâu dễ khiến đốt sống cổ và cánh tay khó chịu.
Cơ thể & trạng thái

手臂

shǒubì
DANH TỪcánh tay
Ví dụ

cháng shíjiān dītóu gōngzuò róngyì ràng jǐngzhuī hé shǒubì bù shūfu

长时间低头工作容易让颈椎和手臂不舒服。Cúi đầu làm việc lâu dễ khiến đốt sống cổ và cánh tay khó chịu.
Cơ thể & trạng thái

一身

yìshēn
DANH TỪtoàn thân; cả người; một bộ quần áo
Ví dụ

tā de xífu chuān zhe yìshēn xīn yīfu lái cānjiā huódòng

他的媳妇穿着一身新衣服来参加活动。Vợ anh ấy mặc một bộ quần áo mới đến tham gia hoạt động.
Thời điểm, vật & thương mại

当初

dāngchū
DANH TỪban đầu; hồi đó; lúc trước
Ví dụ

chúfēi dāngchū bǎocún le chuánzhēn cái yǒu kěnéng jiǎnchá yuánlái de nèiróng

除非当初保存了传真,才有可能检查原来的内容。Chỉ khi lúc đầu đã lưu bản fax thì mới có khả năng kiểm tra nội dung ban đầu.
Thời điểm, vật & thương mại

金子

jīnzi
DANH TỪvàng; vàng kim
Ví dụ

mótèr shuō zhè jiàn dōngxi shì jīnzi zuò de

模特儿说这件东西是金子做的。Người mẫu nói món đồ này được làm bằng vàng.
Thời điểm, vật & thương mại

塞

sāi
ĐỘNG TỪ · DANH TỪnhét; bịt/chặn; nút/đồ bịt
Ví dụ

tā bǎ zhǐ sāi jìn xìnfēng lǐ ránhòu bǎ xìnfēng gěi gōngzuò rényuán

他把纸塞进信封里,然后把信封给工作人员。Anh ấy nhét tờ giấy vào phong bì rồi đưa phong bì cho nhân viên.
Thời điểm, vật & thương mại

现货

xiànhuò
DANH TỪhàng có sẵn; hàng hiện có trong kho
Ví dụ

shāngdiàn fābù qǐshì shuō zhè kuǎn shāngpǐn mùqián yǒu xiànhuò

商店发布启事,说这款商品目前有现货。Cửa hàng đăng thông báo rằng mẫu hàng này hiện có sẵn.