字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 12

用“除非……否则/不然……”说明不满足条件的后果,再用“就算……也……”表达假设让步Điều kiện loại trừ & nhượng bộ: 除非……否则/不然……、就算……也……

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Tài sản & vật liệu

财富

cáifù
DANH TỪcủa cải; tài sản; sự giàu có
Ví dụ

cáifù bù děngyú gèrén cáiwù cáiwù zhǐshì gèrén yōngyǒu de dōngxi

财富不等于个人财物,财物只是个人拥有的东西。Của cải không đồng nghĩa với tài vật cá nhân; tài vật chỉ là những thứ một cá nhân sở hữu.
Tài sản & vật liệu

财物

cáiwù
DANH TỪtài vật; của cải/đồ đạc có giá trị
Ví dụ

cáifù bù děngyú gèrén cáiwù cáiwù zhǐshì gèrén yōngyǒu de dōngxi

财富不等于个人财物,财物只是个人拥有的东西。Của cải không đồng nghĩa với tài vật cá nhân; tài vật chỉ là những thứ một cá nhân sở hữu.
Tài sản & vật liệu

材质

cáizhì
DANH TỪchất liệu; vật liệu cấu thành
Ví dụ

chúfēi xiān quèrèn cáizhì hé chǐcùn fǒuzé bù yào xiàdān

除非先确认材质和尺寸,否则不要下单。Trừ khi xác nhận chất liệu và kích thước trước, nếu không thì đừng đặt hàng.
Tài sản & vật liệu

料

liào
DANH TỪnguyên liệu; vật liệu; thức ăn/đồ cho ăn
Ví dụ

zhè xiē liào dōu zhǔnbèi hǎo le wǒ liào kèrén hěn kuài jiù huì dào

这些料都准备好了,我料客人很快就会到。Những nguyên liệu này đã chuẩn bị xong; tôi đoán khách sẽ sớm đến.
Tài sản & vật liệu

原材料

yuáncáiliào
DANH TỪnguyên vật liệu; nguyên liệu thô
Ví dụ

zhè zhǒng nèiyī de yuáncáiliào hěn hǎo chuān qǐlái bǐjiào shūfu

这种内衣的原材料很好,穿起来比较舒服。Nguyên liệu của loại đồ lót này khá tốt, mặc tương đối dễ chịu.
Đồ vật & dụng cụ

叉

chā
DANH TỪ · ĐỘNG TỪnĩa; chĩa; giao/cắt nhau
Ví dụ

yòng cíqì chéng tāng shí bù yào bǎ chā fàng zài wǎn lǐ

用瓷器盛汤时,不要把叉放在碗里。Khi dùng đồ sứ để đựng canh, đừng để nĩa trong bát.
Đồ vật & dụng cụ

盛

chéng
ĐỘNG TỪđựng; chứa; múc/cho vào đồ đựng
Ví dụ

yòng cíqì chéng tāng shí bù yào bǎ chā fàng zài wǎn lǐ

用瓷器盛汤时,不要把叉放在碗里。Khi dùng đồ sứ để đựng canh, đừng để nĩa trong bát.
Đồ vật & dụng cụ

尺寸

chǐcùn
DANH TỪkích thước; số đo
Ví dụ

chúfēi xiān quèrèn cáizhì hé chǐcùn fǒuzé bù yào xiàdān

除非先确认材质和尺寸,否则不要下单。Trừ khi xác nhận chất liệu và kích thước trước, nếu không thì đừng đặt hàng.
Đồ vật & dụng cụ

瓷器

cíqì
DANH TỪđồ sứ; sứ
Ví dụ

yòng cíqì chéng tāng shí bù yào bǎ chā fàng zài wǎn lǐ

用瓷器盛汤时,不要把叉放在碗里。Khi dùng đồ sứ để đựng canh, đừng để nĩa trong bát.
Đồ vật & dụng cụ

夹

jiā
ĐỘNG TỪkẹp; cặp; giữ ở giữa
Ví dụ

tā bǎ wénjiàn jiā zài liǎng běn shū zhōngjiān hòulái wàng le

他把文件夹在两本书中间,后来忘了。Anh ấy kẹp tài liệu giữa hai cuốn sách rồi sau đó quên mất.
Đồ vật & dụng cụ

内衣

nèiyī
DANH TỪđồ lót; nội y
Ví dụ

zhè zhǒng nèiyī de yuáncáiliào hěn hǎo chuān qǐlái bǐjiào shūfu

这种内衣的原材料很好,穿起来比较舒服。Nguyên liệu của loại đồ lót này khá tốt, mặc tương đối dễ chịu.
Đồ vật & dụng cụ

武器

wǔqì
DANH TỪvũ khí
Ví dụ

jiùsuàn fāxiàn wǔqì huò qítā wēixiǎn wùtǐ yě bù yào zhíjiē pèng yào xiān yòng yíqì jiǎnchá

就算发现武器或其他危险物体,也不要直接碰,要先用仪器检查。Cho dù phát hiện vũ khí hoặc vật thể nguy hiểm khác cũng không được chạm trực tiếp; phải dùng thiết bị kiểm tra trước.
Đồ vật & dụng cụ

物体

wùtǐ
DANH TỪvật thể; vật
Ví dụ

jiùsuàn fāxiàn wǔqì huò qítā wēixiǎn wùtǐ yě bù yào zhíjiē pèng yào xiān yòng yíqì jiǎnchá

就算发现武器或其他危险物体,也不要直接碰,要先用仪器检查。Cho dù phát hiện vũ khí hoặc vật thể nguy hiểm khác cũng không được chạm trực tiếp; phải dùng thiết bị kiểm tra trước.
Đồ vật & dụng cụ

仪器

yíqì
DANH TỪdụng cụ/thiết bị đo hoặc thí nghiệm; máy móc chuyên dụng
Ví dụ

jiùsuàn fāxiàn wǔqì huò qítā wēixiǎn wùtǐ yě bù yào zhíjiē pèng yào xiān yòng yíqì jiǎnchá

就算发现武器或其他危险物体,也不要直接碰,要先用仪器检查。Cho dù phát hiện vũ khí hoặc vật thể nguy hiểm khác cũng không được chạm trực tiếp; phải dùng thiết bị kiểm tra trước.
Thông tin, dịch vụ & sáng tác

浏览器

liúlǎnqì
DANH TỪtrình duyệt web
Ví dụ

liúlǎnqì yǒu wèntí shí kěyǐ dǎ fúwù rèxiàn qiúzhù

浏览器有问题时,可以打服务热线求助。Khi trình duyệt có vấn đề, có thể gọi đường dây nóng dịch vụ để nhờ hỗ trợ.
Thông tin, dịch vụ & sáng tác

热线

rèxiàn
DANH TỪđường dây nóng; hotline
Ví dụ

liúlǎnqì yǒu wèntí shí kěyǐ dǎ fúwù rèxiàn qiúzhù

浏览器有问题时,可以打服务热线求助。Khi trình duyệt có vấn đề, có thể gọi đường dây nóng dịch vụ để nhờ hỗ trợ.
Thông tin, dịch vụ & sáng tác

题材

tícái
DANH TỪđề tài; chất liệu/chủ đề sáng tác
Ví dụ

zhè bù diànyǐng de tícái láizì zhēnshí shēnghuó

这部电影的题材来自真实生活。Đề tài của bộ phim này bắt nguồn từ đời sống thực.
Phán đoán & trạng thái

料

liào
ĐỘNG TỪđoán; dự liệu; liệu rằng
Ví dụ

zhè xiē liào dōu zhǔnbèi hǎo le wǒ liào kèrén hěn kuài jiù huì dào

这些料都准备好了,我料客人很快就会到。Những nguyên liệu này đã chuẩn bị xong; tôi đoán khách sẽ sớm đến.
Phán đoán & trạng thái

食欲

shíyù
DANH TỪcảm giác thèm ăn; khẩu vị
Ví dụ

tiānqì tài rè tā méiyǒu shénme shíyù

天气太热,他没有什么食欲。Thời tiết quá nóng nên anh ấy không có mấy cảm giác thèm ăn.
Phán đoán & trạng thái

事后

shìhòu
DANH TỪsau sự việc; sau đó
Ví dụ

shìhòu dàjiā chóngxīn tǎolùn le chǔlǐ bànfǎ

事后大家重新讨论了处理办法。Sau sự việc, mọi người thảo luận lại cách xử lý.