脖子
bóziwéixiū rèshuǐqì shí bié bǎ bózi shēn de tài jìn
维修热水器时别把脖子伸得太近。Khi sửa máy nước nóng, đừng đưa cổ lại quá gần.wéixiū rèshuǐqì shí bié bǎ bózi shēn de tài jìn
维修热水器时别把脖子伸得太近。Khi sửa máy nước nóng, đừng đưa cổ lại quá gần.zhuōzi shàng yǒu yī guàn zhōu hé yī xiē shǔpiàn
桌子上有一罐粥和一些薯片。Trên bàn có một hũ cháo và một ít khoai tây lát.yǔ hòu lù shàng quán shì ní chē zǒu de hěn màn
雨后路上全是泥,车走得很慢。Sau mưa đường đầy bùn, xe đi rất chậm.wéixiū rèshuǐqì shí bié bǎ bózi shēn de tài jìn
维修热水器时别把脖子伸得太近。Khi sửa máy nước nóng, đừng đưa cổ lại quá gần.zhuōzi shàng yǒu yī guàn zhōu hé yī xiē shǔpiàn
桌子上有一罐粥和一些薯片。Trên bàn có một hũ cháo và một ít khoai tây lát.zhuōzi shàng yǒu yī guàn zhōu hé yī xiē shǔpiàn
桌子上有一罐粥和一些薯片。Trên bàn có một hũ cháo và một ít khoai tây lát.qǐng bǎocún dìngdān xìnxī yǐbiàn yǐhòu jiǎnchá
请保存订单信息,以便以后检查。Hãy lưu thông tin đơn hàng để tiện kiểm tra về sau.suǒyǒu jīdòngchē dōu yào fúcóng xiànchǎng zhǐhuī bìng ànzhào gōngzuò rényuán de zhǐshì tōngxíng
所有机动车都要服从现场指挥,并按照工作人员的指示通行。Tất cả xe cơ giới phải tuân theo sự điều phối tại hiện trường và đi theo chỉ dẫn của nhân viên.shōudào mìnglìng yǐhòu duìyuán mǎshàng kāishǐ xíngdòng
收到命令以后,队员马上开始行动。Sau khi nhận mệnh lệnh, các thành viên lập tức bắt đầu hành động.gōngsī rènwéi tā hěn yǒu qiánlì gěi le tā gèng gāo de xīnshui
公司认为他很有潜力,给了他更高的薪水。Công ty cho rằng anh ấy rất có tiềm năng và trả mức lương cao hơn.gōngsī rènwéi tā hěn yǒu qiánlì gěi le tā gèng gāo de xīnshui
公司认为他很有潜力,给了他更高的薪水。Công ty cho rằng anh ấy rất có tiềm năng và trả mức lương cao hơn.suǒyǒu jīdòngchē dōu yào fúcóng xiànchǎng zhǐhuī bìng ànzhào gōngzuò rényuán de zhǐshì tōngxíng
所有机动车都要服从现场指挥,并按照工作人员的指示通行。Tất cả xe cơ giới phải tuân theo sự điều phối tại hiện trường và đi theo chỉ dẫn của nhân viên.zhè wèi zhǐhuī xiān jiǎnchá měi jiàn yuèqì zài kāishǐ páiliàn
这位指挥先检查每件乐器,再开始排练。Vị nhạc trưởng này kiểm tra từng nhạc cụ trước rồi mới bắt đầu tập.suǒyǒu jīdòngchē dōu yào fúcóng xiànchǎng zhǐhuī bìng ànzhào gōngzuò rényuán de zhǐshì tōngxíng
所有机动车都要服从现场指挥,并按照工作人员的指示通行。Tất cả xe cơ giới phải tuân theo sự điều phối tại hiện trường và đi theo chỉ dẫn của nhân viên.xuéxí pǔtōnghuà shí yào zhùyì yīnjié hé shēngdiào de qūbié
学习普通话时,要注意音节和声调的区别。Khi học tiếng Phổ thông cần chú ý sự khác biệt giữa âm tiết và thanh điệu.xuéxí pǔtōnghuà shí yào zhùyì yīnjié hé shēngdiào de qūbié
学习普通话时,要注意音节和声调的区别。Khi học tiếng Phổ thông cần chú ý sự khác biệt giữa âm tiết và thanh điệu.gùshi lǐ de wángzǐ huì yǎnzòu jǐ zhǒng yuèqì
故事里的王子会演奏几种乐器。Hoàng tử trong câu chuyện biết chơi vài loại nhạc cụ.zhè wèi zhǐhuī xiān jiǎnchá měi jiàn yuèqì zài kāishǐ páiliàn
这位指挥先检查每件乐器,再开始排练。Vị nhạc trưởng này kiểm tra từng nhạc cụ trước rồi mới bắt đầu tập.yěwài tīng dào láng jiào shí dàjiā dōu bǎochí ānjìng
野外听到狼叫时,大家都保持安静。Khi nghe tiếng sói ở ngoài hoang dã, mọi người đều giữ yên lặng.gǔrén cháng yòng wànwù lái tán rén yǔ zìrán de guānxì
古人常用万物来谈人与自然的关系。Người xưa thường dùng khái niệm vạn vật để bàn về quan hệ giữa con người và tự nhiên.gùshi lǐ de wángzǐ huì yǎnzòu jǐ zhǒng yuèqì
故事里的王子会演奏几种乐器。Hoàng tử trong câu chuyện biết chơi vài loại nhạc cụ.zhè gè zhōu zhèngzài tiáozhěng gōnggòng jiāotōng de guīdìng
这个州正在调整公共交通的规定。Bang này đang điều chỉnh các quy định về giao thông công cộng.