大洋洲
DàyángzhōuDàyángzhōu dìyù guǎngkuò bù tóng dìqū de zìrán tiáojiàn chāyì hěn dà
大洋洲地域广阔,不同地区的自然条件差异很大。Châu Đại Dương có phạm vi rộng lớn; điều kiện tự nhiên giữa các khu vực khác nhau rất khác biệt.Dàyángzhōu dìyù guǎngkuò bù tóng dìqū de zìrán tiáojiàn chāyì hěn dà
大洋洲地域广阔,不同地区的自然条件差异很大。Châu Đại Dương có phạm vi rộng lớn; điều kiện tự nhiên giữa các khu vực khác nhau rất khác biệt.Dàyángzhōu dìyù guǎngkuò bù tóng dìqū de zìrán tiáojiàn chāyì hěn dà
大洋洲地域广阔,不同地区的自然条件差异很大。Châu Đại Dương có phạm vi rộng lớn; điều kiện tự nhiên giữa các khu vực khác nhau rất khác biệt.dào gǎngkǒu yǐqián xiān quèrèn fāngwèi zài qù zhèngquè de mǎtóu
到港口以前先确认方位,再去正确的码头。Trước khi đến cảng hãy xác định phương hướng trước, rồi đi đến đúng bến tàu.dào gǎngkǒu yǐqián xiān quèrèn fāngwèi zài qù zhèngquè de mǎtóu
到港口以前先确认方位,再去正确的码头。Trước khi đến cảng hãy xác định phương hướng trước, rồi đi đến đúng bến tàu.jiànshè qījiān zhè piàn kòngdì zànshí fēngbì
建设期间这片空地暂时封闭。Trong thời gian xây dựng, khu đất trống này tạm thời bị đóng.dào gǎngkǒu yǐqián xiān quèrèn fāngwèi zài qù zhèngquè de mǎtóu
到港口以前先确认方位,再去正确的码头。Trước khi đến cảng hãy xác định phương hướng trước, rồi đi đến đúng bến tàu.xuéxiào yídài zuìjìn kāi le jǐ jiā xīn shūdiàn
学校一带最近开了几家新书店。Gần khu vực trường học gần đây có mở vài hiệu sách mới.yùshì dìmiàn hěn shī jìnqù shí yào xiǎoxīn
浴室地面很湿,进去时要小心。Sàn phòng tắm rất ướt, khi đi vào phải cẩn thận.zāiqū yīliáo rényuán jìlù huànzhě zhèngzhuàng yǐbiàn ānpái yǐhòu jiǎnchá
灾区医疗人员记录患者症状,以便安排以后检查。Nhân viên y tế ở vùng thiên tai ghi lại triệu chứng của bệnh nhân để tiện sắp xếp kiểm tra về sau.bù tóng gǎngwèi dōu yǒu zìjǐ de guīju xīn yuángōng yào xiān liǎojiě
不同岗位都有自己的规矩,新员工要先了解。Mỗi vị trí công việc đều có quy tắc riêng; nhân viên mới cần tìm hiểu trước.bù tóng gǎngwèi dōu yǒu zìjǐ de guīju xīn yuángōng yào xiān liǎojiě
不同岗位都有自己的规矩,新员工要先了解。Mỗi vị trí công việc đều có quy tắc riêng; nhân viên mới cần tìm hiểu trước.tā hěn yào miànzi bù yuànyì zài dàjiā miànqián chéngrèn cuòwù
他很要面子,不愿意在大家面前承认错误。Anh ấy rất coi trọng thể diện và không muốn thừa nhận lỗi trước mặt mọi người.zhè gè jiǎshè hái xūyào gèng duō shùjù lái zhèngmíng
这个假设还需要更多数据来证明。Giả thuyết này vẫn cần thêm dữ liệu để chứng minh.zhè jiàn yīfu kuǎnshì jiǎndān chuān shàng yǐhòu múyàng hěn jīngshen
这件衣服款式简单,穿上以后模样很精神。Bộ quần áo này có kiểu dáng đơn giản; mặc vào trông rất sáng sủa.zhè jiàn yīfu kuǎnshì jiǎndān chuān shàng yǐhòu múyàng hěn jīngshen
这件衣服款式简单,穿上以后模样很精神。Bộ quần áo này có kiểu dáng đơn giản; mặc vào trông rất sáng sủa.zhè shǒu shīgē xiǎngxiàng rénlèi zài tàikōng zhōng de wèilái shēnghuó
这首诗歌想象人类在太空中的未来生活。Bài thơ này tưởng tượng cuộc sống tương lai của con người trong không gian vũ trụ.jiànshè qījiān zhè piàn kòngdì zànshí fēngbì
建设期间这片空地暂时封闭。Trong thời gian xây dựng, khu đất trống này tạm thời bị đóng.zhuōzi shàng fàng zhe huāshēng dàjiā biān chī biān liáo
桌子上放着花生,大家边吃边聊。Trên bàn có lạc, mọi người vừa ăn vừa trò chuyện.zhè shǒu shīgē xiǎngxiàng rénlèi zài tàikōng zhōng de wèilái shēnghuó
这首诗歌想象人类在太空中的未来生活。Bài thơ này tưởng tượng cuộc sống tương lai của con người trong không gian vũ trụ.zāiqū yīliáo rényuán jìlù huànzhě zhèngzhuàng yǐbiàn ānpái yǐhòu jiǎnchá
灾区医疗人员记录患者症状,以便安排以后检查。Nhân viên y tế ở vùng thiên tai ghi lại triệu chứng của bệnh nhân để tiện sắp xếp kiểm tra về sau.