字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 2

导师先带学员入门,再传授方法,学员用功以后逐渐精通Học tập & truyền nghề: 导师、传授、精通

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Người dạy & người học

传授

chuánshòu
ĐỘNG TỪtruyền dạy; truyền thụ
Ví dụ

dǎoshī gěi xuéyuán chuánshòu yánjiū fāngfǎ

导师给学员传授研究方法。Người hướng dẫn truyền phương pháp nghiên cứu cho học viên.
Người dạy & người học

导师

dǎoshī
DANH TỪngười hướng dẫn; cố vấn học thuật
Ví dụ

dǎoshī gěi xuéyuán chuánshòu yánjiū fāngfǎ

导师给学员传授研究方法。Người hướng dẫn truyền phương pháp nghiên cứu cho học viên.
Người dạy & người học

徒弟

túdì
DANH TỪđồ đệ; học trò nghề
Ví dụ

túdì xiàng lǎoshī xuéxí yě shí le hěn duō zì

徒弟向老师学习,也识了很多字。Người học việc học từ thầy và cũng nhận biết được nhiều chữ.
Người dạy & người học

学员

xuéyuán
DANH TỪhọc viên
Ví dụ

dǎoshī gěi xuéyuán chuánshòu yánjiū fāngfǎ

导师给学员传授研究方法。Người hướng dẫn truyền phương pháp nghiên cứu cho học viên.
Người dạy & người học

用功

yònggōng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪchăm chỉ; chuyên cần
Ví dụ

tā gāng rùmén dàn xuéxí hěn yònggōng

他刚入门,但学习很用功。Anh ấy vừa nhập môn nhưng học rất chăm.
Học tập & năng lực

精通

jīngtōng
ĐỘNG TỪthành thạo; tinh thông
Ví dụ

tā zhújiàn jīngtōng le zhè gè kēmù

他逐渐精通了这个科目。Anh ấy dần thành thạo môn này.
Học tập & năng lực

启示

qǐshì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪgợi mở; bài học gợi ra
Ví dụ

zhè gè zhuānkē kèchéng gěi wǒ hěn dà qǐshì

这个专科课程给我很大启示。Khóa học chuyên khoa này cho tôi nhiều gợi mở.
Học tập & năng lực

入门

rùmén
ĐỘNG TỪ · DANH TỪnhập môn; kiến thức nhập môn
Ví dụ

tā gāng rùmén dàn xuéxí hěn yònggōng

他刚入门,但学习很用功。Anh ấy vừa nhập môn nhưng học rất chăm.
Học tập & năng lực

识

shí
ĐỘNG TỪnhận biết; biết chữ
Ví dụ

túdì xiàng lǎoshī xuéxí yě shí le hěn duō zì

徒弟向老师学习,也识了很多字。Người học việc học từ thầy và cũng nhận biết được nhiều chữ.
Học tập & năng lực

塑造

sùzào
ĐỘNG TỪtạo dựng; định hình
Ví dụ

kèchéng yǐnrù xīn fāngfǎ bāngzhù xuéshēng sùzào dúlì sīkǎo nénglì

课程引入新方法,帮助学生塑造独立思考能力。Khóa học đưa vào phương pháp mới, giúp học sinh hình thành năng lực tư duy độc lập.
Chương trình & bằng cấp

科

kē
DANH TỪmôn; khoa; ngành
Ví dụ

zhè yī kē hěn nán wǒ hái xuǎnxiū le lìng yī mén kè

这一科很难,我还选修了另一门课。Môn này rất khó, tôi còn chọn học thêm một môn khác.
Chương trình & bằng cấp

科目

kēmù
DANH TỪmôn học
Ví dụ

tā zhújiàn jīngtōng le zhè gè kēmù

他逐渐精通了这个科目。Anh ấy dần thành thạo môn này.
Chương trình & bằng cấp

选修

xuǎnxiū
ĐỘNG TỪchọn học; học tự chọn
Ví dụ

zhè yī kē hěn nán wǒ hái xuǎnxiū le lìng yī mén kè

这一科很难,我还选修了另一门课。Môn này rất khó, tôi còn chọn học thêm một môn khác.
Chương trình & bằng cấp

学位

xuéwèi
DANH TỪhọc vị
Ví dụ

wánchéng kèchéng yǐhòu kěyǐ shēnqǐng xuéwèi

完成课程以后可以申请学位。Sau khi hoàn thành khóa học có thể xin học vị.
Chương trình & bằng cấp

专科

zhuānkē
DANH TỪchuyên khoa; cao đẳng/chuyên ngành
Ví dụ

zhè gè zhuānkē kèchéng gěi wǒ hěn dà qǐshì

这个专科课程给我很大启示。Khóa học chuyên khoa này cho tôi nhiều gợi mở.
Từ mở rộng

宫

gōng
DANH TỪcung; cung điện
Ví dụ

zhè zuò gōng lǐ yǒu yī bǎ qiāng

这座宫里有一把枪。Trong cung điện này có một khẩu súng.
Từ mở rộng

股市

gǔshì
DANH TỪthị trường chứng khoán
Ví dụ

tā zài gǔshì gōngzuò yě fùzé tuīxiāo chǎnpǐn

他在股市工作,也负责推销产品。Anh ấy làm việc trên thị trường chứng khoán và cũng phụ trách tiếp thị sản phẩm.
Từ mở rộng

枪

qiāng
DANH TỪsúng
Ví dụ

zhè zuò gōng lǐ yǒu yī bǎ qiāng

这座宫里有一把枪。Trong cung điện này có một khẩu súng.
Từ mở rộng

推销

tuīxiāo
ĐỘNG TỪtiếp thị; chào bán
Ví dụ

tā zài gǔshì gōngzuò yě fùzé tuīxiāo chǎnpǐn

他在股市工作,也负责推销产品。Anh ấy làm việc trên thị trường chứng khoán và cũng phụ trách tiếp thị sản phẩm.
Từ mở rộng

引入

yǐnrù
ĐỘNG TỪđưa vào; du nhập
Ví dụ

kèchéng yǐnrù xīn fāngfǎ bāngzhù xuéshēng sùzào dúlì sīkǎo nénglì

课程引入新方法,帮助学生塑造独立思考能力。Khóa học đưa vào phương pháp mới, giúp học sinh hình thành năng lực tư duy độc lập.