字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 13

分清场合与场面,描述海面、路面以及事物内外Bối cảnh & bề mặt: 场合/场面、海面/路面、内外/外界

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Không gian & bề mặt

侧

cè
DANH TỪ · ĐỘNG TỪbên; phía; nghiêng/quay sang một bên
Ví dụ

zhàn zài jīdì dōng cè kěyǐ kànjiàn yuǎnfāng de dàdì hé hǎimiàn

站在基地东侧,可以看见远方的大地和海面。Đứng ở phía đông căn cứ có thể nhìn thấy đất liền và mặt biển ở phía xa.
Không gian & bề mặt

大地

dàdì
DANH TỪđất; mặt đất; đại địa
Ví dụ

zhàn zài jīdì dōng cè kěyǐ kànjiàn yuǎnfāng de dàdì hé hǎimiàn

站在基地东侧,可以看见远方的大地和海面。Đứng ở phía đông căn cứ có thể nhìn thấy đất liền và mặt biển ở phía xa.
Không gian & bề mặt

海面

hǎimiàn
DANH TỪmặt biển
Ví dụ

zhàn zài jīdì dōng cè kěyǐ kànjiàn yuǎnfāng de dàdì hé hǎimiàn

站在基地东侧,可以看见远方的大地和海面。Đứng ở phía đông căn cứ có thể nhìn thấy đất liền và mặt biển ở phía xa.
Không gian & bề mặt

基地

jīdì
DANH TỪcăn cứ; cơ sở
Ví dụ

zhàn zài jīdì dōng cè kěyǐ kànjiàn yuǎnfāng de dàdì hé hǎimiàn

站在基地东侧,可以看见远方的大地和海面。Đứng ở phía đông căn cứ có thể nhìn thấy đất liền và mặt biển ở phía xa.
Ví dụ

yǔ hòu lùmiàn hěn huá jīdì nèiwài de chēliàng dōu jiàngdī le sùdù

雨后路面很滑,基地内外的车辆都降低了速度。Sau mưa mặt đường rất trơn, xe cộ cả trong lẫn ngoài căn cứ đều giảm tốc độ.
Không gian & bề mặt

路面

lùmiàn
DANH TỪmặt đường
Ví dụ

yǔ hòu lùmiàn hěn huá jīdì nèiwài de chēliàng dōu jiàngdī le sùdù

雨后路面很滑,基地内外的车辆都降低了速度。Sau mưa mặt đường rất trơn, xe cộ cả trong lẫn ngoài căn cứ đều giảm tốc độ.
Không gian & bề mặt

内外

nèiwài
DANH TỪtrong và ngoài; bên trong lẫn bên ngoài
Ví dụ

yǔ hòu lùmiàn hěn huá jīdì nèiwài de chēliàng dōu jiàngdī le sùdù

雨后路面很滑,基地内外的车辆都降低了速度。Sau mưa mặt đường rất trơn, xe cộ cả trong lẫn ngoài căn cứ đều giảm tốc độ.
Không gian & bề mặt

外界

wàijiè
DANH TỪbên ngoài; thế giới/môi trường bên ngoài
Ví dụ

wàijiè zhǐ néng gēnjù zhè xiē xìnxī cāicè wèilái

外界只能根据这些信息猜测未来。Bên ngoài chỉ có thể dựa vào những thông tin này để phỏng đoán tương lai.
Không gian & bề mặt

远方

yuǎnfāng
DANH TỪnơi xa; phương xa
Ví dụ

zhàn zài jīdì dōng cè kěyǐ kànjiàn yuǎnfāng de dàdì hé hǎimiàn

站在基地东侧,可以看见远方的大地和海面。Đứng ở phía đông căn cứ có thể nhìn thấy đất liền và mặt biển ở phía xa.
Bối cảnh & hình thức

场合

chǎnghé
DANH TỪhoàn cảnh; dịp; trường hợp
Ví dụ

zhèngshì chǎnghé yào zhùyì wàibiǎo gèng yào zhòngshì yī gè rén de sùzhì

正式场合要注意外表,更要重视一个人的素质。Trong dịp trang trọng cần chú ý vẻ ngoài, nhưng càng phải coi trọng phẩm chất của một người.
Bối cảnh & hình thức

场面

chǎngmiàn
DANH TỪcảnh tượng; quang cảnh; cục diện
Ví dụ

kāimùshì de chǎngmiàn hěn rènao dàjiā dōu zài pāizhào

开幕式的场面很热闹,大家都在拍照。Quang cảnh lễ khai mạc rất náo nhiệt, mọi người đều đang chụp ảnh.
Bối cảnh & hình thức

命名

mìngmíng
ĐỘNG TỪđặt tên; gọi tên
Ví dụ

zhè gè chǎnpǐn de zàoxíng hěn tèbié bìng yǐ yī gè chéngshì de míngzi mìngmíng

这个产品的造型很特别,并以一个城市的名字命名。Kiểu dáng của sản phẩm này rất đặc biệt và được đặt tên theo tên của một thành phố.
Bối cảnh & hình thức

平方

píngfāng
DANH TỪ · LƯỢNG TỪbình phương; vuông (đơn vị diện tích)
Ví dụ

zhè zuò fángzi yǒu sān shí píngfāng mǐ wàibiǎo pǔtōng dàn hěn jiēshi

这座房子有三十平方米,外表普通但很结实。Ngôi nhà này rộng ba mươi mét vuông; vẻ ngoài bình thường nhưng rất chắc chắn.
Bối cảnh & hình thức

造型

zàoxíng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtạo hình; kiểu dáng; hình thức thiết kế
Ví dụ

zhè gè chǎnpǐn de zàoxíng hěn tèbié bìng yǐ yī gè chéngshì de míngzi mìngmíng

这个产品的造型很特别,并以一个城市的名字命名。Kiểu dáng của sản phẩm này rất đặc biệt và được đặt tên theo tên của một thành phố.
Đặc điểm & phẩm chất

结实

jiēshi
TÍNH TỪchắc chắn; chắc khỏe; bền chắc
Ví dụ

zhè zuò fángzi yǒu sān shí píngfāng mǐ wàibiǎo pǔtōng dàn hěn jiēshi

这座房子有三十平方米,外表普通但很结实。Ngôi nhà này rộng ba mươi mét vuông; vẻ ngoài bình thường nhưng rất chắc chắn.
Đặc điểm & phẩm chất

素质

sùzhì
DANH TỪphẩm chất; tố chất; năng lực nền tảng
Ví dụ

zhèngshì chǎnghé yào zhùyì wàibiǎo gèng yào zhòngshì yī gè rén de sùzhì

正式场合要注意外表,更要重视一个人的素质。Trong dịp trang trọng cần chú ý vẻ ngoài, nhưng càng phải coi trọng phẩm chất của một người.
Đặc điểm & phẩm chất

外表

wàibiǎo
DANH TỪvẻ ngoài; bề ngoài
Ví dụ

zhèngshì chǎnghé yào zhùyì wàibiǎo gèng yào zhòngshì yī gè rén de sùzhì

正式场合要注意外表,更要重视一个人的素质。Trong dịp trang trọng cần chú ý vẻ ngoài, nhưng càng phải coi trọng phẩm chất của một người.
Ví dụ

zhè zuò fángzi yǒu sān shí píngfāng mǐ wàibiǎo pǔtōng dàn hěn jiēshi

这座房子有三十平方米,外表普通但很结实。Ngôi nhà này rộng ba mươi mét vuông; vẻ ngoài bình thường nhưng rất chắc chắn.
Phán đoán, thời gian & môi trường

猜测

cāicè
ĐỘNG TỪđoán; phỏng đoán; suy đoán
Ví dụ

wàijiè zhǐ néng gēnjù zhè xiē xìnxī cāicè wèilái

外界只能根据这些信息猜测未来。Bên ngoài chỉ có thể dựa vào những thông tin này để phỏng đoán tương lai.
Phán đoán, thời gian & môi trường

历年

lìnián
DANH TỪcác năm trước; qua các năm
Ví dụ

lìnián de shùjù dōu xiǎnshì wàilái wénhuà huì yǐngxiǎng dāngdì shēnghuó

历年的数据都显示,外来文化会影响当地生活。Dữ liệu qua các năm đều cho thấy văn hóa từ bên ngoài sẽ ảnh hưởng đến đời sống địa phương.
Phán đoán, thời gian & môi trường

外来

wàilái
TÍNH TỪtừ bên ngoài đến; ngoại lai; du nhập
Ví dụ

lìnián de shùjù dōu xiǎnshì wàilái wénhuà huì yǐngxiǎng dāngdì shēnghuó

历年的数据都显示,外来文化会影响当地生活。Dữ liệu qua các năm đều cho thấy văn hóa từ bên ngoài sẽ ảnh hưởng đến đời sống địa phương.
Phán đoán, thời gian & môi trường

细菌

xìjūn
DANH TỪvi khuẩn
Ví dụ

xìjūn zài wēnnuǎn de huánjìng zhōng gèng róngyì shēngzhǎng

细菌在温暖的环境中更容易生长。Vi khuẩn dễ sinh trưởng hơn trong môi trường ấm.