字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 13

区分输送、运送与转移,并掌握输出、运行及常见动作动词Di chuyển & truyền dẫn: 输送/运送/转移、输出/运行

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Đặt, đỡ & chuyển động vật lý

摆

bǎi
ĐỘNG TỪbày; đặt; sắp xếp; đung đưa
Ví dụ

gōngzuò rényuán bǎ dōngxi zhěngqí bǎi zài ménkǒu liǎng cè

工作人员把东西整齐摆在门口两侧。Nhân viên bày đồ vật ngay ngắn ở hai bên cửa.
Đặt, đỡ & chuyển động vật lý

撑

chēng
ĐỘNG TỪchống; đỡ; căng/mở; gắng chịu
Ví dụ

fēng tài dà tā yòng shǒu chēng sǎn yǎng qǐ liǎn

风太大,他用手撑伞,仰起脸。Gió quá lớn, anh ấy dùng tay giữ ô rồi ngẩng mặt lên.
Đặt, đỡ & chuyển động vật lý

漂

piāo
ĐỘNG TỪtrôi; nổi
Ví dụ

yī zhāng zhǐ zài shuǐmiàn shàng piāo zǒu le

一张纸在水面上漂走了。Một tờ giấy trôi đi trên mặt nước.
Đặt, đỡ & chuyển động vật lý

仰

yǎng
ĐỘNG TỪngẩng lên; ngước lên; ngưỡng mộ
Ví dụ

fēng tài dà tā yòng shǒu chēng sǎn yǎng qǐ liǎn

风太大,他用手撑伞,仰起脸。Gió quá lớn, anh ấy dùng tay giữ ô rồi ngẩng mặt lên.
Đặt, đỡ & chuyển động vật lý

引

yǐn
ĐỘNG TỪdẫn; dẫn dắt; kéo/thu hút
Ví dụ

dàjiā dōu hěn xìnlài zhè wèi duìzhǎng tā bǎ xīnrén yǐn dào ānquán dìdiǎn

大家都很信赖这位队长,他把新人引到安全地点。Mọi người đều rất tin cậy đội trưởng này; anh ấy dẫn người mới tới địa điểm an toàn.
Đặt, đỡ & chuyển động vật lý

折

zhé
ĐỘNG TỪgấp; bẻ/gãy; ngoặt; chiết khấu
Ví dụ

zhè gēn mùtou zhé le zhǐ néng chóngxīn huàn yī gēn

这根木头折了,只能重新换一根。Khúc gỗ này đã gãy, chỉ có thể đổi một khúc khác.
Đặt, đỡ & chuyển động vật lý

钻

zuān
ĐỘNG TỪkhoan; chui/luồn; đào sâu nghiên cứu
Ví dụ

gōngrén zhèngzài qiáng shàng zuān yī gè xiǎo dòng

工人正在墙上钻一个小洞。Công nhân đang khoan một lỗ nhỏ trên tường.
Công việc & vận hành

出场

chūchǎng
ĐỘNG TỪra sân khấu; xuất hiện
Ví dụ

yǎnyuán chūchǎng qián xiān dǎkǎ ránhòu kāishǐ zhǔnbèi

演员出场前先打卡,然后开始准备。Diễn viên trước khi ra sân khấu chấm công trước rồi bắt đầu chuẩn bị.
Công việc & vận hành

打卡

dǎkǎ
ĐỘNG TỪchấm công; check-in
Ví dụ

yǎnyuán chūchǎng qián xiān dǎkǎ ránhòu kāishǐ zhǔnbèi

演员出场前先打卡,然后开始准备。Diễn viên trước khi ra sân khấu chấm công trước rồi bắt đầu chuẩn bị.
Công việc & vận hành

调动

diàodòng
ĐỘNG TỪđiều động; điều chuyển; huy động
Ví dụ

gōngsī bǎ tā diàodòng dào xīn bùmén

公司把她调动到新部门。Công ty điều chuyển cô ấy sang bộ phận mới.
Công việc & vận hành

输出

shūchū
ĐỘNG TỪxuất; xuất ra; đầu ra
Ví dụ

xìtǒng yùnxíng zhèngcháng nénggòu chíxù shūchū shùjù

系统运行正常,能够持续输出数据。Hệ thống vận hành bình thường và có thể liên tục xuất dữ liệu.
Công việc & vận hành

运行

yùnxíng
ĐỘNG TỪvận hành; chạy/hoạt động
Ví dụ

xìtǒng yùnxíng zhèngcháng nénggòu chíxù shūchū shùjù

系统运行正常,能够持续输出数据。Hệ thống vận hành bình thường và có thể liên tục xuất dữ liệu.
Công việc & vận hành

转移

zhuǎnyí
ĐỘNG TỪchuyển; di chuyển; chuyển dịch
Ví dụ

yùdào hóngshuǐ shí yào xiān bǎ jūmín zhuǎnyí dào ānquán dìdiǎn

遇到洪水时,要先把居民转移到安全地点。Khi gặp lũ lụt, trước hết phải chuyển cư dân đến nơi an toàn.
Vận chuyển & truyền dẫn

输送

shūsòng
ĐỘNG TỪvận chuyển/truyền dẫn; chuyển tải
Ví dụ

zhè gè xìtǒng fùzé shūsòng shuǐ qìchē fùzé yùnsòng dōngxi

这个系统负责输送水,汽车负责运送东西。Hệ thống này phụ trách dẫn nước, còn ô tô phụ trách vận chuyển đồ vật.
Vận chuyển & truyền dẫn

运送

yùnsòng
ĐỘNG TỪvận chuyển; chở/giao
Ví dụ

zhè gè xìtǒng fùzé shūsòng shuǐ qìchē fùzé yùnsòng dōngxi

这个系统负责输送水,汽车负责运送东西。Hệ thống này phụ trách dẫn nước, còn ô tô phụ trách vận chuyển đồ vật.
Quan hệ, sao chép & biến đổi

抄

chāo
ĐỘNG TỪchép; sao chép; chép lại
Ví dụ

zhè fèn cáiliào bù néng zhíjiē chāo biérén de nèiróng

这份材料不能直接抄别人的内容。Tài liệu này không được chép trực tiếp nội dung của người khác.
Quan hệ, sao chép & biến đổi

嫁

jià
ĐỘNG TỪlấy chồng; gả
Ví dụ

tā míngnián yào jià dào nánfāng jiārén dōu hěn zhīchí

她明年要嫁到南方,家人都很支持。Năm sau cô ấy sẽ lấy chồng ở miền nam, gia đình đều rất ủng hộ.
Quan hệ, sao chép & biến đổi

赖

lài
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪdựa dẫm; bám/ăn vạ; chối hoặc đổ lỗi
Ví dụ

chū le wèntí yě bù néng lài biérén

出了问题也不能赖别人。Có vấn đề cũng không thể đổ lỗi cho người khác.
Quan hệ, sao chép & biến đổi

染

rǎn
ĐỘNG TỪnhuộm; nhiễm/mắc
Ví dụ

bái chènshān bù xiǎoxīn rǎn shàng le yánsè hěn nán xǐ diào

白衬衫不小心染上了颜色,很难洗掉。Áo sơ mi trắng vô tình bị dính màu, rất khó giặt sạch.
Quan hệ, sao chép & biến đổi

信赖

xìnlài
ĐỘNG TỪtin cậy; tín nhiệm
Ví dụ

dàjiā dōu hěn xìnlài zhè wèi duìzhǎng tā bǎ xīnrén yǐn dào ānquán dìdiǎn

大家都很信赖这位队长,他把新人引到安全地点。Mọi người đều rất tin cậy đội trưởng này; anh ấy dẫn người mới tới địa điểm an toàn.