摆
bǎigōngzuò rényuán bǎ dōngxi zhěngqí bǎi zài ménkǒu liǎng cè
工作人员把东西整齐摆在门口两侧。Nhân viên bày đồ vật ngay ngắn ở hai bên cửa.gōngzuò rényuán bǎ dōngxi zhěngqí bǎi zài ménkǒu liǎng cè
工作人员把东西整齐摆在门口两侧。Nhân viên bày đồ vật ngay ngắn ở hai bên cửa.fēng tài dà tā yòng shǒu chēng sǎn yǎng qǐ liǎn
风太大,他用手撑伞,仰起脸。Gió quá lớn, anh ấy dùng tay giữ ô rồi ngẩng mặt lên.yī zhāng zhǐ zài shuǐmiàn shàng piāo zǒu le
一张纸在水面上漂走了。Một tờ giấy trôi đi trên mặt nước.fēng tài dà tā yòng shǒu chēng sǎn yǎng qǐ liǎn
风太大,他用手撑伞,仰起脸。Gió quá lớn, anh ấy dùng tay giữ ô rồi ngẩng mặt lên.dàjiā dōu hěn xìnlài zhè wèi duìzhǎng tā bǎ xīnrén yǐn dào ānquán dìdiǎn
大家都很信赖这位队长,他把新人引到安全地点。Mọi người đều rất tin cậy đội trưởng này; anh ấy dẫn người mới tới địa điểm an toàn.zhè gēn mùtou zhé le zhǐ néng chóngxīn huàn yī gēn
这根木头折了,只能重新换一根。Khúc gỗ này đã gãy, chỉ có thể đổi một khúc khác.gōngrén zhèngzài qiáng shàng zuān yī gè xiǎo dòng
工人正在墙上钻一个小洞。Công nhân đang khoan một lỗ nhỏ trên tường.yǎnyuán chūchǎng qián xiān dǎkǎ ránhòu kāishǐ zhǔnbèi
演员出场前先打卡,然后开始准备。Diễn viên trước khi ra sân khấu chấm công trước rồi bắt đầu chuẩn bị.yǎnyuán chūchǎng qián xiān dǎkǎ ránhòu kāishǐ zhǔnbèi
演员出场前先打卡,然后开始准备。Diễn viên trước khi ra sân khấu chấm công trước rồi bắt đầu chuẩn bị.gōngsī bǎ tā diàodòng dào xīn bùmén
公司把她调动到新部门。Công ty điều chuyển cô ấy sang bộ phận mới.xìtǒng yùnxíng zhèngcháng nénggòu chíxù shūchū shùjù
系统运行正常,能够持续输出数据。Hệ thống vận hành bình thường và có thể liên tục xuất dữ liệu.xìtǒng yùnxíng zhèngcháng nénggòu chíxù shūchū shùjù
系统运行正常,能够持续输出数据。Hệ thống vận hành bình thường và có thể liên tục xuất dữ liệu.yùdào hóngshuǐ shí yào xiān bǎ jūmín zhuǎnyí dào ānquán dìdiǎn
遇到洪水时,要先把居民转移到安全地点。Khi gặp lũ lụt, trước hết phải chuyển cư dân đến nơi an toàn.zhè gè xìtǒng fùzé shūsòng shuǐ qìchē fùzé yùnsòng dōngxi
这个系统负责输送水,汽车负责运送东西。Hệ thống này phụ trách dẫn nước, còn ô tô phụ trách vận chuyển đồ vật.zhè gè xìtǒng fùzé shūsòng shuǐ qìchē fùzé yùnsòng dōngxi
这个系统负责输送水,汽车负责运送东西。Hệ thống này phụ trách dẫn nước, còn ô tô phụ trách vận chuyển đồ vật.zhè fèn cáiliào bù néng zhíjiē chāo biérén de nèiróng
这份材料不能直接抄别人的内容。Tài liệu này không được chép trực tiếp nội dung của người khác.tā míngnián yào jià dào nánfāng jiārén dōu hěn zhīchí
她明年要嫁到南方,家人都很支持。Năm sau cô ấy sẽ lấy chồng ở miền nam, gia đình đều rất ủng hộ.chū le wèntí yě bù néng lài biérén
出了问题也不能赖别人。Có vấn đề cũng không thể đổ lỗi cho người khác.bái chènshān bù xiǎoxīn rǎn shàng le yánsè hěn nán xǐ diào
白衬衫不小心染上了颜色,很难洗掉。Áo sơ mi trắng vô tình bị dính màu, rất khó giặt sạch.dàjiā dōu hěn xìnlài zhè wèi duìzhǎng tā bǎ xīnrén yǐn dào ānquán dìdiǎn
大家都很信赖这位队长,他把新人引到安全地点。Mọi người đều rất tin cậy đội trưởng này; anh ấy dẫn người mới tới địa điểm an toàn.