字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 13

掌握转换、转交、转让与“转”的读音,并区分扩展和延伸Chuyển đổi & mở rộng: 转换/转交/转让、延伸/扩展

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Diễn biến & thời điểm

爆发

bàofā
ĐỘNG TỪbùng nổ; bộc phát
Ví dụ

zhànzhēng zài língchén tūrán bàofā fùjìn dàolù hěn kuài jiù bù chàngtōng le

战争在凌晨突然爆发,附近道路很快就不畅通了。Chiến tranh bất ngờ bùng nổ lúc rạng sáng, đường sá lân cận nhanh chóng trở nên không thông suốt.
Diễn biến & thời điểm

产出

chǎnchū
ĐỘNG TỪsản xuất/cho ra; sản lượng/đầu ra
Ví dụ

zhè gè gōngchǎng yī tiān néng chǎnchū yī qiān jiàn chǎnpǐn

这个工厂一天能产出一千件产品。Nhà máy này trong một ngày có thể sản xuất một nghìn sản phẩm.
Diễn biến & thời điểm

畅通

chàngtōng
TÍNH TỪthông suốt; lưu thông thuận lợi
Ví dụ

zhànzhēng zài língchén tūrán bàofā fùjìn dàolù hěn kuài jiù bù chàngtōng le

战争在凌晨突然爆发,附近道路很快就不畅通了。Chiến tranh bất ngờ bùng nổ lúc rạng sáng, đường sá lân cận nhanh chóng trở nên không thông suốt.
Diễn biến & thời điểm

凌晨

língchén
DANH TỪrạng sáng; tờ mờ sáng
Ví dụ

zhànzhēng zài língchén tūrán bàofā fùjìn dàolù hěn kuài jiù bù chàngtōng le

战争在凌晨突然爆发,附近道路很快就不畅通了。Chiến tranh bất ngờ bùng nổ lúc rạng sáng, đường sá lân cận nhanh chóng trở nên không thông suốt.
Con người & hành vi

打仗

dǎzhàng
ĐỘNG TỪđánh trận; chiến đấu
Ví dụ

zhè bù jìlùpiàn jiǎng de shì dāngdì guòqù dǎzhàng de lìshǐ

这部纪录片讲的是当地过去打仗的历史。Bộ phim tài liệu này kể về lịch sử chiến tranh của địa phương trong quá khứ.
Con người & hành vi

大方

dàfang
TÍNH TỪrộng rãi; hào phóng; tự nhiên/đĩnh đạc
Ví dụ

tā hěn dàfang yě yuànyì bāngzhù biérén

她很大方,也愿意帮助别人。Cô ấy rất hào phóng và cũng sẵn lòng giúp đỡ người khác.
Con người & hành vi

高手

gāoshǒu
DANH TỪcao thủ; chuyên gia; người rất giỏi
Ví dụ

tā shì xiūlǐ jīqì de gāoshǒu

他是修理机器的高手。Anh ấy là một cao thủ sửa máy móc.
Con người & hành vi

举动

jǔdòng
DANH TỪhành động; cử chỉ
Ví dụ

tā zhè gè jǔdòng ràng dàjiā hěn yìwài

他这个举动让大家很意外。Hành động này của anh ấy khiến mọi người rất bất ngờ.
Tài liệu, xuất bản & thao tác

出示

chūshì
ĐỘNG TỪxuất trình; đưa ra cho xem
Ví dụ

jìn mén shí qǐng chūshì zhèngjiàn

进门时请出示证件。Khi vào cửa hãy xuất trình giấy tờ.
Tài liệu, xuất bản & thao tác

发行

fāxíng
ĐỘNG TỪphát hành; phát hành ra thị trường
Ví dụ

zhè běn shū zhǔnbèi xià gè yuè fāxíng

这本书准备下个月发行。Cuốn sách này dự định phát hành vào tháng sau.
Tài liệu, xuất bản & thao tác

划

huà
ĐỘNG TỪvạch; kẻ; phân định
Ví dụ

qǐng zài dìtú shàng huà chū ānquán qūyù zài bǎ zhòngdiǎn quān chūlái

请在地图上划出安全区域,再把重点圈出来。Hãy vạch khu vực an toàn trên bản đồ rồi khoanh các điểm quan trọng.
Tài liệu, xuất bản & thao tác

圈

quān
DANH TỪ · ĐỘNG TỪvòng; khoanh/tròn; bao quanh
Ví dụ

qǐng zài dìtú shàng huà chū ānquán qūyù zài bǎ zhòngdiǎn quān chūlái

请在地图上划出安全区域,再把重点圈出来。Hãy vạch khu vực an toàn trên bản đồ rồi khoanh các điểm quan trọng.
Tài liệu, xuất bản & thao tác

吸取

xīqǔ
ĐỘNG TỪhấp thu; tiếp thu; rút ra
Ví dụ

wǒmen yīnggāi cóng shībài zhōng xīqǔ jīngyàn

我们应该从失败中吸取经验。Chúng ta nên rút kinh nghiệm từ thất bại.
Mở rộng & chuyển đổi

扩展

kuòzhǎn
ĐỘNG TỪmở rộng; phát triển thêm
Ví dụ

gōngsī jìhuà kuòzhǎn hǎiwài yèwù tiělù yě jiāng jìxù xiàng xī yánshēn

公司计划扩展海外业务,铁路也将继续向西延伸。Công ty dự định mở rộng hoạt động ở nước ngoài, còn tuyến đường sắt cũng sẽ tiếp tục kéo dài về phía tây.
Mở rộng & chuyển đổi

延伸

yánshēn
ĐỘNG TỪkéo dài; vươn ra; mở rộng theo hướng
Ví dụ

gōngsī jìhuà kuòzhǎn hǎiwài yèwù tiělù yě jiāng jìxù xiàng xī yánshēn

公司计划扩展海外业务,铁路也将继续向西延伸。Công ty dự định mở rộng hoạt động ở nước ngoài, còn tuyến đường sắt cũng sẽ tiếp tục kéo dài về phía tây.
Mở rộng & chuyển đổi

转换

zhuǎnhuàn
ĐỘNG TỪchuyển đổi; chuyển dạng
Ví dụ

xiān zhuǎnhuàn wénjiàn zài zhuǎnjiāo gěi tóngshì

先转换文件,再转交给同事。Trước hết chuyển đổi tệp rồi chuyển giao cho đồng nghiệp.
Mở rộng & chuyển đổi

转交

zhuǎnjiāo
ĐỘNG TỪchuyển giao; chuyển cho người khác
Ví dụ

xiān zhuǎnhuàn wénjiàn zài zhuǎnjiāo gěi tóngshì

先转换文件,再转交给同事。Trước hết chuyển đổi tệp rồi chuyển giao cho đồng nghiệp.
Mở rộng & chuyển đổi

转让

zhuǎnràng
ĐỘNG TỪchuyển nhượng; nhượng lại
Ví dụ

zhè xiàng jìshù bù néng suíyì zhuǎnràng gěi biérén

这项技术不能随意转让给别人。Công nghệ này không thể tùy tiện chuyển nhượng cho người khác.
Mở rộng & chuyển đổi

转

zhuàn
ĐỘNG TỪquay; xoay (zhuàn)
Ví dụ

zhè gè lúnzi yìzhí zài zhuàn zhuàndòng hěn kuài

这个轮子一直在转,转动很快。Cái bánh xe này cứ quay và quay rất nhanh.
Mở rộng & chuyển đổi

转动

zhuàndòng
ĐỘNG TỪquay; xoay; làm quay
Ví dụ

zhè gè lúnzi yìzhí zài zhuàn zhuàndòng hěn kuài

这个轮子一直在转,转动很快。Cái bánh xe này cứ quay và quay rất nhanh.