爆发
bàofāzhànzhēng zài língchén tūrán bàofā fùjìn dàolù hěn kuài jiù bù chàngtōng le
战争在凌晨突然爆发,附近道路很快就不畅通了。Chiến tranh bất ngờ bùng nổ lúc rạng sáng, đường sá lân cận nhanh chóng trở nên không thông suốt.zhànzhēng zài língchén tūrán bàofā fùjìn dàolù hěn kuài jiù bù chàngtōng le
战争在凌晨突然爆发,附近道路很快就不畅通了。Chiến tranh bất ngờ bùng nổ lúc rạng sáng, đường sá lân cận nhanh chóng trở nên không thông suốt.zhè gè gōngchǎng yī tiān néng chǎnchū yī qiān jiàn chǎnpǐn
这个工厂一天能产出一千件产品。Nhà máy này trong một ngày có thể sản xuất một nghìn sản phẩm.zhànzhēng zài língchén tūrán bàofā fùjìn dàolù hěn kuài jiù bù chàngtōng le
战争在凌晨突然爆发,附近道路很快就不畅通了。Chiến tranh bất ngờ bùng nổ lúc rạng sáng, đường sá lân cận nhanh chóng trở nên không thông suốt.zhànzhēng zài língchén tūrán bàofā fùjìn dàolù hěn kuài jiù bù chàngtōng le
战争在凌晨突然爆发,附近道路很快就不畅通了。Chiến tranh bất ngờ bùng nổ lúc rạng sáng, đường sá lân cận nhanh chóng trở nên không thông suốt.zhè bù jìlùpiàn jiǎng de shì dāngdì guòqù dǎzhàng de lìshǐ
这部纪录片讲的是当地过去打仗的历史。Bộ phim tài liệu này kể về lịch sử chiến tranh của địa phương trong quá khứ.tā hěn dàfang yě yuànyì bāngzhù biérén
她很大方,也愿意帮助别人。Cô ấy rất hào phóng và cũng sẵn lòng giúp đỡ người khác.tā shì xiūlǐ jīqì de gāoshǒu
他是修理机器的高手。Anh ấy là một cao thủ sửa máy móc.tā zhè gè jǔdòng ràng dàjiā hěn yìwài
他这个举动让大家很意外。Hành động này của anh ấy khiến mọi người rất bất ngờ.jìn mén shí qǐng chūshì zhèngjiàn
进门时请出示证件。Khi vào cửa hãy xuất trình giấy tờ.zhè běn shū zhǔnbèi xià gè yuè fāxíng
这本书准备下个月发行。Cuốn sách này dự định phát hành vào tháng sau.qǐng zài dìtú shàng huà chū ānquán qūyù zài bǎ zhòngdiǎn quān chūlái
请在地图上划出安全区域,再把重点圈出来。Hãy vạch khu vực an toàn trên bản đồ rồi khoanh các điểm quan trọng.qǐng zài dìtú shàng huà chū ānquán qūyù zài bǎ zhòngdiǎn quān chūlái
请在地图上划出安全区域,再把重点圈出来。Hãy vạch khu vực an toàn trên bản đồ rồi khoanh các điểm quan trọng.wǒmen yīnggāi cóng shībài zhōng xīqǔ jīngyàn
我们应该从失败中吸取经验。Chúng ta nên rút kinh nghiệm từ thất bại.gōngsī jìhuà kuòzhǎn hǎiwài yèwù tiělù yě jiāng jìxù xiàng xī yánshēn
公司计划扩展海外业务,铁路也将继续向西延伸。Công ty dự định mở rộng hoạt động ở nước ngoài, còn tuyến đường sắt cũng sẽ tiếp tục kéo dài về phía tây.gōngsī jìhuà kuòzhǎn hǎiwài yèwù tiělù yě jiāng jìxù xiàng xī yánshēn
公司计划扩展海外业务,铁路也将继续向西延伸。Công ty dự định mở rộng hoạt động ở nước ngoài, còn tuyến đường sắt cũng sẽ tiếp tục kéo dài về phía tây.xiān zhuǎnhuàn wénjiàn zài zhuǎnjiāo gěi tóngshì
先转换文件,再转交给同事。Trước hết chuyển đổi tệp rồi chuyển giao cho đồng nghiệp.xiān zhuǎnhuàn wénjiàn zài zhuǎnjiāo gěi tóngshì
先转换文件,再转交给同事。Trước hết chuyển đổi tệp rồi chuyển giao cho đồng nghiệp.zhè xiàng jìshù bù néng suíyì zhuǎnràng gěi biérén
这项技术不能随意转让给别人。Công nghệ này không thể tùy tiện chuyển nhượng cho người khác.zhè gè lúnzi yìzhí zài zhuàn zhuàndòng hěn kuài
这个轮子一直在转,转动很快。Cái bánh xe này cứ quay và quay rất nhanh.zhè gè lúnzi yìzhí zài zhuàn zhuàndòng hěn kuài
这个轮子一直在转,转动很快。Cái bánh xe này cứ quay và quay rất nhanh.