字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 13

整合关联、联网、相连与启动等表达,完成第十三章综合输出Liên kết, khởi động & checkpoint Chương 13

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Liên kết, mạng & thông tin

关联

guānlián
ĐỘNG TỪliên quan; liên hệ; liên kết
Ví dụ

zhè liǎng jiàn shì cúnzài zhíjiē guānlián dàn bù néng shuō yī jiàn shì yídìng zàochéng lìng yī jiàn shì

这两件事存在直接关联,但不能说一件事一定造成另一件事。Hai việc này có liên hệ trực tiếp, nhưng không thể nói một việc nhất định gây ra việc còn lại.
Liên kết, mạng & thông tin

联网

liánwǎng
ĐỘNG TỪkết nối mạng; nối mạng
Ví dụ

shèbèi liánwǎng yǐhòu kěyǐ zìdòng jiāohuàn shùjù

设备联网以后,可以自动交换数据。Sau khi thiết bị kết nối mạng, có thể tự động trao đổi dữ liệu.
Liên kết, mạng & thông tin

联想

liánxiǎng
ĐỘNG TỪliên tưởng; sự liên tưởng
Ví dụ

yī zhāng zhàopiàn ràng wǒ mǎshàng liánxiǎng dào xiǎoshíhou de jiā

一张照片让我马上联想到小时候的家。Một bức ảnh khiến tôi lập tức liên tưởng đến ngôi nhà thời thơ ấu.
Liên kết, mạng & thông tin

流通

liútōng
ĐỘNG TỪlưu thông; luân chuyển
Ví dụ

shāngpǐn zhǐyǒu jìnrù shìchǎng yǐhòu cái néng zhèngcháng liútōng

商品只有进入市场以后才能正常流通。Hàng hóa chỉ sau khi vào thị trường mới có thể lưu thông bình thường.
Liên kết, mạng & thông tin

评论

pínglùn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪbình luận; nhận xét; bài/lời bình
Ví dụ

dúzhě kěyǐ zài wénzhāng xiàmiàn fābiǎo pínglùn

读者可以在文章下面发表评论。Độc giả có thể đăng bình luận bên dưới bài viết.
Liên kết, mạng & thông tin

相连

xiānglián
ĐỘNG TỪnối liền; liên kết với nhau
Ví dụ

liǎng tiáo lù tōngguò yī zuò qiáo bǐcǐ xiānglián

两条路通过一座桥彼此相连。Hai con đường nối liền với nhau qua một cây cầu.
Khởi động & chuyển tiếp

发动

fādòng
ĐỘNG TỪphát động; huy động; khởi động
Ví dụ

shèqū fādòng jūmín cānjiā huódòng bìng qǐdòng bàomíng xìtǒng

社区发动居民参加活动,并启动报名系统。Cộng đồng vận động cư dân tham gia hoạt động và khởi động hệ thống đăng ký.
Khởi động & chuyển tiếp

过渡

guòdù
ĐỘNG TỪchuyển tiếp; quá độ
Ví dụ

zhè gè xiàngmù zhèng chǔyú guòdù jiēduàn jiù bànfǎ yǐjīng guòshí

这个项目正处于过渡阶段,旧办法已经过时。Dự án này đang ở giai đoạn chuyển tiếp, cách làm cũ đã lỗi thời.
Khởi động & chuyển tiếp

过时

guòshí
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪlỗi thời; hết thời
Ví dụ

zhè gè xiàngmù zhèng chǔyú guòdù jiēduàn jiù bànfǎ yǐjīng guòshí

这个项目正处于过渡阶段,旧办法已经过时。Dự án này đang ở giai đoạn chuyển tiếp, cách làm cũ đã lỗi thời.
Khởi động & chuyển tiếp

开创

kāichuàng
ĐỘNG TỪmở ra; sáng lập/khai sáng; tiên phong
Ví dụ

tāmen kāichuàng le yī tiáo xīn de dàolù

他们开创了一条新的道路。Họ đã mở ra một con đường mới.
Khởi động & chuyển tiếp

启动

qǐdòng
ĐỘNG TỪkhởi động; bắt đầu vận hành/triển khai
Ví dụ

shèqū fādòng jūmín cānjiā huódòng bìng qǐdòng bàomíng xìtǒng

社区发动居民参加活动,并启动报名系统。Cộng đồng vận động cư dân tham gia hoạt động và khởi động hệ thống đăng ký.
Con người, cảm xúc & giao tiếp

恨

hèn
ĐỘNG TỪghét; hận; tiếc
Ví dụ

tā suīrán hèn nà duàn jīnglì què yě chángcháng huáiniàn guòqù de péngyou

他虽然恨那段经历,却也常常怀念过去的朋友。Tuy anh ấy ghét quãng trải nghiệm đó nhưng vẫn thường nhớ những người bạn ngày trước.
Con người, cảm xúc & giao tiếp

怀念

huáiniàn
ĐỘNG TỪnhớ; hoài niệm
Ví dụ

tā suīrán hèn nà duàn jīnglì què yě chángcháng huáiniàn guòqù de péngyou

他虽然恨那段经历,却也常常怀念过去的朋友。Tuy anh ấy ghét quãng trải nghiệm đó nhưng vẫn thường nhớ những người bạn ngày trước.
Con người, cảm xúc & giao tiếp

活跃

huóyuè
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪsôi nổi; năng động; làm sôi động
Ví dụ

shèqū huódòng hěn huóyuè dàjiā yuànyì zuò xiàlái jiāotán

社区活动很活跃,大家愿意坐下来交谈。Hoạt động cộng đồng rất sôi nổi, mọi người sẵn sàng ngồi lại trò chuyện.
Con người, cảm xúc & giao tiếp

交谈

jiāotán
ĐỘNG TỪtrò chuyện; trao đổi
Ví dụ

shèqū huódòng hěn huóyuè dàjiā yuànyì zuò xiàlái jiāotán

社区活动很活跃,大家愿意坐下来交谈。Hoạt động cộng đồng rất sôi nổi, mọi người sẵn sàng ngồi lại trò chuyện.
Con người, cảm xúc & giao tiếp

谦虚

qiānxū
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪkhiêm tốn; nhún nhường
Ví dụ

tā hěn qiānxū cóng bù bǎ chéngjì quán guī gěi zìjǐ

他很谦虚,从不把成绩全归给自己。Anh ấy rất khiêm tốn, không bao giờ nhận hết thành tích về mình.
Bộc lộ, phân tán & phát tán

暴露

bàolù
ĐỘNG TỪbộc lộ; phơi bày; làm lộ
Ví dụ

guòdù bàolù gèrén xìnxī huì zēngjiā ānquán fēngxiǎn

过度暴露个人信息会增加安全风险。Bộc lộ quá nhiều thông tin cá nhân sẽ làm tăng rủi ro an toàn.
Bộc lộ, phân tán & phát tán

分散

fēnsàn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪphân tán; tản ra; làm mất tập trung
Ví dụ

zīliào tài fēnsàn xūyào xiān àn zhǔtí zhěnglǐ

资料太分散,需要先按主题整理。Tài liệu quá phân tán, cần sắp xếp theo chủ đề trước.
Bộc lộ, phân tán & phát tán

散发

sànfā
ĐỘNG TỪtỏa ra; phát ra; phân phát
Ví dụ

zhè xiē huā huì sànfā chū wèidào

这些花会散发出味道。Những bông hoa này có thể tỏa ra mùi.
Bộc lộ, phân tán & phát tán

闪

shǎn
ĐỘNG TỪlóe; nhấp nháy; tránh/né nhanh
Ví dụ

dēngguāng tūrán yī shǎn

灯光突然一闪。Ánh đèn đột nhiên lóe lên.