字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 14

先明确分工,再布置任务,并把文件和现场管理好Phân công & tổ chức nghiệp vụ: 分工、布置、保管

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Phân công & quản lý hiện trường

分工

fēngōng
ĐỘNG TỪphân công; chia việc
Ví dụ

zhǔguǎn xiān gěi dàjiā fēngōng zài bùzhì jīntiān de rènwu

主管先给大家分工,再布置今天的任务。Người phụ trách phân công cho mọi người trước rồi giao nhiệm vụ hôm nay.
Phân công & quản lý hiện trường

布置

bùzhì
ĐỘNG TỪbố trí; sắp xếp; giao nhiệm vụ
Ví dụ

zhǔguǎn xiān gěi dàjiā fēngōng zài bùzhì jīntiān de rènwu

主管先给大家分工,再布置今天的任务。Người phụ trách phân công cho mọi người trước rồi giao nhiệm vụ hôm nay.
Phân công & quản lý hiện trường

摆放

bǎifàng
ĐỘNG TỪbày; đặt; sắp xếp vào vị trí
Ví dụ

zhòngyào wénjiàn yào bǎoguǎn hǎo dōngxi yě yào bǎifàng zhěngqí

重要文件要保管好,东西也要摆放整齐。Tài liệu quan trọng phải được giữ gìn cẩn thận; đồ vật cũng cần sắp xếp ngay ngắn.
Phân công & quản lý hiện trường

保管

bǎoguǎn
ĐỘNG TỪbảo quản; trông giữ; giữ gìn
Ví dụ

zhòngyào wénjiàn yào bǎoguǎn hǎo dōngxi yě yào bǎifàng zhěngqí

重要文件要保管好,东西也要摆放整齐。Tài liệu quan trọng phải được giữ gìn cẩn thận; đồ vật cũng cần sắp xếp ngay ngắn.
Phân công & quản lý hiện trường

清理

qīnglǐ
ĐỘNG TỪdọn dẹp; làm sạch; xử lý/sắp xếp lại
Ví dụ

gōngsī zhèngzài tuīxíng xīn bànfǎ yě ānpái rén qīnglǐ bàngōngshì

公司正在推行新办法,也安排人清理办公室。Công ty đang triển khai cách làm mới và cũng bố trí người dọn văn phòng.
Phân công & quản lý hiện trường

主管

zhǔguǎn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪphụ trách; người quản lý/chủ quản
Ví dụ

zhǔguǎn xiān gěi dàjiā fēngōng zài bùzhì jīntiān de rènwu

主管先给大家分工,再布置今天的任务。Người phụ trách phân công cho mọi người trước rồi giao nhiệm vụ hôm nay.
Ví dụ

zhè gè zhǔguǎn hěn jiǎng lǐ bù huì gùyì wéinán biérén

这个主管很讲理,不会故意为难别人。Người quản lý này rất biết lẽ phải, không cố ý làm khó người khác.
Biên soạn, cấu trúc & cách gọi

编

biān
ĐỘNG TỪsoạn/biên soạn; sáng tác/bịa ra; đan/bện
Ví dụ

tā xiān biān le yī gè gùshi hòulái yòu gǎibiān le zhè gè gùshi

他先编了一个故事,后来又改编了这个故事。Anh ấy nghĩ ra một câu chuyện trước, sau đó lại chuyển thể câu chuyện ấy.
Biên soạn, cấu trúc & cách gọi

改编

gǎibiān
ĐỘNG TỪchuyển thể; cải biên
Ví dụ

tā xiān biān le yī gè gùshi hòulái yòu gǎibiān le zhè gè gùshi

他先编了一个故事,后来又改编了这个故事。Anh ấy nghĩ ra một câu chuyện trước, sau đó lại chuyển thể câu chuyện ấy.
Biên soạn, cấu trúc & cách gọi

层次

céngcì
DANH TỪtầng/bậc; cấp độ; lớp lang
Ví dụ

zhè xiàng gōngzuò yǒu sān gè céngcì dì yī céng chēngzuò zhǔnbèi jiēduàn

这项工作有三个层次,第一层称作准备阶段。Công việc này có ba cấp độ; cấp đầu tiên được gọi là giai đoạn chuẩn bị.
Biên soạn, cấu trúc & cách gọi

称作

chēngzuò
ĐỘNG TỪgọi là; gọi bằng tên
Ví dụ

zhè xiàng gōngzuò yǒu sān gè céngcì dì yī céng chēngzuò zhǔnbèi jiēduàn

这项工作有三个层次,第一层称作准备阶段。Công việc này có ba cấp độ; cấp đầu tiên được gọi là giai đoạn chuẩn bị.
Biên soạn, cấu trúc & cách gọi

理

lǐ
DANH TỪ · ĐỘNG TỪlý lẽ; đạo lý/nguyên lý; sắp xếp/xử lý
Ví dụ

zhè gè zhǔguǎn hěn jiǎng lǐ bù huì gùyì wéinán biérén

这个主管很讲理,不会故意为难别人。Người quản lý này rất biết lẽ phải, không cố ý làm khó người khác.
Tổ chức, địa điểm & tiếp đón

工地

gōngdì
DANH TỪcông trường
Ví dụ

gōngdì bù néng suíbiàn páifàng zāng shuǐ

工地不能随便排放脏水。Công trường không được tùy tiện xả nước bẩn.
Tổ chức, địa điểm & tiếp đón

官员

guānyuán
DANH TỪquan chức; cán bộ chính quyền
Ví dụ

guānyuán lái dào jùlèbù cānguān

官员来到俱乐部参观。Quan chức đến câu lạc bộ tham quan.
Tổ chức, địa điểm & tiếp đón

俱乐部

jùlèbù
DANH TỪcâu lạc bộ
Ví dụ

guānyuán lái dào jùlèbù cānguān

官员来到俱乐部参观。Quan chức đến câu lạc bộ tham quan.
Tổ chức, địa điểm & tiếp đón

社

shè
DANH TỪhội; đoàn thể; tổ chức/nhóm
Ví dụ

tā shì shèyǐng shè de chéngyuán

他是摄影社的成员。Anh ấy là thành viên của hội nhiếp ảnh.
Tổ chức, địa điểm & tiếp đón

招待

zhāodài
ĐỘNG TỪtiếp đãi; chiêu đãi; đón tiếp
Ví dụ

tā dài rén hěn hǎo yě huì zhāodài kèrén

他待人很好,也会招待客人。Anh ấy đối đãi với mọi người rất tốt và cũng biết tiếp khách.
Thực thi, xử lý & quan hệ

排放

páifàng
ĐỘNG TỪphát thải; xả ra
Ví dụ

gōngdì bù néng suíbiàn páifàng zāng shuǐ

工地不能随便排放脏水。Công trường không được tùy tiện xả nước bẩn.
Thực thi, xử lý & quan hệ

推行

tuīxíng
ĐỘNG TỪthúc đẩy áp dụng; triển khai; thi hành
Ví dụ

gōngsī zhèngzài tuīxíng xīn bànfǎ yě ānpái rén qīnglǐ bàngōngshì

公司正在推行新办法,也安排人清理办公室。Công ty đang triển khai cách làm mới và cũng bố trí người dọn văn phòng.
Thực thi, xử lý & quan hệ

为难

wéinán
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪlàm khó; gây khó xử; khó xử
Ví dụ

zhè gè zhǔguǎn hěn jiǎng lǐ bù huì gùyì wéinán biérén

这个主管很讲理,不会故意为难别人。Người quản lý này rất biết lẽ phải, không cố ý làm khó người khác.
Thực thi, xử lý & quan hệ

待

dài
ĐỘNG TỪđối đãi; đối xử
Ví dụ

tā dài rén hěn hǎo yě huì zhāodài kèrén

他待人很好,也会招待客人。Anh ấy đối đãi với mọi người rất tốt và cũng biết tiếp khách.