分工
fēngōngzhǔguǎn xiān gěi dàjiā fēngōng zài bùzhì jīntiān de rènwu
主管先给大家分工,再布置今天的任务。Người phụ trách phân công cho mọi người trước rồi giao nhiệm vụ hôm nay.zhǔguǎn xiān gěi dàjiā fēngōng zài bùzhì jīntiān de rènwu
主管先给大家分工,再布置今天的任务。Người phụ trách phân công cho mọi người trước rồi giao nhiệm vụ hôm nay.zhǔguǎn xiān gěi dàjiā fēngōng zài bùzhì jīntiān de rènwu
主管先给大家分工,再布置今天的任务。Người phụ trách phân công cho mọi người trước rồi giao nhiệm vụ hôm nay.zhòngyào wénjiàn yào bǎoguǎn hǎo dōngxi yě yào bǎifàng zhěngqí
重要文件要保管好,东西也要摆放整齐。Tài liệu quan trọng phải được giữ gìn cẩn thận; đồ vật cũng cần sắp xếp ngay ngắn.zhòngyào wénjiàn yào bǎoguǎn hǎo dōngxi yě yào bǎifàng zhěngqí
重要文件要保管好,东西也要摆放整齐。Tài liệu quan trọng phải được giữ gìn cẩn thận; đồ vật cũng cần sắp xếp ngay ngắn.gōngsī zhèngzài tuīxíng xīn bànfǎ yě ānpái rén qīnglǐ bàngōngshì
公司正在推行新办法,也安排人清理办公室。Công ty đang triển khai cách làm mới và cũng bố trí người dọn văn phòng.zhǔguǎn xiān gěi dàjiā fēngōng zài bùzhì jīntiān de rènwu
主管先给大家分工,再布置今天的任务。Người phụ trách phân công cho mọi người trước rồi giao nhiệm vụ hôm nay.zhè gè zhǔguǎn hěn jiǎng lǐ bù huì gùyì wéinán biérén
这个主管很讲理,不会故意为难别人。Người quản lý này rất biết lẽ phải, không cố ý làm khó người khác.tā xiān biān le yī gè gùshi hòulái yòu gǎibiān le zhè gè gùshi
他先编了一个故事,后来又改编了这个故事。Anh ấy nghĩ ra một câu chuyện trước, sau đó lại chuyển thể câu chuyện ấy.tā xiān biān le yī gè gùshi hòulái yòu gǎibiān le zhè gè gùshi
他先编了一个故事,后来又改编了这个故事。Anh ấy nghĩ ra một câu chuyện trước, sau đó lại chuyển thể câu chuyện ấy.zhè xiàng gōngzuò yǒu sān gè céngcì dì yī céng chēngzuò zhǔnbèi jiēduàn
这项工作有三个层次,第一层称作准备阶段。Công việc này có ba cấp độ; cấp đầu tiên được gọi là giai đoạn chuẩn bị.zhè xiàng gōngzuò yǒu sān gè céngcì dì yī céng chēngzuò zhǔnbèi jiēduàn
这项工作有三个层次,第一层称作准备阶段。Công việc này có ba cấp độ; cấp đầu tiên được gọi là giai đoạn chuẩn bị.zhè gè zhǔguǎn hěn jiǎng lǐ bù huì gùyì wéinán biérén
这个主管很讲理,不会故意为难别人。Người quản lý này rất biết lẽ phải, không cố ý làm khó người khác.gōngdì bù néng suíbiàn páifàng zāng shuǐ
工地不能随便排放脏水。Công trường không được tùy tiện xả nước bẩn.guānyuán lái dào jùlèbù cānguān
官员来到俱乐部参观。Quan chức đến câu lạc bộ tham quan.guānyuán lái dào jùlèbù cānguān
官员来到俱乐部参观。Quan chức đến câu lạc bộ tham quan.tā shì shèyǐng shè de chéngyuán
他是摄影社的成员。Anh ấy là thành viên của hội nhiếp ảnh.tā dài rén hěn hǎo yě huì zhāodài kèrén
他待人很好,也会招待客人。Anh ấy đối đãi với mọi người rất tốt và cũng biết tiếp khách.gōngdì bù néng suíbiàn páifàng zāng shuǐ
工地不能随便排放脏水。Công trường không được tùy tiện xả nước bẩn.gōngsī zhèngzài tuīxíng xīn bànfǎ yě ānpái rén qīnglǐ bàngōngshì
公司正在推行新办法,也安排人清理办公室。Công ty đang triển khai cách làm mới và cũng bố trí người dọn văn phòng.zhè gè zhǔguǎn hěn jiǎng lǐ bù huì gùyì wéinán biérén
这个主管很讲理,不会故意为难别人。Người quản lý này rất biết lẽ phải, không cố ý làm khó người khác.tā dài rén hěn hǎo yě huì zhāodài kèrén
他待人很好,也会招待客人。Anh ấy đối đãi với mọi người rất tốt và cũng biết tiếp khách.