字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 14

治理问题要先找出干扰和阻碍,再通过引导逐步消除Quản trị & loại bỏ trở ngại: 治理、干扰、阻碍、消除

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Quản trị & xử lý trở ngại

治理

zhìlǐ
ĐỘNG TỪquản trị; xử lý/chấn chỉnh
Ví dụ

chéngshì zhìlǐ xūyào dàjiā gòngtóng cānyù

城市治理需要大家共同参与。Quản trị đô thị cần mọi người cùng tham gia.
Quản trị & xử lý trở ngại

干扰

gānrǎo
ĐỘNG TỪgây nhiễu; can thiệp; quấy nhiễu
Ví dụ

shēngyīn tài dà huì gānrǎo gōngzuò yě huì zǔ’ài jiāoliú

声音太大会干扰工作,也会阻碍交流。Âm thanh quá lớn sẽ gây nhiễu công việc và cũng cản trở giao tiếp.
Ví dụ

zhè gè bànfǎ kěyǐ xiāochú gānrǎo

这个办法可以消除干扰。Cách này có thể loại bỏ nhiễu.
Quản trị & xử lý trở ngại

消除

xiāochú
ĐỘNG TỪloại bỏ; xóa bỏ; khử
Ví dụ

zhè gè bànfǎ kěyǐ xiāochú gānrǎo

这个办法可以消除干扰。Cách này có thể loại bỏ nhiễu.
Quản trị & xử lý trở ngại

引导

yǐndǎo
ĐỘNG TỪdẫn dắt; hướng dẫn; định hướng
Ví dụ

lǎoshī yǐndǎo xuéshēng gēnsuí tā wǎng qián zǒu

老师引导学生跟随他往前走。Giáo viên dẫn dắt học sinh đi theo mình về phía trước.
Quản trị & xử lý trở ngại

阻碍

zǔ’ài
ĐỘNG TỪ · DANH TỪcản trở; trở ngại
Ví dụ

shēngyīn tài dà huì gānrǎo gōngzuò yě huì zǔ’ài jiāoliú

声音太大会干扰工作,也会阻碍交流。Âm thanh quá lớn sẽ gây nhiễu công việc và cũng cản trở giao tiếp.
Di chuyển & quan hệ nhóm

奔跑

bēnpǎo
ĐỘNG TỪchạy; chạy nhanh
Ví dụ

tā hé tóngbàn yìqǐ bēnpǎo

他和同伴一起奔跑。Anh ấy chạy cùng bạn đồng hành.
Di chuyển & quan hệ nhóm

跟随

gēnsuí
ĐỘNG TỪđi theo; theo sát
Ví dụ

lǎoshī yǐndǎo xuéshēng gēnsuí tā wǎng qián zǒu

老师引导学生跟随他往前走。Giáo viên dẫn dắt học sinh đi theo mình về phía trước.
Di chuyển & quan hệ nhóm

同伴

tóngbàn
DANH TỪbạn đồng hành; người cùng nhóm
Ví dụ

tā hé tóngbàn yìqǐ bēnpǎo

他和同伴一起奔跑。Anh ấy chạy cùng bạn đồng hành.
Di chuyển & quan hệ nhóm

团体

tuántǐ
DANH TỪđoàn thể; tập thể; nhóm
Ví dụ

tāmen zǔchéng le yī gè tuántǐ

他们组成了一个团体。Họ đã lập thành một đoàn thể.
Môi trường & vật thể

灰尘

huīchén
DANH TỪbụi; bụi bẩn
Ví dụ

qiángbì shàng yǒu hěn duō huīchén fángjiān lǐ hái yǒu lǎoshǔ

墙壁上有很多灰尘,房间里还有老鼠。Trên tường có nhiều bụi, trong phòng còn có chuột.
Môi trường & vật thể

老鼠

lǎoshǔ
DANH TỪchuột
Ví dụ

qiángbì shàng yǒu hěn duō huīchén fángjiān lǐ hái yǒu lǎoshǔ

墙壁上有很多灰尘,房间里还有老鼠。Trên tường có nhiều bụi, trong phòng còn có chuột.
Môi trường & vật thể

淋

lín
ĐỘNG TỪbị mưa/nước dội ướt; dội/tưới
Ví dụ

zhè gè yuè xiàxún yǔ hěn duō tā chūmén shí bèi lín le

这个月下旬雨很多,他出门时被淋了。Cuối tháng này mưa nhiều; khi ra ngoài anh ấy đã bị mưa ướt.
Môi trường & vật thể

棉

mián
DANH TỪbông; cotton
Ví dụ

jīnnián mián huā fēngshōu dàjiā dōu hěn gāoxìng

今年棉花丰收,大家都很高兴。Năm nay bông được mùa, mọi người đều rất vui.
Môi trường & vật thể

墙壁

qiángbì
DANH TỪtường; vách tường
Ví dụ

qiángbì shàng yǒu hěn duō huīchén fángjiān lǐ hái yǒu lǎoshǔ

墙壁上有很多灰尘,房间里还有老鼠。Trên tường có nhiều bụi, trong phòng còn có chuột.
Kết hợp, thời gian & trạng thái

搭配

dāpèi
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪphối hợp; phối; kết hợp
Ví dụ

liǎng jiàn yīfu xiāngbǐ hòuzhě de yánsè dāpèi gèng hǎo

两件衣服相比,后者的颜色搭配更好。So sánh hai trang phục, cách phối màu của trang phục thứ hai tốt hơn.
Kết hợp, thời gian & trạng thái

丰收

fēngshōu
ĐỘNG TỪđược mùa; bội thu
Ví dụ

jīnnián mián huā fēngshōu dàjiā dōu hěn gāoxìng

今年棉花丰收,大家都很高兴。Năm nay bông được mùa, mọi người đều rất vui.
Kết hợp, thời gian & trạng thái

后者

hòuzhě
DANH TỪcái/người sau; vế sau
Ví dụ

liǎng jiàn yīfu xiāngbǐ hòuzhě de yánsè dāpèi gèng hǎo

两件衣服相比,后者的颜色搭配更好。So sánh hai trang phục, cách phối màu của trang phục thứ hai tốt hơn.
Kết hợp, thời gian & trạng thái

下旬

xiàxún
DANH TỪcuối tháng; mười ngày cuối tháng
Ví dụ

zhè gè yuè xiàxún yǔ hěn duō tā chūmén shí bèi lín le

这个月下旬雨很多,他出门时被淋了。Cuối tháng này mưa nhiều; khi ra ngoài anh ấy đã bị mưa ướt.
Kết hợp, thời gian & trạng thái

心脏

xīnzàng
DANH TỪtim; trái tim (cơ quan)
Ví dụ

yùndòng duì xīnzàng hěn hǎo

运动对心脏很好。Vận động rất tốt cho tim.
Kết hợp, thời gian & trạng thái

压缩

yāsuō
ĐỘNG TỪnén; ép; rút gọn
Ví dụ

túpiàn tài dà xūyào xiān yāsuō

图片太大,需要先压缩。Ảnh quá lớn nên cần nén trước.