字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 14

观察生物怎样进化、物质怎样融化,也学习怎样简化流程并优化方案Biến đổi & tối ưu: 进化、简化、强化、优化

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Biến đổi & tối ưu

进化

jìnhuà
ĐỘNG TỪtiến hóa; phát triển/biến đổi dần
Ví dụ

huánjìng biànhuà huì yǐngxiǎng shēngwù jìnhuà

环境变化会影响生物进化。Thay đổi môi trường có thể ảnh hưởng đến quá trình tiến hóa của sinh vật.
Biến đổi & tối ưu

简化

jiǎnhuà
ĐỘNG TỪđơn giản hóa
Ví dụ

wǒmen xiān jiǎnhuà liúchéng zài yōuhuà fāng’àn

我们先简化流程,再优化方案。Chúng tôi đơn giản hóa quy trình trước rồi tối ưu phương án.
Biến đổi & tối ưu

强化

qiánghuà
ĐỘNG TỪtăng cường; củng cố mạnh hơn
Ví dụ

xùnliàn kěyǐ qiánghuà nénglì yě néng gǒnggù jīchǔ

训练可以强化能力,也能巩固基础。Luyện tập có thể tăng cường năng lực và cũng củng cố nền tảng.
Biến đổi & tối ưu

融化

rónghuà
ĐỘNG TỪtan chảy; tan ra
Ví dụ

bīng zài tàiyáng xià kāishǐ rónghuà

冰在太阳下开始融化。Băng bắt đầu tan dưới ánh mặt trời.
Biến đổi & tối ưu

优化

yōuhuà
ĐỘNG TỪtối ưu hóa; làm tốt hơn
Ví dụ

wǒmen xiān jiǎnhuà liúchéng zài yōuhuà fāng’àn

我们先简化流程,再优化方案。Chúng tôi đơn giản hóa quy trình trước rồi tối ưu phương án.
Cường độ, kiểm soát & củng cố

倍增

bèizēng
ĐỘNG TỪtăng gấp bội; tăng nhiều lần
Ví dụ

xīn bànfǎ ràng xiàolǜ bèizēng

新办法让效率倍增。Cách làm mới khiến hiệu suất tăng lên nhiều lần.
Cường độ, kiểm soát & củng cố

减弱

jiǎnruò
ĐỘNG TỪsuy yếu; giảm yếu
Ví dụ

xiūxi kěyǐ jiǎnyā yě néng ràng jǐnzhāng gǎn jiǎnruò

休息可以减压,也能让紧张感减弱。Nghỉ ngơi có thể giảm áp lực và cũng làm cảm giác căng thẳng yếu đi.
Cường độ, kiểm soát & củng cố

减压

jiǎnyā
ĐỘNG TỪgiảm áp; giảm áp lực/căng thẳng
Ví dụ

xiūxi kěyǐ jiǎnyā yě néng ràng jǐnzhāng gǎn jiǎnruò

休息可以减压,也能让紧张感减弱。Nghỉ ngơi có thể giảm áp lực và cũng làm cảm giác căng thẳng yếu đi.
Cường độ, kiểm soát & củng cố

巩固

gǒnggù
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪcủng cố; làm vững chắc
Ví dụ

xùnliàn kěyǐ qiánghuà nénglì yě néng gǒnggù jīchǔ

训练可以强化能力,也能巩固基础。Luyện tập có thể tăng cường năng lực và cũng củng cố nền tảng.
Cường độ, kiểm soát & củng cố

监测

jiāncè
ĐỘNG TỪquan trắc; theo dõi; giám sát đo lường
Ví dụ

shèbèi zhèngzài jiāncè shùjù zhǔguǎn jiāndū gōngzuò

设备正在监测数据,主管监督工作。Thiết bị đang theo dõi dữ liệu, còn người quản lý giám sát công việc.
Cường độ, kiểm soát & củng cố

监督

jiāndū
ĐỘNG TỪgiám sát; kiểm tra/đôn đốc
Ví dụ

shèbèi zhèngzài jiāncè shùjù zhǔguǎn jiāndū gōngzuò

设备正在监测数据,主管监督工作。Thiết bị đang theo dõi dữ liệu, còn người quản lý giám sát công việc.
Tạo dựng & bổ sung

打造

dǎzào
ĐỘNG TỪxây dựng/tạo dựng; chế tạo; trau chuốt tạo nên
Ví dụ

dàjiā yìqǐ dǎzào xīn chǎnpǐn bìng fùyǔ tā xīn de gōngnéng

大家一起打造新产品,并赋予它新的功能。Mọi người cùng tạo dựng sản phẩm mới và trao cho nó chức năng mới.
Tạo dựng & bổ sung

赋予

fùyǔ
ĐỘNG TỪtrao cho; ban cho; gán cho
Ví dụ

dàjiā yìqǐ dǎzào xīn chǎnpǐn bìng fùyǔ tā xīn de gōngnéng

大家一起打造新产品,并赋予它新的功能。Mọi người cùng tạo dựng sản phẩm mới và trao cho nó chức năng mới.
Tạo dựng & bổ sung

添

tiān
ĐỘNG TỪthêm; bổ sung
Ví dụ

qǐng tiān yī diǎn shuǐ bù yào tiānjiā tài duō táng

请添一点水,不要添加太多糖。Hãy thêm một ít nước, đừng thêm quá nhiều đường.
Tạo dựng & bổ sung

添加

tiānjiā
ĐỘNG TỪthêm vào; bổ sung/phụ gia
Ví dụ

qǐng tiān yī diǎn shuǐ bù yào tiānjiā tài duō táng

请添一点水,不要添加太多糖。Hãy thêm một ít nước, đừng thêm quá nhiều đường.
Thay đổi trong đời sống

跌

diē
ĐỘNG TỪngã; rơi; giảm/sụt
Ví dụ

jiàgé tūrán diē le

价格突然跌了。Giá đột nhiên giảm.
Thay đổi trong đời sống

化妆

huàzhuāng
ĐỘNG TỪtrang điểm
Ví dụ

tā huàzhuāng yǐhòu péngyou kuājiǎng tā hěn piàoliang

她化妆以后,朋友夸奖她很漂亮。Sau khi cô ấy trang điểm, bạn cô ấy khen cô ấy rất đẹp.
Thay đổi trong đời sống

扣

kòu
ĐỘNG TỪ · DANH TỪkhấu/trừ; cài/khóa; giữ lại
Ví dụ

qǐng bǎ ānquándài kòu hǎo

请把安全带扣好。Hãy cài dây an toàn cho chắc.
Thay đổi trong đời sống

夸奖

kuājiǎng
ĐỘNG TỪkhen; khen ngợi
Ví dụ

tā huàzhuāng yǐhòu péngyou kuājiǎng tā hěn piàoliang

她化妆以后,朋友夸奖她很漂亮。Sau khi cô ấy trang điểm, bạn cô ấy khen cô ấy rất đẹp.
Thay đổi trong đời sống

免

miǎn
ĐỘNG TỪmiễn; miễn khỏi; tránh
Ví dụ

háizi kěyǐ miǎn piào

孩子可以免票。Trẻ em có thể được miễn vé.