字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 14

融入新环境要逐步取得进展,也要摆脱旧习惯并接受必要约束Hòa nhập & tiến triển: 融入、进展、摆脱、约束

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Tiến triển & hòa nhập

融入

róngrù
ĐỘNG TỪhòa nhập; dung nhập vào
Ví dụ

xīn yuángōng yǐjīng róngrù tuánduì gōngzuò yě yǒu le jìnzhǎn

新员工已经融入团队,工作也有了进展。Nhân viên mới đã hòa nhập vào nhóm và công việc cũng có tiến triển.
Tiến triển & hòa nhập

进展

jìnzhǎn
ĐỘNG TỪtiến triển; bước tiến
Ví dụ

xīn yuángōng yǐjīng róngrù tuánduì gōngzuò yě yǒu le jìnzhǎn

新员工已经融入团队,工作也有了进展。Nhân viên mới đã hòa nhập vào nhóm và công việc cũng có tiến triển.
Tiến triển & hòa nhập

生成

shēngchéng
ĐỘNG TỪsinh ra; tạo thành/tạo ra
Ví dụ

xìtǒng gòngjì shēngchéng le shí fèn bàogào

系统共计生成了十份报告。Hệ thống đã tạo tổng cộng mười báo cáo.
Tiến triển & hòa nhập

充实

chōngshí
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪphong phú; đầy đủ; làm phong phú
Ví dụ

zhè fèn gōngzuò ràng shēnghuó gèng chōngshí

这份工作让生活更充实。Công việc này làm cuộc sống phong phú hơn.
Tiến triển & hòa nhập

加剧

jiājù
ĐỘNG TỪlàm trầm trọng thêm; gia tăng
Ví dụ

qíngkuàng hěn yánzhòng máodùn yě zài jiājù

情况很严重,矛盾也在加剧。Tình hình rất nghiêm trọng, mâu thuẫn cũng đang gia tăng.
Ràng buộc & xung đột

摆脱

bǎituō
ĐỘNG TỪthoát khỏi; rũ bỏ/gạt bỏ
Ví dụ

tā zhōngyú bǎituō le fánnǎo

他终于摆脱了烦恼。Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi phiền muộn.
Ràng buộc & xung đột

吵架

chǎojià
ĐỘNG TỪcãi nhau
Ví dụ

tāmen zuótiān chǎojià le jīntiān yòu yīnwèi tóngyī jiàn shì zhēngchǎo

他们昨天吵架了,今天又因为同一件事争吵。Hôm qua họ đã cãi nhau, hôm nay lại tranh cãi vì cùng một việc.
Ràng buộc & xung đột

争吵

zhēngchǎo
ĐỘNG TỪtranh cãi; cãi vã
Ví dụ

tāmen zuótiān chǎojià le jīntiān yòu yīnwèi tóngyī jiàn shì zhēngchǎo

他们昨天吵架了,今天又因为同一件事争吵。Hôm qua họ đã cãi nhau, hôm nay lại tranh cãi vì cùng một việc.
Ràng buộc & xung đột

约束

yuēshù
ĐỘNG TỪràng buộc; hạn chế; kiềm chế
Ví dụ

zhìdù huì yuēshù dàjiā de xíngwéi

制度会约束大家的行为。Quy định sẽ ràng buộc hành vi của mọi người.
Ràng buộc & xung đột

吓

xià
ĐỘNG TỪdọa; làm sợ/giật mình
Ví dụ

wǒmen zhèngzài tōnghuà tūrán yǒu gè shēngyīn xià le wǒ yī tiào

我们正在通话,突然有个声音吓了我一跳。Chúng tôi đang nói chuyện điện thoại thì đột nhiên có một âm thanh làm tôi giật mình.
Di chuyển & thao tác vật lý

穿过

chuānguò
ĐỘNG TỪđi/xuyên qua
Ví dụ

wǒmen chuānguò gōngyuán kànjiàn tā zài kǎn shù

我们穿过公园,看见他在砍树。Chúng tôi đi xuyên qua công viên và thấy anh ấy đang chặt cây.
Di chuyển & thao tác vật lý

砍

kǎn
ĐỘNG TỪchặt; bổ
Ví dụ

wǒmen chuānguò gōngyuán kànjiàn tā zài kǎn shù

我们穿过公园,看见他在砍树。Chúng tôi đi xuyên qua công viên và thấy anh ấy đang chặt cây.
Di chuyển & thao tác vật lý

铺

pū
ĐỘNG TỪtrải; lát; bày ra
Ví dụ

gōngrén zhèngzài pū lù

工人正在铺路。Công nhân đang lát đường.
Di chuyển & thao tác vật lý

粘

zhān
ĐỘNG TỪdán; dính (zhān)
Ví dụ

tā bǎ zhǐ zhān zài qiáng shàng

他把纸粘在墙上。Anh ấy dán giấy lên tường.
Di chuyển & thao tác vật lý

转身

zhuǎnshēn
ĐỘNG TỪquay người; xoay người
Ví dụ

tā zhēng kāi yǎnjing ránhòu zhuǎnshēn kàn wǒ

她睁开眼睛,然后转身看我。Cô ấy mở mắt rồi quay người nhìn tôi.
Di chuyển & thao tác vật lý

睁

zhēng
ĐỘNG TỪmở mắt
Ví dụ

tā zhēng kāi yǎnjing ránhòu zhuǎnshēn kàn wǒ

她睁开眼睛,然后转身看我。Cô ấy mở mắt rồi quay người nhìn tôi.
Đánh giá, số lượng & giao tiếp

共计

gòngjì
ĐỘNG TỪtổng cộng; cộng lại là
Ví dụ

xìtǒng gòngjì shēngchéng le shí fèn bàogào

系统共计生成了十份报告。Hệ thống đã tạo tổng cộng mười báo cáo.
Đánh giá, số lượng & giao tiếp

鉴定

jiàndìng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪgiám định; thẩm định/xác định
Ví dụ

zhuānjiā zhèngzài jiàndìng zhè jiàn wùpǐn

专家正在鉴定这件物品。Chuyên gia đang giám định vật phẩm này.
Đánh giá, số lượng & giao tiếp

通话

tōnghuà
ĐỘNG TỪgọi/nói chuyện qua điện thoại
Ví dụ

wǒmen zhèngzài tōnghuà tūrán yǒu gè shēngyīn xià le wǒ yī tiào

我们正在通话,突然有个声音吓了我一跳。Chúng tôi đang nói chuyện điện thoại thì đột nhiên có một âm thanh làm tôi giật mình.
Đánh giá, số lượng & giao tiếp

犹如

yóurú
ĐỘNG TỪtựa như; giống như
Ví dụ

zhèlǐ de jǐngsè yóurú yī fú huà

这里的景色犹如一幅画。Phong cảnh ở đây tựa như một bức tranh.