融入
róngrùxīn yuángōng yǐjīng róngrù tuánduì gōngzuò yě yǒu le jìnzhǎn
新员工已经融入团队,工作也有了进展。Nhân viên mới đã hòa nhập vào nhóm và công việc cũng có tiến triển.xīn yuángōng yǐjīng róngrù tuánduì gōngzuò yě yǒu le jìnzhǎn
新员工已经融入团队,工作也有了进展。Nhân viên mới đã hòa nhập vào nhóm và công việc cũng có tiến triển.xīn yuángōng yǐjīng róngrù tuánduì gōngzuò yě yǒu le jìnzhǎn
新员工已经融入团队,工作也有了进展。Nhân viên mới đã hòa nhập vào nhóm và công việc cũng có tiến triển.xìtǒng gòngjì shēngchéng le shí fèn bàogào
系统共计生成了十份报告。Hệ thống đã tạo tổng cộng mười báo cáo.zhè fèn gōngzuò ràng shēnghuó gèng chōngshí
这份工作让生活更充实。Công việc này làm cuộc sống phong phú hơn.qíngkuàng hěn yánzhòng máodùn yě zài jiājù
情况很严重,矛盾也在加剧。Tình hình rất nghiêm trọng, mâu thuẫn cũng đang gia tăng.tā zhōngyú bǎituō le fánnǎo
他终于摆脱了烦恼。Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi phiền muộn.tāmen zuótiān chǎojià le jīntiān yòu yīnwèi tóngyī jiàn shì zhēngchǎo
他们昨天吵架了,今天又因为同一件事争吵。Hôm qua họ đã cãi nhau, hôm nay lại tranh cãi vì cùng một việc.tāmen zuótiān chǎojià le jīntiān yòu yīnwèi tóngyī jiàn shì zhēngchǎo
他们昨天吵架了,今天又因为同一件事争吵。Hôm qua họ đã cãi nhau, hôm nay lại tranh cãi vì cùng một việc.zhìdù huì yuēshù dàjiā de xíngwéi
制度会约束大家的行为。Quy định sẽ ràng buộc hành vi của mọi người.wǒmen zhèngzài tōnghuà tūrán yǒu gè shēngyīn xià le wǒ yī tiào
我们正在通话,突然有个声音吓了我一跳。Chúng tôi đang nói chuyện điện thoại thì đột nhiên có một âm thanh làm tôi giật mình.wǒmen chuānguò gōngyuán kànjiàn tā zài kǎn shù
我们穿过公园,看见他在砍树。Chúng tôi đi xuyên qua công viên và thấy anh ấy đang chặt cây.wǒmen chuānguò gōngyuán kànjiàn tā zài kǎn shù
我们穿过公园,看见他在砍树。Chúng tôi đi xuyên qua công viên và thấy anh ấy đang chặt cây.gōngrén zhèngzài pū lù
工人正在铺路。Công nhân đang lát đường.tā bǎ zhǐ zhān zài qiáng shàng
他把纸粘在墙上。Anh ấy dán giấy lên tường.tā zhēng kāi yǎnjing ránhòu zhuǎnshēn kàn wǒ
她睁开眼睛,然后转身看我。Cô ấy mở mắt rồi quay người nhìn tôi.tā zhēng kāi yǎnjing ránhòu zhuǎnshēn kàn wǒ
她睁开眼睛,然后转身看我。Cô ấy mở mắt rồi quay người nhìn tôi.xìtǒng gòngjì shēngchéng le shí fèn bàogào
系统共计生成了十份报告。Hệ thống đã tạo tổng cộng mười báo cáo.zhuānjiā zhèngzài jiàndìng zhè jiàn wùpǐn
专家正在鉴定这件物品。Chuyên gia đang giám định vật phẩm này.wǒmen zhèngzài tōnghuà tūrán yǒu gè shēngyīn xià le wǒ yī tiào
我们正在通话,突然有个声音吓了我一跳。Chúng tôi đang nói chuyện điện thoại thì đột nhiên có một âm thanh làm tôi giật mình.zhèlǐ de jǐngsè yóurú yī fú huà
这里的景色犹如一幅画。Phong cảnh ở đây tựa như một bức tranh.