成效
chéngxiàoxīn bànfǎ yǐjīng qǔdé míngxiǎn chéngxiào
新办法已经取得明显成效。Cách làm mới đã đạt hiệu quả rõ rệt.xīn bànfǎ yǐjīng qǔdé míngxiǎn chéngxiào
新办法已经取得明显成效。Cách làm mới đã đạt hiệu quả rõ rệt.wéifǎn guīdìng huì shòudào chǔfá jīngyíng shībài kěnéng dǎozhì gōngsī pòchǎn
违反规定会受到处罚,经营失败可能导致公司破产。Vi phạm quy định sẽ bị xử phạt; kinh doanh thất bại có thể khiến công ty phá sản.wéifǎn guīdìng huì shòudào chǔfá jīngyíng shībài kěnéng dǎozhì gōngsī pòchǎn
违反规定会受到处罚,经营失败可能导致公司破产。Vi phạm quy định sẽ bị xử phạt; kinh doanh thất bại có thể khiến công ty phá sản.tā chíyǒu zhè jiā gōngsī de gǔpiào
他持有这家公司的股票。Anh ấy nắm giữ cổ phiếu của công ty này.mǎi dōngxi kěyǐ fēnqī fù kuǎn
买东西可以分期付款。Mua đồ có thể thanh toán theo từng kỳ.zhè zhǒng bìngdú huì gǎnrǎn rén yě huì hài rén
这种病毒会感染人,也会害人。Loại vi-rút này có thể lây nhiễm sang người và cũng gây hại.zhè zhǒng bìngdú huì gǎnrǎn rén yě huì hài rén
这种病毒会感染人,也会害人。Loại vi-rút này có thể lây nhiễm sang người và cũng gây hại.tā zhòngshǔ yǐhòu hǎn jiùmìng
他中暑以后喊救命。Sau khi bị say nắng, anh ấy kêu cứu.tā zhòngshǔ yǐhòu hǎn jiùmìng
他中暑以后喊救命。Sau khi bị say nắng, anh ấy kêu cứu.dàshǐ zhèngzài jièshào zhè gè xiàngmù
大使正在介绍这个项目。Đại sứ đang giới thiệu dự án này.wǒ hěn pèifú tā
我很佩服他。Tôi rất khâm phục anh ấy.wǒ de wàisheng zhèngzài shuìjiào tóu kào zài zhěntou shàng
我的外甥正在睡觉,头靠在枕头上。Cháu trai của chị/em gái tôi đang ngủ, đầu tựa trên gối.zhè gè háizi de méimao hěn cháng
这个孩子的眉毛很长。Lông mày của đứa trẻ này rất dài.zhè gè xìliè yǒu shí zhāng túbiǎo
这个系列有十张图表。Loạt này có mười biểu đồ.zhè gè xìliè yǒu shí zhāng túbiǎo
这个系列有十张图表。Loạt này có mười biểu đồ.liǎng gè bān de rénshù xiāngděng
两个班的人数相等。Hai lớp có số người bằng nhau.yángguāng xià kěyǐ kànjiàn tā de yǐngzi
阳光下可以看见他的影子。Dưới ánh nắng có thể nhìn thấy bóng của anh ấy.tā xiàng wǒ zhāo shǒu
他向我招手。Anh ấy vẫy tay với tôi.wǒ de wàisheng zhèngzài shuìjiào tóu kào zài zhěntou shàng
我的外甥正在睡觉,头靠在枕头上。Cháu trai của chị/em gái tôi đang ngủ, đầu tựa trên gối.zhè gè tuántǐ zài dāngdì yǒu hěn dà shìlì
这个团体在当地有很大势力。Đoàn thể này có thế lực khá lớn ở địa phương.