字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 14

用成效、处罚和数据结果总结第十四章的组织与变化过程Kết quả, hệ quả & checkpoint Chương 14: 成效、处罚、破产

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Kết quả, quy định & tài chính

成效

chéngxiào
DANH TỪhiệu quả; thành quả đạt được
Ví dụ

xīn bànfǎ yǐjīng qǔdé míngxiǎn chéngxiào

新办法已经取得明显成效。Cách làm mới đã đạt hiệu quả rõ rệt.
Kết quả, quy định & tài chính

处罚

chǔfá
ĐỘNG TỪxử phạt; trừng phạt
Ví dụ

wéifǎn guīdìng huì shòudào chǔfá jīngyíng shībài kěnéng dǎozhì gōngsī pòchǎn

违反规定会受到处罚,经营失败可能导致公司破产。Vi phạm quy định sẽ bị xử phạt; kinh doanh thất bại có thể khiến công ty phá sản.
Kết quả, quy định & tài chính

破产

pòchǎn
ĐỘNG TỪphá sản
Ví dụ

wéifǎn guīdìng huì shòudào chǔfá jīngyíng shībài kěnéng dǎozhì gōngsī pòchǎn

违反规定会受到处罚,经营失败可能导致公司破产。Vi phạm quy định sẽ bị xử phạt; kinh doanh thất bại có thể khiến công ty phá sản.
Kết quả, quy định & tài chính

持有

chíyǒu
ĐỘNG TỪnắm giữ; sở hữu
Ví dụ

tā chíyǒu zhè jiā gōngsī de gǔpiào

他持有这家公司的股票。Anh ấy nắm giữ cổ phiếu của công ty này.
Kết quả, quy định & tài chính

分期

fēnqī
ĐỘNG TỪchia thành từng kỳ/giai đoạn; theo kỳ (thường trong thanh toán)
Ví dụ

mǎi dōngxi kěyǐ fēnqī fù kuǎn

买东西可以分期付款。Mua đồ có thể thanh toán theo từng kỳ.
Sức khỏe & an toàn

感染

gǎnrǎn
ĐỘNG TỪlây nhiễm; nhiễm/lan truyền
Ví dụ

zhè zhǒng bìngdú huì gǎnrǎn rén yě huì hài rén

这种病毒会感染人,也会害人。Loại vi-rút này có thể lây nhiễm sang người và cũng gây hại.
Sức khỏe & an toàn

害

hài
DANH TỪ · ĐỘNG TỪlàm hại; gây hại; tai họa
Ví dụ

zhè zhǒng bìngdú huì gǎnrǎn rén yě huì hài rén

这种病毒会感染人,也会害人。Loại vi-rút này có thể lây nhiễm sang người và cũng gây hại.
Sức khỏe & an toàn

救命

jiùmìng
ĐỘNG TỪcứu mạng; cứu với! (kêu cứu)
Ví dụ

tā zhòngshǔ yǐhòu hǎn jiùmìng

他中暑以后喊救命。Sau khi bị say nắng, anh ấy kêu cứu.
Sức khỏe & an toàn

中暑

zhòngshǔ
DANH TỪ · ĐỘNG TỪsay nắng; sốc nhiệt
Ví dụ

tā zhòngshǔ yǐhòu hǎn jiùmìng

他中暑以后喊救命。Sau khi bị say nắng, anh ấy kêu cứu.
Con người & thái độ

大使

dàshǐ
DANH TỪđại sứ
Ví dụ

dàshǐ zhèngzài jièshào zhè gè xiàngmù

大使正在介绍这个项目。Đại sứ đang giới thiệu dự án này.
Con người & thái độ

佩服

pèifú
ĐỘNG TỪkhâm phục; nể phục
Ví dụ

wǒ hěn pèifú tā

我很佩服他。Tôi rất khâm phục anh ấy.
Con người & thái độ

外甥

wàisheng
DANH TỪcháu trai (con trai của chị/em gái)
Ví dụ

wǒ de wàisheng zhèngzài shuìjiào tóu kào zài zhěntou shàng

我的外甥正在睡觉,头靠在枕头上。Cháu trai của chị/em gái tôi đang ngủ, đầu tựa trên gối.
Con người & thái độ

眉毛

méimao
DANH TỪlông mày
Ví dụ

zhè gè háizi de méimao hěn cháng

这个孩子的眉毛很长。Lông mày của đứa trẻ này rất dài.
Dữ liệu, quan hệ & vật thể

图表

túbiǎo
DANH TỪbiểu đồ; bảng/đồ thị
Ví dụ

zhè gè xìliè yǒu shí zhāng túbiǎo

这个系列有十张图表。Loạt này có mười biểu đồ.
Dữ liệu, quan hệ & vật thể

系列

xìliè
DANH TỪloạt; chuỗi; series
Ví dụ

zhè gè xìliè yǒu shí zhāng túbiǎo

这个系列有十张图表。Loạt này có mười biểu đồ.
Dữ liệu, quan hệ & vật thể

相等

xiāngděng
ĐỘNG TỪbằng nhau; tương đương về lượng
Ví dụ

liǎng gè bān de rénshù xiāngděng

两个班的人数相等。Hai lớp có số người bằng nhau.
Dữ liệu, quan hệ & vật thể

影子

yǐngzi
DANH TỪbóng; bóng dáng
Ví dụ

yángguāng xià kěyǐ kànjiàn tā de yǐngzi

阳光下可以看见他的影子。Dưới ánh nắng có thể nhìn thấy bóng của anh ấy.
Dữ liệu, quan hệ & vật thể

招

zhāo
ĐỘNG TỪvẫy/gọi; chiêu/tuyển; gây/chuốc
Ví dụ

tā xiàng wǒ zhāo shǒu

他向我招手。Anh ấy vẫy tay với tôi.
Dữ liệu, quan hệ & vật thể

枕头

zhěntou
DANH TỪgối; gối đầu
Ví dụ

wǒ de wàisheng zhèngzài shuìjiào tóu kào zài zhěntou shàng

我的外甥正在睡觉,头靠在枕头上。Cháu trai của chị/em gái tôi đang ngủ, đầu tựa trên gối.
Dữ liệu, quan hệ & vật thể

势力

shìlì
DANH TỪthế lực; lực lượng có ảnh hưởng
Ví dụ

zhè gè tuántǐ zài dāngdì yǒu hěn dà shìlì

这个团体在当地有很大势力。Đoàn thể này có thế lực khá lớn ở địa phương.